1/13
LINKING VERB ( nối câu, Không thực hiện hành động, 2 đt với nhau k cần nối) • Thay thế cho to be • Dộng từ duy nhất đi với tính từ • Diễn tả: trạng thái, tính chất, cảm xúc S + linkingverb + ADJ/ N(hiếm) V3 : Do you + V1 + To + V2 ( Do you want to drink) • Yes, I do • No, I don’t V4: What do you + V1 + V2 ( What do you like to Do) • I + V1 + to + V2 V1: Want, like, love, need, hate, try, intend, expect
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Be
thì, là, ở
Become
trở thành, trở nên
Seem
(v) có vẻ như, dường như
Sound
nghe có vẻ
Smell
v., n ngửi như là, có mùi
Taste
n., v. nếm như là, có vị
Get
trở nên
Look
nhìn như là, trông có vẻ
Feel
cảm thấy
hate to
V1ghét;
Have to
V1 Phải , phải làm gì
Try to
V1 Cố gắng để
intend to
V1 dự định
expect to
V1 mong chờ, mong đợi