1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
outlive
v. sống lâu hơn
ex: She outlived her husband by twenty years.

longing for
khao khát có được, khắc khoải nhớ về ai/cái gì
ex:
- I'm longing for a good night's sleep.
- After months abroad, she was longing for her family.
Sau nhiều tháng ở nước ngoài, cô ấy tha thiết nhớ gia đình.

scrutiny
sự xem xét kĩ lưỡng
- scrutinize (v): xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng
ex: Celebrities often live under constant media scrutiny.
Người nổi tiếng thường sống dưới sự soi xét liên tục của truyền thông.

pronoun
n. đại từ

equivalent
n. vật/người tương đương
adj. tương đương, ngang bằng
- equivalent (n) OF
ex:
- Eight kilometers is roughly equivalent to five miles.
- There is no exact equivalent of this word in Vietnamese.
Không có từ nào hoàn toàn tương đương với từ này trong tiếng Việt.

peer
v. nhìn chăm chú, cố nhìn cái gì khó quan sát
ex: She peered through the window to see who was outside.
Cô ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ để xem ai đang ở bên ngoài.

inevitably
chắc chắn, ko thể tránh khỏi
ex: When people work closely together, disagreements inevitably arise.

conceive
v. hình thành ý tưởng trong đầu, tưởng tượng
v. thụ thai
ex: - conceive a solution -> nghĩ ra một giải pháp
- It is difficult to conceive of life without the Internet.
Thật khó để hình dung cuộc sống không có Internet.

paradigm
/ˈpærədaɪm/ hệ tư uy, mô hình, khuôn mẫu
ex:
- The internet has created a new paradigm for communication. -> Internet đã tạo ra một hệ hình mới cho hoạt động giao tiếp.
- She is considered a paradigm of professionalism.
Cô ấy được xem là hình mẫu của sự chuyên nghiệp.

on a random basis
1 cách ngẫu nhiên
ex: The police stop vehicles on a random basis to ensure road safety.

inspection
sự điều tra

be subject to scrutiny
Bị xem xét, soi xét, kiểm tra
ex: Government spending should be subject to scrutiny.→ Chi tiêu của chính phủ nên được kiểm tra kỹ lưỡng.

fit the stereotype
Phù hợp với một khuôn mẫu hoặc định kiến
ex: Many young people today do not fit the stereotype of being lazy and irresponsible.→ Nhiều người trẻ ngày nay không phù hợp với định kiến rằng họ lười biếng và thiếu trách nhiệm.

catch a glimpse of
Thoáng nhìn thấy cái gì
ex: Through the window, I caught a glimpse of a deer in the forest.
→ Qua cửa sổ, tôi thoáng nhìn thấy một con hươu trong rừng.

into a coherent whole
Thành một tổng thể thống nhất
ex: Different cultural influences were blended into a coherent whole.→ Những ảnh hưởng văn hóa khác nhau được hòa quyện thành một tổng thể hài hòa.

abstract
adj. Trừu tượng
n. bản tóm tắt
v. Trích xuất, rút ra
ex:
- The painting uses abstract shapes and colours.
- Read the abstract before reading the full paper.→ Hãy đọc phần tóm tắt trước khi đọc toàn bộ bài nghiên cứu.
- Researchers abstracted data from several reports.→ Các nhà nghiên cứu đã trích xuất dữ liệu từ nhiều báo cáo.

dread
(v.): rất sợ hãi, lo sợ
(n.): nỗi sợ hãi, sự kinh hãi
- dread + Ving
ex:
- I dread speaking in front of large audiences.
- A sense of dread filled the room as the storm approached.

lexicon
/ˈlek.sɪ.kən/ vốn từ vựng
- enrich one's lexicon
ex: Her lexicon is impressive for someone learning English as a second language.

topography
/təˈpɒɡrəfi/ Địa hình
ex: The region's topography makes transportation difficult.

constitute
v. Cấu thành, tạo nên
-> Women constitute around 50% of the population.
v. Được xem là, được coi là.
-> This action may constitute a violation of the law.→ Hành động này có thể bị xem là vi phạm pháp luật.
v. Thành lập
-> A committee was constituted to investigate the issue.

glossary
Bảng chú giải thuật ngữ; danh sách các từ khó hoặc thuật ngữ chuyên ngành
ex: he textbook includes a glossary of scientific terms at the end.

interactive lexicography
Biên soạn từ điển tương tác; phương pháp xây dựng và sử dụng từ điển số cho phép người dùng tương tác trực tiếp với dữ liệu từ điển thông qua tìm kiếm, liên kết, gợi ý cá nhân hóa hoặc phản hồi nội dung.

revelry
/ˈrevəlri/ Sự vui chơi tưng bừng, cuộc chè chén, tiệc tùng, vui vẻ ồn ào
ex: The New Year's revelry attracted thousands of visitors.

longing
n. Khát vọng mãnh liệt
(Longing mạnh hơn wish và hope)
ex: She felt a deep longing to see her family again.
Cô ấy cảm thấy một nỗi khao khát mãnh liệt được gặp lại gia đình.

long
v. mong mỏi, khao khát
ex: She longed for a peaceful life.
Cô ấy khao khát một cuộc sống bình yên.

crank up
Tăng mức độ, cường độ hoặc âm lượng
- crank up the volume
- crank up production
- crank up the pressure
ex: Let's crank up the music and start dancing.
Hãy mở nhạc to lên và bắt đầu nhảy nào.

enchantment
n. sự say mê, thích thú
ex: The beauty of the mountains filled her with enchantment.
Vẻ đẹp của núi non khiến cô ấy say mê.

ecstasy
n. sự cực kỳ sung sướng, hoang lạc
- ecstatic (adj.) cự kì sung sướng, phấn
(ek- = ra ngoài
stasis = trạng thái đứng yên
--> xuất thần)
ex: The crowd erupted in ecstasy after the winning goal.
Đám đông vỡ òa trong niềm hân hoan sau bàn thắng quyết định.

induce
Gây ra, dẫn đến, tạo ra
in- = vào
ducere = dẫn dắt
ex: The relaxing music induced a feeling of calm.
Âm nhạc thư giãn tạo ra cảm giác bình yên.

permeate
Lan tỏa, thấm nhuần, bao trùm khắp
ex:
- The smell of coffee permeates the house.
Mùi cà phê lan tỏa khắp ngôi nhà.
- A sense of optimism permeates the organization.
Tinh thần lạc quan lan tỏa khắp tổ chức.

roam around
đi lang thang, dạo quanh without a fixed destination or purpose.
ex: Tourists were roaming around the market looking for souvenirs.

far-ranging
rộng khắp, bao quát nhiều lĩnh vực
ex: They had a far-ranging discussion about politics, culture, and technology.
Họ có một cuộc thảo luận bao quát nhiều chủ đề như chính trị, văn hóa và công nghệ.

conceptual horizon
khung nhận thức về thế giới và các ý tưởng
ex: Traveling abroad can broaden one's conceptual horizon.
Du lịch nước ngoài có thể mở rộng tầm nhìn và cách nhìn nhận thế giới của một người.

prism
lăng kính
ex: History can be viewed through different cultural prisms.
Lịch sử có thể được nhìn nhận qua những lăng kính văn hóa khác nhau.

untranslatable
không thể dịch chính xác
ex: Humor is often considered untranslatable across cultures.
Sự hài hước thường được xem là rất khó dịch giữa các nền văn hóa.

take sth by storm
gây sốt, àm khuynh đảo
ex: Short-form videos have taken social media by storm.
Các video ngắn đã tạo nên cơn sốt trên mạng xã hội.

scandi-inflected
mang ảnh hưởng phong cách Bắc Âu
- inflect: làm biến đổi -> ảnh hưởng, nhuốm màu bởi
- Scandinavia: Bắc Âu (Denmark, Norway, Sweden)
ex: The apartment features a Scandi-inflected interior.
Căn hộ mang phong cách nội thất đậm chất Bắc Âu.

stoic
adj. điềm tĩnh, chịu đựng không than phiền
n. người theo chủ nghĩa khắc (Ta không kiểm soát được mọi thứ xảy ra với mình, nhưng ta luôn có thể kiểm soát cách mình phản ứng với chúng.)
ex: He remained stoic despite the bad news.
Anh ấy vẫn giữ vẻ điềm tĩnh dù nhận tin xấu.

grit
Sự kiên trì, bền bỉ, nghị lực
ex: Success often depends more on grit than talent.
Thành công thường phụ thuộc vào nghị lực nhiều hơn là tài năng.

skeptical
hoài nghi
ex: You should be skeptical of information you see online.
Bạn nên thận trọng và hoài nghi với những thông tin bạn thấy trên mạng.

hew to
tuân thủ, bám sát, dựa vào
ex: She prefers to hew to a strict daily routine.
Cô ấy thích tuân thủ một lịch trình hằng ngày nghiêm ngặt.

myth-busting
vạch trần những quan niệm sai lầm
- myth: niềm tin sai lầm phổ biến
- bust: đập tan, vạch trần
ex: The scientist gave a myth-busting presentation on vaccines.
Nhà khoa học đã có một bài thuyết trình nhằm bác bỏ những lầm tưởng về vắc-xin.

invariably
/ɪnˈveə.ri.ə.bli/ luôn luôn
- trang trọng hơn always
- variable (adj.) - có thể thay đổi
ex: He invariably arrives late to meetings.
Anh ấy lúc nào cũng đến họp muộn.

profound bliss
trạng thái hạnh phúc sâu sắc tột độ
computational
liên quan đến tính toán

contour
(n.) - đường viền, hình dáng,
(v.) - tạo hình, làm theo đường nét
ex: The artist carefully sketched the contours of her face.
Người họa sĩ cẩn thận phác họa các đường nét trên khuôn mặt cô ấy.

subtly
/ˈsʌtli/
một cách tinh tế, kín đáo

neuroscientist
nhà thần kinh học

implicitly
(adv)
- hàm ý, ngầm hiểu
- hoàn toàn, tuyệt
ex:
- He implicitly admitted that he was wrong.
Anh ấy ngầm thừa nhận rằng mình đã sai.
-I trust her implicitly.
Tôi hoàn toàn tin tưởng cô ấy.

a smattering of sth
một ít, lác đác, hiểu biết chút
ex:
- There was a smattering of applause.
Có vài tràng pháo tay lác đác vang lên.
- I have only a smattering of knowledge about economics.
Tôi chỉ có hiểu biết sơ sài về kinh tế học.

fuzzy
- có lông tơ, mềm mịn
- mơ hồ, không rõ ràng
- mờ, nhiễu, ko sắc nét
ex: My memory of that day is a little fuzzy.
Ký ức của tôi về ngày hôm đó hơi mơ hồ.

pore over sth
nghiên cứu kỹ, xem xét tỉ mỉ
ex: The detective pored over the evidence for clues.
Thám tử xem xét kỹ lưỡng các bằng chứng để tìm manh mối.

nooks and crannies
idiom. mọi ngóc ngách, khía cạnh
= every corner
ex: The guide knew every nook and cranny of the city.

stain
n. vết bẩn, vết nhơ
v. làm bẩn, làm ô uế
ex: Be careful not to stain your clothes.

dissect
/daɪˈsekt/ Mổ xẻ, phân tích
ex: Students were asked to dissect the author's argument.
Sinh viên được yêu cầu phân tích kỹ lập luận của tác giả.
