1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
来信 láixìn
n. thư đến, thư gửi đến; 例:我今天收到了一封来信。→ Hôm nay tôi nhận được một lá thư.
父亲 fùqīn
n. cha, bố; 例:我的父亲是一名老师。→ Bố tôi là giáo viên.
除了 chúle
prep. ngoài, ngoại trừ; 例:除了小王,大家都来了。→ Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.
以外 yǐwài
n. ngoài, bên ngoài; 例:除了学习以外,我还喜欢看电影。→ Ngoài việc học, tôi còn thích xem phim.
有用 yǒuyòng
adj. hữu ích, có ích, có giá trị; 例:这本书对学习汉语很有用。→ Cuốn sách này rất hữu ích cho việc học tiếng Trung.
差不多 chàbuduō
adv./adj. gần như, hầu như, xấp xỉ; 例:我们差不多到了。→ Chúng tôi gần như đã đến nơi.
由于 yóuyú
conj. bởi vì, do, vì; 例:由于下雨,我们没有出去。→ Vì trời mưa nên chúng tôi không ra ngoài.
请求 qǐngqiú
v. yêu cầu, đề nghị, cầu xin; 例:我请求老师再解释一次。→ Tôi đề nghị giáo viên giải thích lại một lần nữa.
帖子 tiězi
n. bài đăng, bài viết, tin nhắn; 例:我在网上看到了一个有趣的帖子。→ Tôi nhìn thấy một bài đăng thú vị trên mạng.
回信 huíxìn
n. thư trả lời, thư hồi âm; 例:我昨天给朋友写了一封回信。→ Hôm qua tôi đã viết một lá thư trả lời cho bạn.
封 fēng
m. lượng từ dùng cho thư, điện báo; 例:我收到了一封信。→ Tôi nhận được một lá thư.
连忙 liánmáng
adv. vội vàng, nhanh chóng; 例:听到这个消息,他连忙跑回家。→ Nghe tin này, anh ấy vội vàng chạy về nhà.
哭 kū
v. khóc; 例:小孩子因为找不到妈妈而哭了。→ Đứa trẻ khóc vì không tìm thấy mẹ.
猜 cāi
v. đoán, phỏng đoán; 例:你猜我今天遇到了谁?→ Bạn đoán xem hôm nay tôi đã gặp ai?
愉快 yúkuài
adj. vui vẻ, vui sướng; 例:祝你旅途愉快!→ Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
学好 xuéhǎo
v. học tốt, học thành thạo; 例:我希望学好汉语。→ Tôi hy vọng học tốt tiếng Trung.
答案 dá'àn
n. đáp án, câu trả lời, lời giải; 例:你知道这道题的答案吗?→ Bạn có biết đáp án của câu này không?
背面 bèimiàn
n. mặt sau, phía sau; 例:请在纸的背面写名字。→ Hãy viết tên ở mặt sau tờ giấy.
泪水 lèishuǐ
n. nước mắt; 例:她感动得流下了泪水。→ Cô ấy xúc động đến mức rơi nước mắt.
并且 bìngqiě
conj. và, đồng thời, hơn nữa; 例:他聪明并且很努力。→ Cậu ấy thông minh và rất chăm chỉ.
历史 lìshǐ
n. lịch sử; 例:中国有很悠久的历史。→ Trung Quốc có một lịch sử rất lâu đời.