第13课

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:09 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

来信 láixìn

n. thư đến, thư gửi đến; 例:我今天收到了一封来信。→ Hôm nay tôi nhận được một lá thư.

2
New cards

父亲 fùqīn

n. cha, bố; 例:我的父亲是一名老师。→ Bố tôi là giáo viên.

3
New cards

除了 chúle

prep. ngoài, ngoại trừ; 例:除了小王,大家都来了。→ Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.

4
New cards

以外 yǐwài

n. ngoài, bên ngoài; 例:除了学习以外,我还喜欢看电影。→ Ngoài việc học, tôi còn thích xem phim.

5
New cards

有用 yǒuyòng

adj. hữu ích, có ích, có giá trị; 例:这本书对学习汉语很有用。→ Cuốn sách này rất hữu ích cho việc học tiếng Trung.

6
New cards

差不多 chàbuduō

adv./adj. gần như, hầu như, xấp xỉ; 例:我们差不多到了。→ Chúng tôi gần như đã đến nơi.

7
New cards

由于 yóuyú

conj. bởi vì, do, vì; 例:由于下雨,我们没有出去。→ Vì trời mưa nên chúng tôi không ra ngoài.

8
New cards

请求 qǐngqiú

v. yêu cầu, đề nghị, cầu xin; 例:我请求老师再解释一次。→ Tôi đề nghị giáo viên giải thích lại một lần nữa.

9
New cards

帖子 tiězi

n. bài đăng, bài viết, tin nhắn; 例:我在网上看到了一个有趣的帖子。→ Tôi nhìn thấy một bài đăng thú vị trên mạng.

10
New cards

回信 huíxìn

n. thư trả lời, thư hồi âm; 例:我昨天给朋友写了一封回信。→ Hôm qua tôi đã viết một lá thư trả lời cho bạn.

11
New cards

封 fēng

m. lượng từ dùng cho thư, điện báo; 例:我收到了一封信。→ Tôi nhận được một lá thư.

12
New cards

连忙 liánmáng

adv. vội vàng, nhanh chóng; 例:听到这个消息,他连忙跑回家。→ Nghe tin này, anh ấy vội vàng chạy về nhà.

13
New cards

哭 kū

v. khóc; 例:小孩子因为找不到妈妈而哭了。→ Đứa trẻ khóc vì không tìm thấy mẹ.

14
New cards

猜 cāi

v. đoán, phỏng đoán; 例:你猜我今天遇到了谁?→ Bạn đoán xem hôm nay tôi đã gặp ai?

15
New cards

愉快 yúkuài

adj. vui vẻ, vui sướng; 例:祝你旅途愉快!→ Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

16
New cards

学好 xuéhǎo

v. học tốt, học thành thạo; 例:我希望学好汉语。→ Tôi hy vọng học tốt tiếng Trung.

17
New cards

答案 dá'àn

n. đáp án, câu trả lời, lời giải; 例:你知道这道题的答案吗?→ Bạn có biết đáp án của câu này không?

18
New cards

背面 bèimiàn

n. mặt sau, phía sau; 例:请在纸的背面写名字。→ Hãy viết tên ở mặt sau tờ giấy.

19
New cards

泪水 lèishuǐ

n. nước mắt; 例:她感动得流下了泪水。→ Cô ấy xúc động đến mức rơi nước mắt.

20
New cards

并且 bìngqiě

conj. và, đồng thời, hơn nữa; 例:他聪明并且很努力。→ Cậu ấy thông minh và rất chăm chỉ.

21
New cards

历史 lìshǐ

n. lịch sử; 例:中国有很悠久的历史。→ Trung Quốc có một lịch sử rất lâu đời.

22
New cards
哥伦比亚 Gēlúnbǐyà
n. Colombia; 例:哥伦比亚是一个美丽的国家。→ Colombia là một đất nước xinh đẹp.
23
New cards
除了……以外,…… (chúle... yǐwài...)
Dùng để biểu thị “ngoài A ra, còn B”. Khi đi với 还/也, A và B đều được tính. Ví dụ: 除了英语以外,我还学习汉语。→ Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn học tiếng Trung.
24
New cards
除了……以外,都…… (chúle... yǐwài, dōu...)
Dùng để biểu thị “ngoài A ra, tất cả đều B”, trong đó A bị loại ra. Ví dụ: 除了小王以外,大家都来了。→ Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.
25
New cards
不是……就是…… (bú shì... jiù shì...)
Dùng để đưa ra hai khả năng hoặc lựa chọn, nghĩa là “hoặc là A, hoặc là B”. Ví dụ: 他不是在图书馆看书,就是在操场打球。→ Anh ấy hoặc là đọc sách ở thư viện, hoặc là chơi bóng ở sân thể thao.
26
New cards
差不多 + 人人 + 都…… (chàbuduō + rénrén + dōu...)
Dùng để biểu thị “gần như ai cũng...”, chỉ phần lớn mọi người đều thực hiện hoặc có đặc điểm nào đó nhưng không nhất thiết là 100%. Ví dụ: 我父亲的朋友差不多人人都会说这两种语言。→ Bạn bè của bố tôi gần như ai cũng biết nói hai ngôn ngữ này.
27
New cards
人人 + 都…… (rénrén + dōu...)
Dùng để biểu thị tất cả mọi người, nghĩa là “ai cũng/mỗi người đều...”. Ví dụ: 人人都喜欢他。→ Ai cũng thích anh ấy.