1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
姓
xìng
họ
名字
míngzi
tên
贵 姓
guì xìng
họ gì?
姓什么
xìngshénme
họ gì?
叫
jiào
gọi/ kêu
叫什么名字
tên gọi là gì?
在
zài
ở
在哪儿学习
học ở chỗ nào?
北京语言大学
Běijīng yǔyándàxué
ĐH ngôn ngữ Bắc Kinh
房间
fángjiān
căn phòng
在房间学习
học ở trong phòng
住
zhù
sống/ ở/ cư trú
常常
chángcháng
thường thường
有时候
yǒu shíhou
có lúc, đôi khi
做
zuò
làm
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
教
jiào
dạy
睡觉
shuìjiào
ngủ
几
jǐ
mấy?
位
wèi
lượng (chỉ người một cách trang trọng)
跟
gēn
cùng với
谁
shéi
ai?
一起
yīqǐ
cùng nhau
每
měi
mỗi
天
tiān
ngày
早上
zǎoshang
sáng sớm
上午
shàngwǔ
buổi sáng
中午
zhōngwǔ
buổi trưa
下午
xiàwǔ
buổi chiều
晚上
wǎnshang
buổi tối
电话
diànhuà
dthoại
号码
hàomǎ
số
电话号码是多少
số đth là bao nhiêu?