Thẻ ghi nhớ: BTVN 5 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:50 PM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

treasurer (n)

/ˈtreʒ.ər.ɚ/ - thủ quỹ

<p>/ˈtreʒ.ər.ɚ/ - thủ quỹ</p>
2
New cards

revision (n)

/rɪˈvɪʒ.ən/ - sự sửa đổi, ôn tập

<p>/rɪˈvɪʒ.ən/ - sự sửa đổi, ôn tập</p>
3
New cards

technical manual (n)

/ˈtek.nɪ.kəl ˈmæn.ju.əl/ - sổ tay hướng dẫn kỹ thuật

<p>/ˈtek.nɪ.kəl ˈmæn.ju.əl/ - sổ tay hướng dẫn kỹ thuật</p>
4
New cards

passenger (n)

/ˈpæs.ɪn.dʒɚ/ - hành khách

<p>/ˈpæs.ɪn.dʒɚ/ - hành khách</p>
5
New cards

motion (n)

/ˈmoʊ.ʃən/ - sự chuyển động; đề xuất (trong cuộc họp)

<p>/ˈmoʊ.ʃən/ - sự chuyển động; đề xuất (trong cuộc họp)</p>
6
New cards

absence (n)

/ˈæb.səns/ - sự vắng mặt

<p>/ˈæb.səns/ - sự vắng mặt</p>
7
New cards

in advance (idiom)

/ɪn ədˈvæns/ - trước, sớm hơn

<p>/ɪn ədˈvæns/ - trước, sớm hơn</p>
8
New cards

submission (n)

/səbˈmɪʃ.ən/ - sự nộp (hồ sơ, tài liệu)

<p>/səbˈmɪʃ.ən/ - sự nộp (hồ sơ, tài liệu)</p>
9
New cards

merging (n)

/ˈmɝː.dʒɪŋ/ - sự sáp nhập, hợp nhất

<p>/ˈmɝː.dʒɪŋ/ - sự sáp nhập, hợp nhất</p>
10
New cards

convince (v)

/kənˈvɪns/ - thuyết phục

<p>/kənˈvɪns/ - thuyết phục</p>
11
New cards

favorable (adj)

/ˈfeɪ.vər.ə.bəl/ - thuận lợi, có lợi

<p>/ˈfeɪ.vər.ə.bəl/ - thuận lợi, có lợi</p>
12
New cards

partner (n)

/ˈpɑːrt.nɚ/ - đối tác, cộng sự

<p>/ˈpɑːrt.nɚ/ - đối tác, cộng sự</p>
13
New cards

profitability (n)

/ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/ - khả năng sinh lợi, lợi nhuận

<p>/ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/ - khả năng sinh lợi, lợi nhuận</p>
14
New cards

measurable (adj)

/ˈmeʒ.ɚ.ə.bəl/ - có thể đo lường được

<p>/ˈmeʒ.ɚ.ə.bəl/ - có thể đo lường được</p>
15
New cards

achievement (n)

/əˈtʃiːv.mənt/ - thành tựu, thành tích

<p>/əˈtʃiːv.mənt/ - thành tựu, thành tích</p>
16
New cards

emphasis (n)

/ˈem.fə.sɪs/ - sự nhấn mạnh, tầm quan trọng

<p>/ˈem.fə.sɪs/ - sự nhấn mạnh, tầm quan trọng</p>
17
New cards

emphasize (v)

/ˈem.fə.saɪz/ - nhấn mạnh, đề cao

<p>/ˈem.fə.saɪz/ - nhấn mạnh, đề cao</p>
18
New cards

merchant (n)

/ˈmɝː.tʃənt/ - thương nhân, người buôn bán

<p>/ˈmɝː.tʃənt/ - thương nhân, người buôn bán</p>
19
New cards

refund (n; v)

/ˈriː.fʌnd/ (n) - khoản tiền hoàn lại; /rɪˈfʌnd/ (v) - hoàn tiền

<p>/ˈriː.fʌnd/ (n) - khoản tiền hoàn lại; /rɪˈfʌnd/ (v) - hoàn tiền</p>
20
New cards

pair with (phrasal verb)

/per wɪð/ - ghép đôi, kết hợp với

<p>/per wɪð/ - ghép đôi, kết hợp với</p>
21
New cards

agreeably (adv)

/əˈɡriː.ə.bli/ - một cách dễ chịu, hài lòng

<p>/əˈɡriː.ə.bli/ - một cách dễ chịu, hài lòng</p>
22
New cards

entrance station (n)

/ˈen.trəns ˈsteɪ.ʃən/ - trạm vào cửa, cổng vào

<p>/ˈen.trəns ˈsteɪ.ʃən/ - trạm vào cửa, cổng vào</p>
23
New cards

replacement (n)

/rɪˈpleɪs.mənt/ - sự thay thế, vật/người thay thế

<p>/rɪˈpleɪs.mənt/ - sự thay thế, vật/người thay thế</p>
24
New cards

flagship store (n)

/ˈflæɡ.ʃɪp stɔːr/ - cửa hàng hàng đầu (đại diện cho thương hiệu)

<p>/ˈflæɡ.ʃɪp stɔːr/ - cửa hàng hàng đầu (đại diện cho thương hiệu)</p>
25
New cards

intend (v)

/ɪnˈtend/ - dự định, có ý định

<p>/ɪnˈtend/ - dự định, có ý định</p>
26
New cards

inform (v)

/ɪnˈfɔːrm/ - thông báo, báo tin

<p>/ɪnˈfɔːrm/ - thông báo, báo tin</p>
27
New cards

experience (n; v)

/ɪkˈspɪr.i.əns/ - kinh nghiệm, trải nghiệm; trải qua

<p>/ɪkˈspɪr.i.əns/ - kinh nghiệm, trải nghiệm; trải qua</p>
28
New cards

emission (n)

/ɪˈmɪʃ.ən/ - sự phát thải (khí, ánh sáng, nhiệt)

<p>/ɪˈmɪʃ.ən/ - sự phát thải (khí, ánh sáng, nhiệt)</p>
29
New cards

force (n; v)

/fɔːrs/ - lực, sức mạnh; ép buộc

<p>/fɔːrs/ - lực, sức mạnh; ép buộc</p>
30
New cards

modify (v)

/ˈmɑː.dɪ.faɪ/ - chỉnh sửa, điều chỉnh

<p>/ˈmɑː.dɪ.faɪ/ - chỉnh sửa, điều chỉnh</p>