1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a (few) butterflies in the stomach
lo lắng, bồn chòn
A dead loss
quá trình hoặc hoạt động không hoàn toàn thành công, hiệu quả
Be based on
dựa trên, dựa vào
Be laced with St
được tẩm với, được trộn với cái gì
Be looked down on
bị coi thường
Be out of touch
không bắt kịp thông tin
Be used up
được dùng hết
Carry on = go on = keep on
tiếp tục
Catch on = become popular
trở nên phổ biến
Compete with
cạnh tranh với
Contribute to = make a contribution to
góp phần vào
Cope with = deal with
đối đầu với, xử lí với
Get hold of the wrong end of the stick
hiểu nhầm
Get rid of = remove
loại bỏ
Go from strength to strength
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
In term of St
xét vê mặt, xét về phương diện
keep a/the lid on St
kiểm soát mức độ của một cái gì đó để ngăn chặn tăng lên
Keep an eye out for = watch/look out for
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
Level off
chững lại
Make a living
kiếm sống
On a massive scale
ở quy mô lớn
Put the cat among the pigeons
làm cho mọi người tức giận
Rely on
phụ thuộc vào
Result in
dẫn đến, gây ra
Settle down
định cư
Stick to = concentrate on = focus on
tập trung vào
Switch off
không tập trung, nghĩ đến những thứ khác
The ins and outs
chi tiết cụ thể từ trong ra ngoài
What beats me
điêu làm tôi khó hiểu