1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
shortly
sớm thôi
as yet
đến giờ
just as
ngay khi
be seen to be v-ing
bị yêu cầu phải công khai làm gì
go under
phá sản
more of … than …
giống … hơn là …
the number
số lượng
a number of
nhiều..
if need be
nếu cần
at that
tại thời điểm đó
cant tell which is which
không thể phân biệt được
in that
bởi vì
let alone
nói gì đến
be to-v
phải làm gì
failing that
nếu không có
be none too sure
không chắc
as such
đúng nghĩa
win the bid for sth
trúng thầu, đạt được hợp đồng
better than none at all
better than nothing
be without electricity
mất điện
assuming
giả sử
collectivist (a)
thuộc chủ nghĩa tập thể
individualism (n)
chủ nghĩa cá nhân
formation (n)
sự hình thành
form
dạng, kiểu
intergrown
phát triển cùng nhau
granular (a)
nhiều hạt nhỏ, nhiều tảng nhỏ
prehistory (n)
tiền sử
accommodation (n)
đồ vật, dụng cụ
shared identities
đặc điểm chung
locked up moisture
độ ẩm được giữ lại
give out
rơi, nhỏ giọt xuống
wring (v)
vắt
anecdotal evidence
bằng chứng giai thoại
within one’s grasp
nằm trong tay
be barred from
bị loại khỏi
rally (n)
cuộc mít-tinh, gặp mặt công khai
veterant (n)
cựu chiến binh
stethoscope (n)
ống nghe y tế
an advert for sth
mẫu qcao cho cgi