1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
filing cabinet
(n) /ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/: tủ hồ sơ
automobile
(n) /ˈɑː.t̬ə.moʊ.biːl/: xe ô tô
entrance
(n) /ˈen.trəns/: lối vào
courtyard
(n) /ˈkɔːrt.jɑːrd/: khoảng sân trong
bus terminal
(n) /bʌs ˈtɜːrmɪnl/: bến xe buýt
dining table
(n) /ˈdaɪ.nɪŋ ˌteɪ.bəl/: bàn ăn
The man is waiting at the bus terminal
Người đàn ông đang chờ ở bến xe buýt.
The woman is standing at the entrance of a building
: Người phụ nữ đang đứng ở lối vào của một tòa nhà.
Several customers are sitting at the dining tables
: Vài khách hàng đang ngồi tại bàn ăn
There are some documents in the filing cabinet
: Có vài tài liệu trong tủ hồ sơ (tủ có ngăn kéo hộc tủ)
There are several bicycles parked in a courtyard
: Có vài chiếc xe đạp đậu trong sân.
A woman is sitting in the automobile
: Một phụ nữ đang ngồi trong ô tô.
on
= vị trí tĩnh, đã ở trên bề mặt.
onto
= hành động di chuyển để lên trên bề mặt.
The painting is hung on the wall above the desk
: Bức tranh được treo trên tường, phía trên bàn
on
= ở bên trên có tiếp xúc
above
= ở bên trên ko có tiếp xúc
There is a boat below the bridge
: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu.
There is a boat beneath the bridge
: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu.
There is a boat underneath the bridge
: Có một chiếc thuyền ở dưới cầu
carpet /ˈkɑːr.pɪt/: tấm thảm
/ˈkɑːr.pɪt/: tấm thảm
rug
/rʌɡ/: tấm thảm
There is a carpet / a rug at the bottom of the staircase
: Có một tấm thảm ở ngay dưới chân cầu thang
below
/bɪˈloʊ/: ở dưới
beneath
/bɪˈniːθ/: ở dưới
underneath
/ˌʌn.dɚˈniːθ/: ở dưới
at the bottom of
/æt ðə ˈbɑː.t̬əm/: ở phía dưới cùng, chân (cây cầu/ cầu thang/ cái thang/ ngọn núi…)
near
/nɪr/: gần
beside
/bɪˈsaɪd/: bên cạnh
next to
/ˈnekst tuː/: bên cạnh
by
: bên cạnh
There is a bench between the trees
: Có một chiếc ghế dài ở giữa hai cái cây
There is a bench among the trees
: Có một chiếc ghế dài giữa những cái cây.
There is a bench in the middle of the park
: Có một chiếc ghế dài ở giữa công viên.
There is a nightstand between the beds
: Có một cái tủ đầu giường giữa 2 cái giường.
There is a vase in the middle of the round table
: Có một lọ hoa ở giữa bàn tròn.
cabinet
/ˈkæb.ɪ.nət/: tủ có hộc kéo
a supply
: tủ có hộc kéo dùng đựng dụ cụ đồ đạc
cupboard
/ˈkʌb.əd/: tủ chén bát
closet
/ˈklɒz.ɪt/: tủ quần áo
nightstand
/ˈnaɪt.stænd/: tủ đầu giường
vase
/veɪs/ - /vɑːz/: lọ hoa, bình hoa
In front of – Behind /ɪn ˈfrʌnt əv/ - /bɪˈhaɪnd/
She is looking into the mirror
: Cô ấy đang nhìn vào trong gương
She is checking her appearance in the mirror
: Cô ấy đang kiểm tra vẻ ngoài của mình trong gương.
She is looking at her reflection in the mirror
: Cô ấy đang nhìn vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.
cashier
/kæˈʃɪr/: thu ngân
counter
/ˈkaʊn.t̬ɚ/: quầy
Behind
: phía đằng sau
A man is unloading his luggage at the rear of a vehicle
: Một người đàn ông đang dỡ hành lý ở phía sau xe.
unload
/ʌnˈloʊd/: dỡ hàng
luggage
/ˈlʌɡ.ɪdʒ/: hành lý
at the rear of
/rɪr/: phía sau cái gì (thường dùng cho phía sau phương tiện)
vehicle
/ˈviː.ə.kəl/: phương tiện
Across – Across from – Cross
Across the street
: phía bên kia con đường
Walk across the street
: đi bộ qua phía bên kia con đường
Across from
= opposite /ˈɑː.pə.zɪt/: đối diện
Pedestrians are crossing the street on the crosswalk
: Người đi bộ đang băng qua đường trên vạch qua đường.
A bridge crosses over a river
: Một cây cầu bắc qua sông.
Round – Around – Surround
A round table is placed in the middle of the room : Một chiếc bàn tròn được đặt ở giữa phòng.
: Một chiếc bàn tròn được đặt ở giữa phòng.
Some chairs are placed around a table
: Một vài chiếc ghế được đặt xung quanh bàn.
Some chairs surround the table
: Vài chiếc ghế bao quanh chiếc bàn.
Along
Happiness is found along the way, not just at the destination
: Hạnh phúc được tìm thấy dọc đường, không chỉ ở đích đến.
When learning English, don’t think you can only be happy after reaching TOEIC 800. Enjoy every moment you understand a new word, every great lesson from Ms. Linh, and even those times when you see a word you’ve learned appear somewhere along the way
Prop against – Lean against
A ladder is propped against the wall
: Một cái thang được chống vào tường.
A ladder is leaned/leaning against the wall
: Một cái thang đang tựa vào tường.
ladder
/ˈlæd.ɚ/: cái thang
lean
/liːn/ = prop /prɑːp/: tựa, dựa vào
Through
/θruː/: xuyên qua, thông qua
Some customers are entering a supermarket through a door
: Một vài khách hàng đang bước vào siêu thị xuyên qua lối cửa.
Some customers are walking towards the doorway of the building
: Một vài khách hàng đang đi bộ hướng về phía lối vào của tòa nhà.
doorway
/ˈdɔːr.weɪ/: lối vào
entryway
/ˈen.tri.weɪ/: lối vào
entrance
/ˈen.trəns/: lối vào
towards
/tɔːrdz/: hướng về