prepositions of place

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:40 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

filing cabinet

(n) /ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/: tủ hồ sơ

2
New cards

automobile

(n) /ˈɑː.t̬ə.moʊ.biːl/: xe ô tô

3
New cards

entrance

(n) /ˈen.trəns/: lối vào

4
New cards

courtyard

(n) /ˈkɔːrt.jɑːrd/: khoảng sân trong

5
New cards

bus terminal

(n) /bʌs ˈtɜːrmɪnl/: bến xe buýt

6
New cards

dining table

(n) /ˈdaɪ.nɪŋ ˌteɪ.bəl/: bàn ăn

7
New cards

The man is waiting at the bus terminal

Người đàn ông đang chờ ở bến xe buýt.

8
New cards

The woman is standing at the entrance of a building

: Người phụ nữ đang đứng ở lối vào của một tòa nhà.

9
New cards

Several customers are sitting at the dining tables

: Vài khách hàng đang ngồi tại bàn ăn

10
New cards

There are some documents in the filing cabinet

: Có vài tài liệu trong tủ hồ sơ (tủ có ngăn kéo hộc tủ)

11
New cards

There are several bicycles parked in a courtyard

: Có vài chiếc xe đạp đậu trong sân.

12
New cards

A woman is sitting in the automobile

: Một phụ nữ đang ngồi trong ô tô.

13
New cards

on

= vị trí tĩnh, đã ở trên bề mặt.

14
New cards

onto

= hành động di chuyển để lên trên bề mặt.

15
New cards

The painting is hung on the wall above the desk

: Bức tranh được treo trên tường, phía trên bàn

16
New cards

on

= ở bên trên có tiếp xúc

17
New cards

above

= ở bên trên ko có tiếp xúc

18
New cards

There is a boat below the bridge

: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu.

19
New cards

There is a boat beneath the bridge

: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu.

20
New cards

There is a boat underneath the bridge

: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu

21
New cards

carpet /ˈkɑːr.pɪt/: tấm thảm

/ˈkɑːr.pɪt/: tấm thảm

22
New cards

rug

/rʌɡ/: tấm thảm

23
New cards

There is a carpet / a rug at the bottom of the staircase

: Có một tấm thảm ở ngay dưới chân cầu thang

24
New cards

below

/bɪˈloʊ/: ở dưới

25
New cards

beneath

/bɪˈniːθ/: ở dưới

26
New cards

underneath

/ˌʌn.dɚˈniːθ/: ở dưới

27
New cards

at the bottom of

/æt ðə ˈbɑː.t̬əm/: ở phía dưới cùng, chân (cây cầu/ cầu thang/ cái thang/ ngọn núi…)

28
New cards

near

/nɪr/: gần

29
New cards

beside

/bɪˈsaɪd/: bên cạnh

30
New cards

next to

/ˈnekst tuː/: bên cạnh

31
New cards

by

: bên cạnh

32
New cards

There is a bench between the trees

: Có một chiếc ghế dài ở giữa hai cái cây

33
New cards

There is a bench among the trees

: Có một chiếc ghế dài giữa những cái cây.

34
New cards

There is a bench in the middle of the park

: Có một chiếc ghế dài ở giữa công viên.

35
New cards

There is a nightstand between the beds

: Có một cái tủ đầu giường giữa 2 cái giường.

36
New cards

There is a vase in the middle of the round table

: Có một lọ hoa ở giữa bàn tròn.

37
New cards

cabinet

/ˈkæb.ɪ.nət/: tủ có hộc kéo

38
New cards

a supply

: tủ có hộc kéo dùng đựng dụ cụ đồ đạc

39
New cards

cupboard

/ˈkʌb.əd/: tủ chén bát

40
New cards

closet

/ˈklɒz.ɪt/: tủ quần áo

41
New cards

nightstand

/ˈnaɪt.stænd/: tủ đầu giường

42
New cards

vase

/veɪs/ - /vɑːz/: lọ hoa, bình hoa

43
New cards

In front of – Behind /ɪn ˈfrʌnt əv/ - /bɪˈhaɪnd/

44
New cards

She is looking into the mirror

: Cô ấy đang nhìn vào trong gương

45
New cards

She is checking her appearance in the mirror

: Cô ấy đang kiểm tra vẻ ngoài của mình trong gương.

46
New cards

She is looking at her reflection in the mirror

: Cô ấy đang nhìn vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.

47
New cards

cashier

/kæˈʃɪr/: thu ngân

48
New cards

counter

/ˈkaʊn.t̬ɚ/: quầy

49
New cards

Behind

: phía đằng sau

50
New cards

A man is unloading his luggage at the rear of a vehicle

: Một người đàn ông đang dỡ hành lý ở phía sau xe.

51
New cards

unload

/ʌnˈloʊd/: dỡ hàng

52
New cards

luggage

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/: hành lý

53
New cards

at the rear of

/rɪr/: phía sau cái gì (thường dùng cho phía sau phương tiện)

54
New cards

vehicle

/ˈviː.ə.kəl/: phương tiện

55
New cards

Across – Across from – Cross

56
New cards

Across the street

: phía bên kia con đường

57
New cards

Walk across the street

: đi bộ qua phía bên kia con đường

58
New cards

Across from

= opposite /ˈɑː.pə.zɪt/: đối diện

59
New cards

Pedestrians are crossing the street on the crosswalk

: Người đi bộ đang băng qua đường trên vạch qua đường.

60
New cards

A bridge crosses over a river

: Một cây cầu bắc qua sông.

61
New cards

Round – Around – Surround

62
New cards

A round table is placed in the middle of the room : Một chiếc bàn tròn được đặt ở giữa phòng.

: Một chiếc bàn tròn được đặt ở giữa phòng.

63
New cards

Some chairs are placed around a table

: Một vài chiếc ghế được đặt xung quanh bàn.

64
New cards

Some chairs surround the table

: Vài chiếc ghế bao quanh chiếc bàn.

65
New cards

Along

66
New cards

Happiness is found along the way, not just at the destination

: Hạnh phúc được tìm thấy dọc đường, không chỉ ở đích đến.

67
New cards

When learning English, don’t think you can only be happy after reaching TOEIC 800. Enjoy every moment you understand a new word, every great lesson from Ms. Linh, and even those times when you see a word you’ve learned appear somewhere along the way

68
New cards

Prop against – Lean against

69
New cards

A ladder is propped against the wall

: Một cái thang được chống vào tường.

70
New cards

A ladder is leaned/leaning against the wall

: Một cái thang đang tựa vào tường.

71
New cards

ladder

/ˈlæd.ɚ/: cái thang

72
New cards

lean

/liːn/ = prop /prɑːp/: tựa, dựa vào

73
New cards

Through

/θruː/: xuyên qua, thông qua

74
New cards

Some customers are entering a supermarket through a door

: Một vài khách hàng đang bước vào siêu thị xuyên qua lối cửa.

75
New cards

Some customers are walking towards the doorway of the building

: Một vài khách hàng đang đi bộ hướng về phía lối vào của tòa nhà.

76
New cards

doorway

/ˈdɔːr.weɪ/: lối vào

77
New cards

entryway

/ˈen.tri.weɪ/: lối vào

78
New cards

entrance

/ˈen.trəns/: lối vào

79
New cards

towards

/tɔːrdz/: hướng về

80
New cards
81
New cards
82
New cards
83
New cards
84
New cards