Thẻ ghi nhớ: Unit 6: Why language matters | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:50 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

outlive

v. sống lâu hơn

ex: She outlived her husband by twenty years.

<p>v. sống lâu hơn</p><p>ex: She outlived her husband by twenty years.</p>
2
New cards

longing for

khao khát có được, khắc khoải nhớ về ai/cái gì

ex:

- I'm longing for a good night's sleep.

- After months abroad, she was longing for her family.

Sau nhiều tháng ở nước ngoài, cô ấy tha thiết nhớ gia đình.

<p>khao khát có được, khắc khoải nhớ về ai/cái gì</p><p>ex:</p><p>- I'm longing for a good night's sleep.</p><p>- After months abroad, she was longing for her family.</p><p>Sau nhiều tháng ở nước ngoài, cô ấy tha thiết nhớ gia đình.</p>
3
New cards

scrutiny

sự xem xét kĩ lưỡng

- scrutinize (v): xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng

ex: Celebrities often live under constant media scrutiny.

Người nổi tiếng thường sống dưới sự soi xét liên tục của truyền thông.

<p>sự xem xét kĩ lưỡng</p><p>- scrutinize (v): xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng</p><p>ex: Celebrities often live under constant media scrutiny.</p><p>Người nổi tiếng thường sống dưới sự soi xét liên tục của truyền thông.</p>
4
New cards

pronoun

n. đại từ

<p>n. đại từ</p>
5
New cards

equivalent

n. vật/người tương đương

adj. tương đương, ngang bằng

- equivalent (n) OF

ex:

- Eight kilometers is roughly equivalent to five miles.

- There is no exact equivalent of this word in Vietnamese.

Không có từ nào hoàn toàn tương đương với từ này trong tiếng Việt.

<p>n. vật/người tương đương</p><p>adj. tương đương, ngang bằng</p><p>- equivalent (n) OF</p><p>ex:</p><p>- Eight kilometers is roughly equivalent to five miles.</p><p>- There is no exact equivalent of this word in Vietnamese.</p><p>Không có từ nào hoàn toàn tương đương với từ này trong tiếng Việt.</p>
6
New cards

peer

v. nhìn chăm chú, cố nhìn cái gì khó quan sát

ex: She peered through the window to see who was outside.

Cô ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ để xem ai đang ở bên ngoài.

<p>v. nhìn chăm chú, cố nhìn cái gì khó quan sát</p><p>ex: She peered through the window to see who was outside.</p><p>Cô ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ để xem ai đang ở bên ngoài.</p>
7
New cards

inevitably

chắc chắn, ko thể tránh khỏi

ex: When people work closely together, disagreements inevitably arise.

<p>chắc chắn, ko thể tránh khỏi</p><p>ex: When people work closely together, disagreements inevitably arise.</p>
8
New cards

conceive

v. hình thành ý tưởng trong đầu, tưởng tượng

v. thụ thai

ex: - conceive a solution -> nghĩ ra một giải pháp

- It is difficult to conceive of life without the Internet.

Thật khó để hình dung cuộc sống không có Internet.

<p>v. hình thành ý tưởng trong đầu, tưởng tượng</p><p>v. thụ thai</p><p>ex: - conceive a solution -&gt; nghĩ ra một giải pháp</p><p>- It is difficult to conceive of life without the Internet.</p><p>Thật khó để hình dung cuộc sống không có Internet.</p>
9
New cards

paradigm

/ˈpærədaɪm/ hệ tư uy, mô hình, khuôn mẫu

ex:

- The internet has created a new paradigm for communication. -> Internet đã tạo ra một hệ hình mới cho hoạt động giao tiếp.

- She is considered a paradigm of professionalism.

Cô ấy được xem là hình mẫu của sự chuyên nghiệp.

<p>/ˈpærədaɪm/ hệ tư uy, mô hình, khuôn mẫu</p><p>ex:</p><p>- The internet has created a new paradigm for communication. -&gt; Internet đã tạo ra một hệ hình mới cho hoạt động giao tiếp.</p><p>- She is considered a paradigm of professionalism.</p><p>Cô ấy được xem là hình mẫu của sự chuyên nghiệp.</p>
10
New cards

on a random basis

1 cách ngẫu nhiên

ex: The police stop vehicles on a random basis to ensure road safety.

<p>1 cách ngẫu nhiên</p><p>ex: The police stop vehicles on a random basis to ensure road safety.</p>
11
New cards

inspection

sự điều tra

<p>sự điều tra</p>
12
New cards

be subject to scrutiny

Bị xem xét, soi xét, kiểm tra

ex: Government spending should be subject to scrutiny.→ Chi tiêu của chính phủ nên được kiểm tra kỹ lưỡng.

<p>Bị xem xét, soi xét, kiểm tra</p><p>ex: Government spending should be subject to scrutiny.→ Chi tiêu của chính phủ nên được kiểm tra kỹ lưỡng.</p>
13
New cards

fit the stereotype

Phù hợp với một khuôn mẫu hoặc định kiến

ex: Many young people today do not fit the stereotype of being lazy and irresponsible.→ Nhiều người trẻ ngày nay không phù hợp với định kiến rằng họ lười biếng và thiếu trách nhiệm.

<p>Phù hợp với một khuôn mẫu hoặc định kiến</p><p>ex: Many young people today do not fit the stereotype of being lazy and irresponsible.→ Nhiều người trẻ ngày nay không phù hợp với định kiến rằng họ lười biếng và thiếu trách nhiệm.</p>
14
New cards

catch a glimpse of

Thoáng nhìn thấy cái gì

ex: Through the window, I caught a glimpse of a deer in the forest.

→ Qua cửa sổ, tôi thoáng nhìn thấy một con hươu trong rừng.

<p>Thoáng nhìn thấy cái gì</p><p>ex: Through the window, I caught a glimpse of a deer in the forest.</p><p>→ Qua cửa sổ, tôi thoáng nhìn thấy một con hươu trong rừng.</p>
15
New cards

into a coherent whole

Thành một tổng thể thống nhất

ex: Different cultural influences were blended into a coherent whole.→ Những ảnh hưởng văn hóa khác nhau được hòa quyện thành một tổng thể hài hòa.

<p>Thành một tổng thể thống nhất</p><p>ex: Different cultural influences were blended into a coherent whole.→ Những ảnh hưởng văn hóa khác nhau được hòa quyện thành một tổng thể hài hòa.</p>
16
New cards

abstract

adj. Trừu tượng

n. bản tóm tắt

v. Trích xuất, rút ra

ex:

- The painting uses abstract shapes and colours.

- Read the abstract before reading the full paper.→ Hãy đọc phần tóm tắt trước khi đọc toàn bộ bài nghiên cứu.

- Researchers abstracted data from several reports.→ Các nhà nghiên cứu đã trích xuất dữ liệu từ nhiều báo cáo.

<p>adj. Trừu tượng</p><p>n. bản tóm tắt</p><p>v. Trích xuất, rút ra</p><p>ex:</p><p>- The painting uses abstract shapes and colours.</p><p>- Read the abstract before reading the full paper.→ Hãy đọc phần tóm tắt trước khi đọc toàn bộ bài nghiên cứu.</p><p>- Researchers abstracted data from several reports.→ Các nhà nghiên cứu đã trích xuất dữ liệu từ nhiều báo cáo.</p>
17
New cards

dread

(v.): rất sợ hãi, lo sợ

(n.): nỗi sợ hãi, sự kinh hãi

- dread + Ving

ex:

- I dread speaking in front of large audiences.

- A sense of dread filled the room as the storm approached.

<p>(v.): rất sợ hãi, lo sợ</p><p>(n.): nỗi sợ hãi, sự kinh hãi</p><p>- dread + Ving</p><p>ex:</p><p>- I dread speaking in front of large audiences.</p><p>- A sense of dread filled the room as the storm approached.</p>
18
New cards

lexicon

/ˈlek.sɪ.kən/ vốn từ vựng

- enrich one's lexicon

ex: Her lexicon is impressive for someone learning English as a second language.

<p>/ˈlek.sɪ.kən/ vốn từ vựng</p><p>- enrich one's lexicon</p><p>ex: Her lexicon is impressive for someone learning English as a second language.</p>
19
New cards

topography

/təˈpɒɡrəfi/ Địa hình

ex: The region's topography makes transportation difficult.

<p>/təˈpɒɡrəfi/ Địa hình</p><p>ex: The region's topography makes transportation difficult.</p>
20
New cards

constitute

v. Cấu thành, tạo nên

-> Women constitute around 50% of the population.

v. Được xem là, được coi là.

-> This action may constitute a violation of the law.→ Hành động này có thể bị xem là vi phạm pháp luật.

v. Thành lập

-> A committee was constituted to investigate the issue.

<p>v. Cấu thành, tạo nên</p><p>-&gt; Women constitute around 50% of the population.</p><p>v. Được xem là, được coi là.</p><p>-&gt; This action may constitute a violation of the law.→ Hành động này có thể bị xem là vi phạm pháp luật.</p><p>v. Thành lập</p><p>-&gt; A committee was constituted to investigate the issue.</p>
21
New cards

glossary

Bảng chú giải thuật ngữ; danh sách các từ khó hoặc thuật ngữ chuyên ngành

ex: he textbook includes a glossary of scientific terms at the end.

<p>Bảng chú giải thuật ngữ; danh sách các từ khó hoặc thuật ngữ chuyên ngành</p><p>ex: he textbook includes a glossary of scientific terms at the end.</p>
22
New cards

interactive lexicography

Biên soạn từ điển tương tác; phương pháp xây dựng và sử dụng từ điển số cho phép người dùng tương tác trực tiếp với dữ liệu từ điển thông qua tìm kiếm, liên kết, gợi ý cá nhân hóa hoặc phản hồi nội dung.

<p>Biên soạn từ điển tương tác; phương pháp xây dựng và sử dụng từ điển số cho phép người dùng tương tác trực tiếp với dữ liệu từ điển thông qua tìm kiếm, liên kết, gợi ý cá nhân hóa hoặc phản hồi nội dung.</p>
23
New cards

revelry

/ˈrevəlri/ Sự vui chơi tưng bừng, cuộc chè chén, tiệc tùng, vui vẻ ồn ào

ex: The New Year's revelry attracted thousands of visitors.

<p>/ˈrevəlri/ Sự vui chơi tưng bừng, cuộc chè chén, tiệc tùng, vui vẻ ồn ào</p><p>ex: The New Year's revelry attracted thousands of visitors.</p>
24
New cards

longing

n. Khát vọng mãnh liệt

(Longing mạnh hơn wish và hope)

ex: She felt a deep longing to see her family again.

Cô ấy cảm thấy một nỗi khao khát mãnh liệt được gặp lại gia đình.

<p>n. Khát vọng mãnh liệt</p><p>(Longing mạnh hơn wish và hope)</p><p>ex: She felt a deep longing to see her family again.</p><p>Cô ấy cảm thấy một nỗi khao khát mãnh liệt được gặp lại gia đình.</p>
25
New cards

long

v. mong mỏi, khao khát

ex: She longed for a peaceful life.

Cô ấy khao khát một cuộc sống bình yên.

<p>v. mong mỏi, khao khát</p><p>ex: She longed for a peaceful life.</p><p>Cô ấy khao khát một cuộc sống bình yên.</p>
26
New cards

crank up

Tăng mức độ, cường độ hoặc âm lượng

- crank up the volume

- crank up production

- crank up the pressure

ex: Let's crank up the music and start dancing.

Hãy mở nhạc to lên và bắt đầu nhảy nào.

<p>Tăng mức độ, cường độ hoặc âm lượng</p><p>- crank up the volume</p><p>- crank up production</p><p>- crank up the pressure</p><p>ex: Let's crank up the music and start dancing.</p><p>Hãy mở nhạc to lên và bắt đầu nhảy nào.</p>
27
New cards

enchantment

n. sự say mê, thích thú

ex: The beauty of the mountains filled her with enchantment.

Vẻ đẹp của núi non khiến cô ấy say mê.

<p>n. sự say mê, thích thú</p><p>ex: The beauty of the mountains filled her with enchantment.</p><p>Vẻ đẹp của núi non khiến cô ấy say mê.</p>
28
New cards

ecstasy

n. sự cực kỳ sung sướng, hoang lạc

- ecstatic (adj.) cự kì sung sướng, phấn

(ek- = ra ngoài

stasis = trạng thái đứng yên

--> xuất thần)

ex: The crowd erupted in ecstasy after the winning goal.

Đám đông vỡ òa trong niềm hân hoan sau bàn thắng quyết định.

<p>n. sự cực kỳ sung sướng, hoang lạc</p><p>- ecstatic (adj.) cự kì sung sướng, phấn</p><p>(ek- = ra ngoài</p><p>stasis = trạng thái đứng yên</p><p>--&gt; xuất thần)</p><p>ex: The crowd erupted in ecstasy after the winning goal.</p><p>Đám đông vỡ òa trong niềm hân hoan sau bàn thắng quyết định.</p>
29
New cards

induce

Gây ra, dẫn đến, tạo ra

in- = vào

ducere = dẫn dắt

ex: The relaxing music induced a feeling of calm.

Âm nhạc thư giãn tạo ra cảm giác bình yên.

<p>Gây ra, dẫn đến, tạo ra</p><p>in- = vào</p><p>ducere = dẫn dắt</p><p>ex: The relaxing music induced a feeling of calm.</p><p>Âm nhạc thư giãn tạo ra cảm giác bình yên.</p>
30
New cards

permeate

Lan tỏa, thấm nhuần, bao trùm khắp

ex:

- The smell of coffee permeates the house.

Mùi cà phê lan tỏa khắp ngôi nhà.

- A sense of optimism permeates the organization.

Tinh thần lạc quan lan tỏa khắp tổ chức.

<p>Lan tỏa, thấm nhuần, bao trùm khắp</p><p>ex:</p><p>- The smell of coffee permeates the house.</p><p>Mùi cà phê lan tỏa khắp ngôi nhà.</p><p>- A sense of optimism permeates the organization.</p><p>Tinh thần lạc quan lan tỏa khắp tổ chức.</p>
31
New cards

roam around

đi lang thang, dạo quanh without a fixed destination or purpose.

ex: Tourists were roaming around the market looking for souvenirs.

<p>đi lang thang, dạo quanh without a fixed destination or purpose.</p><p>ex: Tourists were roaming around the market looking for souvenirs.</p>
32
New cards

far-ranging

rộng khắp, bao quát nhiều lĩnh vực

ex: They had a far-ranging discussion about politics, culture, and technology.

Họ có một cuộc thảo luận bao quát nhiều chủ đề như chính trị, văn hóa và công nghệ.

<p>rộng khắp, bao quát nhiều lĩnh vực</p><p>ex: They had a far-ranging discussion about politics, culture, and technology.</p><p>Họ có một cuộc thảo luận bao quát nhiều chủ đề như chính trị, văn hóa và công nghệ.</p>
33
New cards

conceptual horizon

khung nhận thức về thế giới và các ý tưởng

ex: Traveling abroad can broaden one's conceptual horizon.

Du lịch nước ngoài có thể mở rộng tầm nhìn và cách nhìn nhận thế giới của một người.

<p>khung nhận thức về thế giới và các ý tưởng</p><p>ex: Traveling abroad can broaden one's conceptual horizon.</p><p>Du lịch nước ngoài có thể mở rộng tầm nhìn và cách nhìn nhận thế giới của một người.</p>
34
New cards

prism

lăng kính

ex: History can be viewed through different cultural prisms.

Lịch sử có thể được nhìn nhận qua những lăng kính văn hóa khác nhau.

<p>lăng kính</p><p>ex: History can be viewed through different cultural prisms.</p><p>Lịch sử có thể được nhìn nhận qua những lăng kính văn hóa khác nhau.</p>
35
New cards

untranslatable

không thể dịch chính xác

ex: Humor is often considered untranslatable across cultures.

Sự hài hước thường được xem là rất khó dịch giữa các nền văn hóa.

<p>không thể dịch chính xác</p><p>ex: Humor is often considered untranslatable across cultures.</p><p>Sự hài hước thường được xem là rất khó dịch giữa các nền văn hóa.</p>
36
New cards

take sth by storm

gây sốt, àm khuynh đảo

ex: Short-form videos have taken social media by storm.

Các video ngắn đã tạo nên cơn sốt trên mạng xã hội.

<p>gây sốt, àm khuynh đảo</p><p>ex: Short-form videos have taken social media by storm.</p><p>Các video ngắn đã tạo nên cơn sốt trên mạng xã hội.</p>
37
New cards

scandi-inflected

mang ảnh hưởng phong cách Bắc Âu

- inflect: làm biến đổi -> ảnh hưởng, nhuốm màu bởi

- Scandinavia: Bắc Âu (Denmark, Norway, Sweden)

ex: The apartment features a Scandi-inflected interior.

Căn hộ mang phong cách nội thất đậm chất Bắc Âu.

<p>mang ảnh hưởng phong cách Bắc Âu</p><p>- inflect: làm biến đổi -&gt; ảnh hưởng, nhuốm màu bởi</p><p>- Scandinavia: Bắc Âu (Denmark, Norway, Sweden)</p><p>ex: The apartment features a Scandi-inflected interior.</p><p>Căn hộ mang phong cách nội thất đậm chất Bắc Âu.</p>
38
New cards

stoic

adj. điềm tĩnh, chịu đựng không than phiền

n. người theo chủ nghĩa khắc (Ta không kiểm soát được mọi thứ xảy ra với mình, nhưng ta luôn có thể kiểm soát cách mình phản ứng với chúng.)

ex: He remained stoic despite the bad news.

Anh ấy vẫn giữ vẻ điềm tĩnh dù nhận tin xấu.

<p>adj. điềm tĩnh, chịu đựng không than phiền</p><p>n. người theo chủ nghĩa khắc (Ta không kiểm soát được mọi thứ xảy ra với mình, nhưng ta luôn có thể kiểm soát cách mình phản ứng với chúng.)</p><p>ex: He remained stoic despite the bad news.</p><p>Anh ấy vẫn giữ vẻ điềm tĩnh dù nhận tin xấu.</p>
39
New cards

grit

Sự kiên trì, bền bỉ, nghị lực

ex: Success often depends more on grit than talent.

Thành công thường phụ thuộc vào nghị lực nhiều hơn là tài năng.

<p>Sự kiên trì, bền bỉ, nghị lực</p><p>ex: Success often depends more on grit than talent.</p><p>Thành công thường phụ thuộc vào nghị lực nhiều hơn là tài năng.</p>
40
New cards

skeptical

hoài nghi

ex: You should be skeptical of information you see online.

Bạn nên thận trọng và hoài nghi với những thông tin bạn thấy trên mạng.

<p>hoài nghi</p><p>ex: You should be skeptical of information you see online.</p><p>Bạn nên thận trọng và hoài nghi với những thông tin bạn thấy trên mạng.</p>
41
New cards

hew to

tuân thủ, bám sát, dựa vào

ex: She prefers to hew to a strict daily routine.

Cô ấy thích tuân thủ một lịch trình hằng ngày nghiêm ngặt.

<p>tuân thủ, bám sát, dựa vào</p><p>ex: She prefers to hew to a strict daily routine.</p><p>Cô ấy thích tuân thủ một lịch trình hằng ngày nghiêm ngặt.</p>
42
New cards

myth-busting

vạch trần những quan niệm sai lầm

- myth: niềm tin sai lầm phổ biến

- bust: đập tan, vạch trần

ex: The scientist gave a myth-busting presentation on vaccines.

Nhà khoa học đã có một bài thuyết trình nhằm bác bỏ những lầm tưởng về vắc-xin.

<p>vạch trần những quan niệm sai lầm</p><p>- myth: niềm tin sai lầm phổ biến</p><p>- bust: đập tan, vạch trần</p><p>ex: The scientist gave a myth-busting presentation on vaccines.</p><p>Nhà khoa học đã có một bài thuyết trình nhằm bác bỏ những lầm tưởng về vắc-xin.</p>
43
New cards

invariably

/ɪnˈveə.ri.ə.bli/ luôn luôn

- trang trọng hơn always

- variable (adj.) - có thể thay đổi

ex: He invariably arrives late to meetings.

Anh ấy lúc nào cũng đến họp muộn.

<p>/ɪnˈveə.ri.ə.bli/ luôn luôn</p><p>- trang trọng hơn always</p><p>- variable (adj.) - có thể thay đổi</p><p>ex: He invariably arrives late to meetings.</p><p>Anh ấy lúc nào cũng đến họp muộn.</p>
44
New cards

profound bliss

trạng thái hạnh phúc sâu sắc tột độ

45
New cards

computational

liên quan đến tính toán

<p>liên quan đến tính toán</p>
46
New cards

contour

(n.) - đường viền, hình dáng,

(v.) - tạo hình, làm theo đường nét

ex: The artist carefully sketched the contours of her face.

Người họa sĩ cẩn thận phác họa các đường nét trên khuôn mặt cô ấy.

<p>(n.) - đường viền, hình dáng,</p><p>(v.) - tạo hình, làm theo đường nét</p><p>ex: The artist carefully sketched the contours of her face.</p><p>Người họa sĩ cẩn thận phác họa các đường nét trên khuôn mặt cô ấy.</p>
47
New cards

subtly

/ˈsʌtli/

một cách tinh tế, kín đáo

<p>/ˈsʌtli/</p><p>một cách tinh tế, kín đáo</p>
48
New cards

neuroscientist

nhà thần kinh học

<p>nhà thần kinh học</p>
49
New cards

implicitly

(adv)

- hàm ý, ngầm hiểu

- hoàn toàn, tuyệt

ex:

- He implicitly admitted that he was wrong.

Anh ấy ngầm thừa nhận rằng mình đã sai.

-I trust her implicitly.

Tôi hoàn toàn tin tưởng cô ấy.

<p>(adv)</p><p>- hàm ý, ngầm hiểu</p><p>- hoàn toàn, tuyệt</p><p>ex:</p><p>- He implicitly admitted that he was wrong.</p><p>Anh ấy ngầm thừa nhận rằng mình đã sai.</p><p>-I trust her implicitly.</p><p>Tôi hoàn toàn tin tưởng cô ấy.</p>
50
New cards

a smattering of sth

một ít, lác đác, hiểu biết chút

ex:

- There was a smattering of applause.

Có vài tràng pháo tay lác đác vang lên.

- I have only a smattering of knowledge about economics.

Tôi chỉ có hiểu biết sơ sài về kinh tế học.

<p>một ít, lác đác, hiểu biết chút</p><p>ex:</p><p>- There was a smattering of applause.</p><p>Có vài tràng pháo tay lác đác vang lên.</p><p>- I have only a smattering of knowledge about economics.</p><p>Tôi chỉ có hiểu biết sơ sài về kinh tế học.</p>
51
New cards

fuzzy

- có lông tơ, mềm mịn

- mơ hồ, không rõ ràng

- mờ, nhiễu, ko sắc nét

ex: My memory of that day is a little fuzzy.

Ký ức của tôi về ngày hôm đó hơi mơ hồ.

<p>- có lông tơ, mềm mịn</p><p>- mơ hồ, không rõ ràng</p><p>- mờ, nhiễu, ko sắc nét</p><p>ex: My memory of that day is a little fuzzy.</p><p>Ký ức của tôi về ngày hôm đó hơi mơ hồ.</p>
52
New cards

pore over sth

nghiên cứu kỹ, xem xét tỉ mỉ

ex: The detective pored over the evidence for clues.

Thám tử xem xét kỹ lưỡng các bằng chứng để tìm manh mối.

<p>nghiên cứu kỹ, xem xét tỉ mỉ</p><p>ex: The detective pored over the evidence for clues.</p><p>Thám tử xem xét kỹ lưỡng các bằng chứng để tìm manh mối.</p>
53
New cards

nooks and crannies

idiom. mọi ngóc ngách, khía cạnh

= every corner

ex: The guide knew every nook and cranny of the city.

<p>idiom. mọi ngóc ngách, khía cạnh</p><p>= every corner</p><p>ex: The guide knew every nook and cranny of the city.</p>
54
New cards

stain

n. vết bẩn, vết nhơ

v. làm bẩn, làm ô uế

ex: Be careful not to stain your clothes.

<p>n. vết bẩn, vết nhơ</p><p>v. làm bẩn, làm ô uế</p><p>ex: Be careful not to stain your clothes.</p>
55
New cards

dissect

/daɪˈsekt/ Mổ xẻ, phân tích

ex: Students were asked to dissect the author's argument.

Sinh viên được yêu cầu phân tích kỹ lập luận của tác giả.

<p>/daɪˈsekt/ Mổ xẻ, phân tích</p><p>ex: Students were asked to dissect the author's argument.</p><p>Sinh viên được yêu cầu phân tích kỹ lập luận của tác giả.</p>