Tut mir echt leid - Wie geht gutes Entschuldigen?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/106

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:26 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

107 Terms

1
New cards
der Affekt (>< Emotion)
cảm xúc kích động ngắn hạn nhưng mãnh liệt
2
New cards
anmaulen
cằn nhằn, gắt gỏng, bực dọc
3
New cards
Ausrede
cớ, lời bào chữa, ngụy biện
4
New cards
etw. kostet jdm. Überwindung
lấy hết can đảm, phải vượt qua bản thân mới làm được
5
New cards
mit jdm. ein Lied singen können
mit jdm. grün werden
6
New cards
Scheiße (ugs.)
chết tiệt, khốn kiếp
7
New cards
loslassen
buông bỏ, thôi chấp nhận, giải thoát khỏi áp lực
8
New cards
bereuen
hối hận, tiếc nuối, ăn năn
9
New cards
abspeichern
khắc ghi, định kiến hóa / lưu lại
10
New cards
anfühlen (sich)
11
New cards
abmelden
đăng xuất
12
New cards
im Nachhinein
nhìn lại sau này
13
New cards
drehen
biến máy / xoay tròn / xoay chuyển
14
New cards
absprechen
thỏa thuận, thống nhất, đồng bộ / phủ nhận từ bỏ
15
New cards
aufbrausend
nổi nảy, dễ cáu, bốc đồng
16
New cards
auf jdm. zugerannt sein
bị cuốn phăng đi, lao đầu vào một cách quá vội vã
17
New cards
abwimmeln
thoái thác, gạt đi, từ chối một cách khéo léo
18
New cards
anmotzen
gắt gỏng, trút giận vào ai đó vô cớ
19
New cards
reflektieren
reflect lại
20
New cards
krass
peak =>> / điên rồ / thái quá
21
New cards
schieflaufen
xảy ra sai sót, diễn biến tệ
22
New cards
reinsteigern (sich)
tự lún sâu vào cái gì, quan trọng hóa một cái gì đó
23
New cards
auseinandernehmen
mổ xẻ chân tơ kẽ tóc / mắng nhiếc ai
24
New cards
anschnauzen
nạt nộ, sưng sỉa mắng nhiếc
25
New cards
geil
peak =>> (~ cool, toll, super)
26
New cards
generell
nói chung, nhìn chung, mang tính nguyên tắc
27
New cards
auf jdm. zugehen
chủ động bước về phía ai để hòa giải
28
New cards
auf jdm. zukommen
ập đến (khó khăn)
29
New cards
jdm. den Wind aus den Segeln nehmen (-> chủ động nhận lỗi, đưa ra giải pháp)
dập tắt cơn giận dữ trước khi vũ khí lý luận của đối phương
30
New cards
sich schämen
xấu hổ, hổ thẹn
31
New cards
ablaufen
diễn ra, vận hành
32
New cards
jdm. im Kopf rumgehen (ugs.)
quanh quẩn, lởn vởn trong đầu
33
New cards
angemessen
đúng mực, vừa vặn, hợp tình hợp lý
34
New cards
umgehen
đối xử
35
New cards
etw. aus der Welt schaffen
giải quyết triệt để gì đó
36
New cards
Genderkomponente
yếu tố giới tính
37
New cards
klischeehaft
rập khuôn, sáo rỗng
38
New cards
hängen bleiben
bị vướng lại, bị mắc, luẩn quẩn trong đầu
39
New cards
geschlechtsspezifisch
đặc thù giới
40
New cards
Sozialisation
quá trình XH hóa
41
New cards
Fürsorglichkeit
lòng trắc ẩn, chu đáo, bao dung
42
New cards
Geschlechterstereotyp
định kiến giới
43
New cards
Muster
mô thức, lối mòn tư duy, hành vi
44
New cards
ausbrechen
thoát ra khỏi gì
45
New cards
abweichen
khác biệt với quy chuẩn
46
New cards
bestrafen
trừng phạt
47
New cards
Paradox
nghịch lý
48
New cards
Status
địa vị (XH)
49
New cards
benehmen (sich)
cư xử đúng đắn, biết đối nhân xử thế
50
New cards
angebracht
thích hợp, thỏa đáng, đúng mực
51
New cards
Schwelle
ngưỡng, ranh giới
52
New cards
gegenüberliegend
mang tính đối lập
53
New cards
herbeiführen
~ führen
54
New cards
aufrechterhalten
duy trì, giữ vững / cứu vãn gì đó
55
New cards
auf dem Radar haben
luôn để mắt, ý thức điều gì
56
New cards
schwerwiegend
trầm trọng, có sức ảnh hưởng lớn
57
New cards
totchweigen
cố tình lờ đi, ỉm đi (Fehler)
58
New cards
reingehen
đi sâu vào gì đó (vào chủ đề nói chuyện,...)
59
New cards
banal
tầm thường, sáo rỗng, nhạt nhẽo
60
New cards
Psychotherapeut
chuyên gia trị liệu tâm lý
61
New cards
ultimativ
đỉnh nhất, tốt nhất
62
New cards
fünfteilig
gồm 5 phần
63
New cards
das Handout
tài liệu phát tay / tóm tắt
64
New cards
ins Fettnäpfchen treten
lỡ lời, nói điều gì không phù hợp
65
New cards
auslösen
gây ra gì đó, làm phát sinh
66
New cards
die Scham
cảm giác hổ thẹn
67
New cards
Ausgrenzung
sự loại trừ, cô lập
68
New cards
zugeben
thừa nhận, thú nhận
69
New cards
aussprechen
bày tỏ, nói ra
70
New cards
letztlich
cuối cùng, rốt cuộc
71
New cards
auf dem Schlips treten (jdm.)
làm ai đó phật ý
72
New cards
sich auf den Schlips getreten fühlen
cảm thấy bị xúc phạm
73
New cards
bewusst
có chủ đích, cố tình
74
New cards
aus deiner Sicht
từ góc nhìn của bạn
75
New cards
die Riesenschlammwelle
cảm giác xấu hổ dữ dội ập đến
76
New cards
bedauern
lấy làm tiếc
77
New cards
Zuwider
sự phản bác, cản trở
78
New cards
rausrutschen
buột miệng nói
79
New cards
relativiert
làm giảm mức độ nghiêm trọng, tương đối hóa
80
New cards
Rechtfertigungsdruck
áp lực phải tự bào chữa cho mình
81
New cards
der Glaubenssatz
niềm tin cốt lõi (vào bản thân)
82
New cards
durchaus
hoàn toàn có thể
83
New cards
im Kontext betrachtet
được xem xét trong ngữ cảnh này
84
New cards
Sichtweise
góc nhìn
85
New cards
abwarten
chờ xem (chờ kết quả trước khi hành động)
86
New cards
Unterwürfiges
khúm núm, luồn cúi
87
New cards
einen Sprung machen
có tiến bộ, bước tiến
88
New cards
in eine Schiene reinrutschen
vô tình rơi vào 1 lối suy nghĩ nào đó
89
New cards
Impuls
sự thúc đẩy, động lực khởi đầu
90
New cards
Zugeständnis
sự nhượng bộ
91
New cards
mega verkacken (ugs.)
làm cho mọi thứ "toang"
92
New cards
Dysbalance
sự mất cân bằng
93
New cards
entlastend
giảm gánh nặng, giải tỏa áp lực
94
New cards
Fehleinschätzung
sự nhận định / đánh giá sai
95
New cards
auf A verlassen
tin tưởng, trông cậy vào
96
New cards
wurmen (ugs.)
khiến bực bội (~ nerven)
97
New cards
nachjustieren
điều chỉnh lại khi thấy kết quả thực tế
98
New cards
die Selbstaussage
phát biểu về chính bản thân mình
99
New cards
vorwegsetzen
nói trước điều gì
100
New cards
einsehen
thừa nhận mình đã sai