Ngày 8: Chiến lược marketing (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/92

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:23 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

93 Terms

1
New cards

advertisement (n) /ˈædvərˌtaɪzmənt/

quảng cáo

<p>quảng cáo</p>
2
New cards

marginal (adj) /ˈmɑːrdʒɪnl/

ở mép, ngoài lề, không đáng kể

<p>ở mép, ngoài lề, không đáng kể</p>
3
New cards

margin (n) /ˈmɑːrdʒɪn/

lề, mép, giới hạn, biên, sự chênh lệch

<p>lề, mép, giới hạn, biên, sự chênh lệch</p>
4
New cards

approximate (adj) /əˈprɑːksɪmət/

xấp xỉ, gần đúng

<p>xấp xỉ, gần đúng</p>
5
New cards

customer (n) /ˈkʌstəmər/

người tiêu dùng, khách hàng

<p>người tiêu dùng, khách hàng</p>
6
New cards

patron (n) /ˈpeɪtrən/

khách quen

<p>khách quen</p>
7
New cards

influence (v) /ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng, tác động, chi phối

<p>ảnh hưởng, tác động, chi phối</p>
8
New cards

influential (adj) /ˌɪnfluˈenʃl/

có ảnh hưởng

<p>có ảnh hưởng</p>
9
New cards

affect (v) /əˈfekt/

ảnh hưởng

<p>ảnh hưởng</p>
10
New cards

influence (n) /ˈɪnfluəns/

sự tác động, tác dụng

<p>sự tác động, tác dụng</p>
11
New cards

instantly (adv) /ˈɪnstəntli/

ngay khi, ngay lập tức

<p>ngay khi, ngay lập tức</p>
12
New cards

instance (n) /ˈɪnstəns/

ví dụ

<p>ví dụ</p>
13
New cards

instant (adj) /ˈɪnstənt/

ngay lập tức

<p>ngay lập tức</p>
14
New cards

urgently (adv) /ˈɜːrdʒəntli/

khẩn cấp

<p>khẩn cấp</p>
15
New cards

hastily (adv) /ˈheɪstɪli/

vội vàng

<p>vội vàng</p>
16
New cards

creative (adj) /kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

<p>sáng tạo</p>
17
New cards

create (v) /kriˈeɪt/

tạo ra

<p>tạo ra</p>
18
New cards

creativity (n) /ˌkrieɪˈtɪvəti/

sự sáng tạo

<p>sự sáng tạo</p>
19
New cards

creatively (adv) /kriˈeɪtɪvli/

một cách sáng tạo

20
New cards

aggressively (adv) /əˈɡresɪvli/

xông xáo, tích cực

<p>xông xáo, tích cực</p>
21
New cards

aggressive (adj) /əˈɡresɪv/

chủ động, tích cực

22
New cards

passively (adv) /ˈpæsɪvli/

bị động

<p>bị động</p>
23
New cards

aim (v) /eɪm/

nhắm tới, có mục đích

<p>nhắm tới, có mục đích</p>
24
New cards

aim (n) /eɪm/

mục tiêu, mục đích

<p>mục tiêu, mục đích</p>
25
New cards

intention (n) /ɪnˈtenʃn/

ý định, mục đích

<p>ý định, mục đích</p>
26
New cards

strategy (n) /ˈstrætədʒi/

chiến lược

<p>chiến lược</p>
27
New cards

strategic (adj) /strəˈtiːdʒɪk/

có tính chiến lược

<p>có tính chiến lược</p>
28
New cards

strategically (adv) /strəˈtiːdʒɪkli/

có chiến lược, mưu đồ

<p>có chiến lược, mưu đồ</p>
29
New cards

indicate (v) /ˈɪndɪkeɪt/

biểu thị, cho biết, chỉ ra

<p>biểu thị, cho biết, chỉ ra</p>
30
New cards

indicative (adj) /ɪnˈdɪkətɪv/

biểu thị

<p>biểu thị</p>
31
New cards

indication (n) /ˌɪndɪˈkeɪʃn/

sự biểu thị, dấu hiệu

<p>sự biểu thị, dấu hiệu</p>
32
New cards

indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtər/

chỉ số, chỉ tiêu

<p>chỉ số, chỉ tiêu</p>
33
New cards

show (v) /ʃoʊ/

chỉ ra

<p>chỉ ra</p>
34
New cards

attract (v) /əˈtrækt/

thu hút, lôi cuốn

<p>thu hút, lôi cuốn</p>
35
New cards

attractive (adj) /əˈtræktɪv/

lôi cuốn, quyến rũ

<p>lôi cuốn, quyến rũ</p>
36
New cards

attraction (n) /əˈtrækʃn/

sức hấp dẫn

<p>sức hấp dẫn</p>
37
New cards

experience [ɪkˈspɪr.i.əns] (n)

kinh nghiệm, sự trải nghiệm

<p>kinh nghiệm, sự trải nghiệm</p>
38
New cards

analyze [ˈæn.əl.aɪz] (v)

phân tích

<p>phân tích</p>
39
New cards

analysis [əˈnæl.ə.sɪs] (n)

sự phân tích, bản phân tích

<p>sự phân tích, bản phân tích</p>
40
New cards

analyst [ˈæn.əl.ɪst] (n)

người phân tích

<p>người phân tích</p>
41
New cards

introduce [ˌɪn.trəˈduːs] (v)

giới thiệu, đưa ra

<p>giới thiệu, đưa ra</p>
42
New cards

introduction [ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən] (n)

lời giới thiệu

<p>lời giới thiệu</p>
43
New cards

introductory [ˌɪn.trəˈdʌk.tɚ.i] (adj)

mở đầu, để giới thiệu

44
New cards

advise [ədˈvaɪz] (v)

khuyên nhủ, tư vấn

<p>khuyên nhủ, tư vấn</p>
45
New cards

advice [ədˈvaɪs] (n)

lời khuyên

<p>lời khuyên</p>
46
New cards

advisor [ədˈvaɪ.zɚ] (n)

người có vấn

<p>người có vấn</p>
47
New cards

advisory [ədˈvaɪ.zɚ.i] (adj)

tư vấn

48
New cards

subscribe [səbˈskraɪb] (v)

đăng ký, đặt mua dài hạn

<p>đăng ký, đặt mua dài hạn</p>
49
New cards

subscription [səbˈskrɪp.ʃən] (n)

sự đăng ký

<p>sự đăng ký</p>
50
New cards

subscriber [səbˈskraɪ.bɚ] (n)

người đăng ký, người đặt mua

51
New cards

absence [ˈæb.səns] (n)

sự vắng mặt, nghỉ; sự thiếu

<p>sự vắng mặt, nghỉ; sự thiếu</p>
52
New cards

means [miːnz] (n)

phương tiện, cách

<p>phương tiện, cách</p>
53
New cards

prefer [prɪˈfɝː] (v)

yêu thích hơn

<p>yêu thích hơn</p>
54
New cards

preference [ˈpref.ər.əns] (n)

sở thích, sự ưu tiên

55
New cards

advantage [ədˈvæn.t̬ɪdʒ] (n)

lợi ích, lợi thế

<p>lợi ích, lợi thế</p>
56
New cards

advantageous [ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs] (adj)

có lợi, thuận lợi

<p>có lợi, thuận lợi</p>
57
New cards

disadvantage [ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ] (n)

sự bất lợi

<p>sự bất lợi</p>
58
New cards

forward [ˈfɔːr.wɚd] (adv, v)

về phía trước/ gửi, chuyển tiếp

<p>về phía trước/ gửi, chuyển tiếp</p>
59
New cards

contemporary [kənˈtem.pə.rer.i] (adj)

đương thời, hiện đại

<p>đương thời, hiện đại</p>
60
New cards

discussion [dɪˈskʌʃ.ən] (n)

sự thảo luận, sự tranh luận

<p>sự thảo luận, sự tranh luận</p>
61
New cards

initial [ɪˈnɪʃ.əl] (adj)

ban đầu, lúc đầu

62
New cards

steadily [ˈsted.əl.i] (adv)

vững chắc, bình tĩnh, kiên định

<p>vững chắc, bình tĩnh, kiên định</p>
63
New cards

necessarily [ˌnes.əˈser.əl.i] (adv)

tất yếu, nhất thiết

64
New cards

necessary [ˈnes.ə.ser.i] (adj)

cần thiết, thiết yếu

<p>cần thiết, thiết yếu</p>
65
New cards

necessitate [nəˈses.ə.teɪt] (v)

bắt phải, đòi hỏi phải

<p>bắt phải, đòi hỏi phải</p>
66
New cards

necessity [nəˈses.ə.t̬i] (n)

sự cần thiết

<p>sự cần thiết</p>
67
New cards

resolve [rɪˈzɑːlv] (v)

giải quyết, kiên quyết

<p>giải quyết, kiên quyết</p>
68
New cards

resolution [ˌrez.əˈluː.ʃən] (n)

sự giải quyết, sự quyết tâm

<p>sự giải quyết, sự quyết tâm</p>
69
New cards

detect [dɪˈtekt] (v)

phát hiện ra, khám phá ra

<p>phát hiện ra, khám phá ra</p>
70
New cards

intensify [ɪnˈten.sə.faɪ] (v)

làm tăng lên, tăng cường

<p>làm tăng lên, tăng cường</p>
71
New cards

intense [ɪnˈtens] (adj)

mảnh liệt

<p>mảnh liệt</p>
72
New cards

intensive [ɪnˈten.sɪv] (adj)

tập trung, chuyên sâu, cao độ

<p>tập trung, chuyên sâu, cao độ</p>
73
New cards

favorably [ˈfeɪ.vər.ə.bli] (adv)

thuận lợi, tốt đẹp

<p>thuận lợi, tốt đẹp</p>
74
New cards

favor [ˈfeɪ.vɚ] (n)

thiện chí

<p>thiện chí</p>
75
New cards

favorable [ˈfeɪ.vər.ə.bəl] (adj)

có thiện chí

<p>có thiện chí</p>
76
New cards

favored [ˈfeɪ.vɚd] (adj)

được ưa chuộng

<p>được ưa chuộng</p>
77
New cards

cover [ˈkʌv.ɚ] (v)

bao gồm, thanh toán, che phủ

<p>bao gồm, thanh toán, che phủ</p>
78
New cards

coverage [ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ] (n)

độ che phủ

<p>độ che phủ</p>
79
New cards

report on [rɪˈpɔːrt ɑːn] (syn)

báo cáo, tường trình

<p>báo cáo, tường trình</p>
80
New cards

less [les] (adj)

ít hơn, kém hơn

<p>ít hơn, kém hơn</p>
81
New cards

lesser [ˈles.ɚ] (adj)

kém hơn

82
New cards

majority [məˈdʒɑː.rə.t̬i] (n)

đa số, số đông

<p>đa số, số đông</p>
83
New cards

major [ˈmeɪ.dʒɚ] (adj)

chủ yếu, trọng đại; (n) chuyên ngành, thiếu tá

84
New cards

adopt [əˈdɑːpt] (v)

thông qua, lựa chọn, làm theo

<p>thông qua, lựa chọn, làm theo</p>
85
New cards

adoption [əˈdɑːp.ʃən] (n)

sự chấp nhận

86
New cards

largely [ˈlɑːrdʒ.li] (adv)

trên quy mô lớn, phần lớn

<p>trên quy mô lớn, phần lớn</p>
87
New cards

disregard [ˌdɪs.rɪˈɡɑːrd] (v)

xem nhẹ, không đếm xỉa đến

<p>xem nhẹ, không đếm xỉa đến</p>
88
New cards

effort [ˈef.ɚt] (n)

sự cố gắng, sự nỗ lực

<p>sự cố gắng, sự nỗ lực</p>
89
New cards

endeavor [ɪnˈdev.ɚ] (syn)

sự cố gắng

<p>sự cố gắng</p>
90
New cards

incentive [ɪnˈsen.t̬ɪv] (n)

sự khích lệ, ưu đãi

<p>sự khích lệ, ưu đãi</p>
91
New cards

need [niːd] (n, v)

nhu cầu; cần

<p>nhu cầu; cần</p>
92
New cards

needy [ˈniː.di] (adj)

nghèo túng

<p>nghèo túng</p>
93
New cards

mastermind [ˈmæs.tɚ.maɪnd] (n)

quân sư, đạo diễn (kế hoạch)

<p>quân sư, đạo diễn (kế hoạch)</p>