Phrasal Verb 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:11 AM on 9/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

go over

xem lại

2
New cards

go in for

yêu thích thứ gì; tham gia

3
New cards

go along with

chấp nhận, ủng hộ

4
New cards

go through

trải qua, chịu đựng

5
New cards

go away

rời đi, đi đâu đó biến mất

6
New cards

give in

nhượng bộ, nhận thua

7
New cards

give out

phân phát, phát ra; cạn kiệt, không còn sức

8
New cards

give off

phát ra, tỏa ra

9
New cards

give sth back

trả lại

10
New cards

hand on

đưa gì cho ai đó xứ lý

11
New cards

hand out

phát, phân phát, trao cho nhiều người

12
New cards

pass down

truyền lại, truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

13
New cards

hang on

chờ

14
New cards

help out

giúp đỡ

15
New cards

hit on

tình cờ tìm ra, nghĩ ra ý tưởng

16
New cards

hold back

giữ lại, ghì lại; cản trở, làm kém phát triển

17
New cards

hold on

dừng lại, chờ chút

18
New cards

keep away (from)

tránh xa (khỏi)

19
New cards

keep down

kiểm soát, hạn chế, ngăn không cho tăng

20
New cards

keep off

tránh đề cập tới cái gì

21
New cards

keep in

che giấu, kìm nén (cảm xúc)

22
New cards

keep on

tiếp tục

23
New cards

kick off

bắt đầu

24
New cards

knock down

phá vỡ, phá hủy

25
New cards

kill off

tiêu diệt toàn bộ

26
New cards

look back on

hồi tưởng

27
New cards

look into

điều tra

28
New cards

look down on

khinh thường

29
New cards

look out (for) / watch out (for)

cẩn thận, cẩn trọng

30
New cards

lay on

cung cấp

31
New cards

lay off

cho thôi việc, cho nghỉ việc (hàng loạt)

32
New cards

layout

bày biện, bố trí

33
New cards

lean on

dựa vào

34
New cards

let sb down

làm ai đó thất vọng

35
New cards

leave out

bỏ sót

36
New cards

lie down

nằm xuống

37
New cards

live on

sống bằng, sống nhờ

38
New cards

live up to

đáp ứng được kỳ vọng

39
New cards

make up

bịa chuyện ; chiếm (phần trăm); làm hòa

40
New cards

make up for

đền bù cho, bù đắp cho

41
New cards

make out

hiểu, nhận ra

42
New cards

make off

cuốn gói, chuồn mất

43
New cards

move out

chuyển ra khỏi

44
New cards

note down

ghi chép

45
New cards

pass away

qua đời

46
New cards

pass by

đi ngang qua, vuột mất

47
New cards

pass on

truyền lại, chuyển cho người khác

48
New cards

pass over

bỏ qua, phớt lờ

49
New cards

pass out

bất tỉnh, ngất xỉu; phân phát

50
New cards

hang about / around

đi lại, loanh quanh không làm gì