1/92
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
advertisement (n) /ˈædvərˌtaɪzmənt/
quảng cáo

marginal (adj) /ˈmɑːrdʒɪnl/
ở mép, ngoài lề, không đáng kể

margin (n) /ˈmɑːrdʒɪn/
lề, mép, giới hạn, biên, sự chênh lệch

approximate (adj) /əˈprɑːksɪmət/
xấp xỉ, gần đúng

customer (n) /ˈkʌstəmər/
người tiêu dùng, khách hàng

patron (n) /ˈpeɪtrən/
khách quen

influence (v) /ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng, tác động, chi phối

influential (adj) /ˌɪnfluˈenʃl/
có ảnh hưởng

affect (v) /əˈfekt/
ảnh hưởng

influence (n) /ˈɪnfluəns/
sự tác động, tác dụng

instantly (adv) /ˈɪnstəntli/
ngay khi, ngay lập tức

instance (n) /ˈɪnstəns/
ví dụ

instant (adj) /ˈɪnstənt/
ngay lập tức

urgently (adv) /ˈɜːrdʒəntli/
khẩn cấp

hastily (adv) /ˈheɪstɪli/
vội vàng

creative (adj) /kriˈeɪtɪv/
sáng tạo

create (v) /kriˈeɪt/
tạo ra

creativity (n) /ˌkrieɪˈtɪvəti/
sự sáng tạo

creatively (adv) /kriˈeɪtɪvli/
một cách sáng tạo
aggressively (adv) /əˈɡresɪvli/
xông xáo, tích cực

aggressive (adj) /əˈɡresɪv/
chủ động, tích cực
passively (adv) /ˈpæsɪvli/
bị động

aim (v) /eɪm/
nhắm tới, có mục đích

aim (n) /eɪm/
mục tiêu, mục đích

intention (n) /ɪnˈtenʃn/
ý định, mục đích

strategy (n) /ˈstrætədʒi/
chiến lược

strategic (adj) /strəˈtiːdʒɪk/
có tính chiến lược

strategically (adv) /strəˈtiːdʒɪkli/
có chiến lược, mưu đồ

indicate (v) /ˈɪndɪkeɪt/
biểu thị, cho biết, chỉ ra

indicative (adj) /ɪnˈdɪkətɪv/
biểu thị

indication (n) /ˌɪndɪˈkeɪʃn/
sự biểu thị, dấu hiệu

indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtər/
chỉ số, chỉ tiêu

show (v) /ʃoʊ/
chỉ ra

attract (v) /əˈtrækt/
thu hút, lôi cuốn

attractive (adj) /əˈtræktɪv/
lôi cuốn, quyến rũ

attraction (n) /əˈtrækʃn/
sức hấp dẫn

experience [ɪkˈspɪr.i.əns] (n)
kinh nghiệm, sự trải nghiệm

analyze [ˈæn.əl.aɪz] (v)
phân tích

analysis [əˈnæl.ə.sɪs] (n)
sự phân tích, bản phân tích

analyst [ˈæn.əl.ɪst] (n)
người phân tích

introduce [ˌɪn.trəˈduːs] (v)
giới thiệu, đưa ra

introduction [ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən] (n)
lời giới thiệu

introductory [ˌɪn.trəˈdʌk.tɚ.i] (adj)
mở đầu, để giới thiệu
advise [ədˈvaɪz] (v)
khuyên nhủ, tư vấn

advice [ədˈvaɪs] (n)
lời khuyên

advisor [ədˈvaɪ.zɚ] (n)
người có vấn

advisory [ədˈvaɪ.zɚ.i] (adj)
tư vấn
subscribe [səbˈskraɪb] (v)
đăng ký, đặt mua dài hạn

subscription [səbˈskrɪp.ʃən] (n)
sự đăng ký

subscriber [səbˈskraɪ.bɚ] (n)
người đăng ký, người đặt mua
absence [ˈæb.səns] (n)
sự vắng mặt, nghỉ; sự thiếu

means [miːnz] (n)
phương tiện, cách

prefer [prɪˈfɝː] (v)
yêu thích hơn

preference [ˈpref.ər.əns] (n)
sở thích, sự ưu tiên
advantage [ədˈvæn.t̬ɪdʒ] (n)
lợi ích, lợi thế

advantageous [ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs] (adj)
có lợi, thuận lợi

disadvantage [ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ] (n)
sự bất lợi

forward [ˈfɔːr.wɚd] (adv, v)
về phía trước/ gửi, chuyển tiếp

contemporary [kənˈtem.pə.rer.i] (adj)
đương thời, hiện đại

discussion [dɪˈskʌʃ.ən] (n)
sự thảo luận, sự tranh luận

initial [ɪˈnɪʃ.əl] (adj)
ban đầu, lúc đầu
steadily [ˈsted.əl.i] (adv)
vững chắc, bình tĩnh, kiên định

necessarily [ˌnes.əˈser.əl.i] (adv)
tất yếu, nhất thiết
necessary [ˈnes.ə.ser.i] (adj)
cần thiết, thiết yếu

necessitate [nəˈses.ə.teɪt] (v)
bắt phải, đòi hỏi phải

necessity [nəˈses.ə.t̬i] (n)
sự cần thiết

resolve [rɪˈzɑːlv] (v)
giải quyết, kiên quyết

resolution [ˌrez.əˈluː.ʃən] (n)
sự giải quyết, sự quyết tâm

detect [dɪˈtekt] (v)
phát hiện ra, khám phá ra

intensify [ɪnˈten.sə.faɪ] (v)
làm tăng lên, tăng cường

intense [ɪnˈtens] (adj)
mảnh liệt

intensive [ɪnˈten.sɪv] (adj)
tập trung, chuyên sâu, cao độ

favorably [ˈfeɪ.vər.ə.bli] (adv)
thuận lợi, tốt đẹp

favor [ˈfeɪ.vɚ] (n)
thiện chí

favorable [ˈfeɪ.vər.ə.bəl] (adj)
có thiện chí

favored [ˈfeɪ.vɚd] (adj)
được ưa chuộng

cover [ˈkʌv.ɚ] (v)
bao gồm, thanh toán, che phủ

coverage [ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ] (n)
độ che phủ

report on [rɪˈpɔːrt ɑːn] (syn)
báo cáo, tường trình

less [les] (adj)
ít hơn, kém hơn

lesser [ˈles.ɚ] (adj)
kém hơn
majority [məˈdʒɑː.rə.t̬i] (n)
đa số, số đông

major [ˈmeɪ.dʒɚ] (adj)
chủ yếu, trọng đại; (n) chuyên ngành, thiếu tá
adopt [əˈdɑːpt] (v)
thông qua, lựa chọn, làm theo

adoption [əˈdɑːp.ʃən] (n)
sự chấp nhận
largely [ˈlɑːrdʒ.li] (adv)
trên quy mô lớn, phần lớn

disregard [ˌdɪs.rɪˈɡɑːrd] (v)
xem nhẹ, không đếm xỉa đến

effort [ˈef.ɚt] (n)
sự cố gắng, sự nỗ lực

endeavor [ɪnˈdev.ɚ] (syn)
sự cố gắng

incentive [ɪnˈsen.t̬ɪv] (n)
sự khích lệ, ưu đãi

need [niːd] (n, v)
nhu cầu; cần

needy [ˈniː.di] (adj)
nghèo túng

mastermind [ˈmæs.tɚ.maɪnd] (n)
quân sư, đạo diễn (kế hoạch)
