Technology

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/118

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:57 PM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

119 Terms

1
New cards

breakthrough

bước đột phá

2
New cards

groundbreaking

đột phá mới

3
New cards

computer age

thời đại máy tính

4
New cards

computer buff

người giỏi sử dụng máy tính

5
New cards

computer_literate

hiểu biết, thạo máy tính

6
New cards

computer fatigue

tình trạng mệt mỏi do sử dụng máy tính trong một thời gian dài

7
New cards

computer_illiterate

không biết sử dụng công nghệ

8
New cards

Netizen

người sử dụng Internet nhiều

9
New cards

state_of_the_art

hiện đại

10
New cards

cutting_edge

mới nhất, hiện đại nhất

11
New cards

high_tech

sản xuất theo công nghệ cao

12
New cards

obsolete

lỗi thời

13
New cards

obsolete technology

công nghệ lỗi thời

14
New cards

digital

kỹ thuật số

15
New cards

digital interaction

tương tác số

16
New cards

digital device

thiết bị số

17
New cards

digitally encode

mã hóa bằng kỹ thuật số

18
New cards

digital native

dân bản địa thời đại số

19
New cards

interact

tương tác

20
New cards

interactive

có tính tương tác

21
New cards

interactional

chịu ảnh hưởng lẫn nhau

22
New cards

interaction

sự tương tác

23
New cards

man_made

do con người làm ra

24
New cards

artificial

nhân tạo

25
New cards

hacking

việc đột nhập máy tính

26
New cards

hacker

kẻ xâm nhập máy tính

27
New cards

hack

đánh cắp chương trình

28
New cards

cyber_attack

tấn công mạng

29
New cards

crash

đột nhiên ngừng hoạt động

30
New cards

invention

sự sáng chế, sự phát minh

31
New cards

invent

sáng chế, phát minh

32
New cards

inventor

nhà phát minh

33
New cards

inventive

có óc sáng tạo, đầy sáng tạo

34
New cards

patent

bằng công nhận đặc quyền chế tạo

35
New cards

innovation

sự đổi mới, sự cải tiến

36
New cards

innovative

cách tân, có tính chất đổi mới

37
New cards

innovate

đổi mới, cải tiến

38
New cards

innovator

nhà đổi mới

39
New cards

labour_saving

tiết kiệm sức lao động

40
New cards

portable

dễ dàng mang, xách theo

41
New cards

accomplishment

thành tựu, thành quả đạt được

42
New cards

hope for / make / achieve a major / substantial / important / significant / real breakthrough in sth

mong đợi / tạo / đạt được một bước đột phá chính / quan trọng / thực sự trong lĩnh vực nào

43
New cards

be fully / well / poorly equipped with sth

được trang bị với đầy đủ / kỹ càng / nghèo nàn

44
New cards

around the corner

sắp xảy ra, sắp đến nơi

45
New cards

go digital

chuyển sang kỹ thuật số

46
New cards

fully digital network

mạng kỹ thuật số hoàn toàn

47
New cards

digital media

truyền thông kỹ thuật số

48
New cards

bridge the digital divide

thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số

49
New cards

sooner or later

sớm hay muộn, sớm muộn gì

50
New cards

surpass sb/st

vượt trội hơn

51
New cards

surpass the previous world record

vượt qua kỷ lục thế giới trước đó

52
New cards

surpass all expectations

vượt qua mọi mong đợi

53
New cards

unquestionable

không thể nghi ngờ, bác bỏ được

54
New cards

advent

sự ra đời, sự mở đầu

55
New cards

versatile

đa năng, linh động, linh hoạt

56
New cards

in jeopardy

gặp nguy hiểm

57
New cards

safe and sound

hoàn toàn an toàn, bình an vô sự

58
New cards

from scratch

từ đầu

59
New cards

from the end

từ cuối

60
New cards

trying out = thử

61
New cards

from time to time

thi thoảng, đôi khi

62
New cards

more or less

ít nhiều gì

63
New cards

later than never

muộn còn hơn không

64
New cards

fall through = thất bại, hỏng

65
New cards

Run on st

chạy bằng gì

66
New cards

jump on/ get on … on the bandwagon

chạy theo / bắt kịp một trào lưu đang được ưa chuộng hoặc thịnh hành

67
New cards

cutting_edge technology / research / science / design

công nghệ / nghiên cứu / khoa học / thiết kế hiện đại nhất

68
New cards

move up the ladder into sth

thăng tiến về cái gì

69
New cards

out of order

hỏng hóc, không hoạt động được (máy móc)

70
New cards

blow a fuse

thiết bị dừng hoạt động

71
New cards

back up

sao chép dự phòng, khôi phục

72
New cards

boot up

khởi động, bật máy tính

73
New cards

speed up

tăng tốc

74
New cards

search for

tìm kiếm

75
New cards

set to take off

bùng nổ, "cất cánh"

76
New cards

come up with

nảy ra, nghĩ ra

77
New cards

fall behind

tụt hậu, bị vượt qua

78
New cards

bring about

dẫn đến, mang lại

79
New cards

let off steam

thư giãn

80
New cards

pay off = come off

thành công

81
New cards

not rocket science

không quá khó

82
New cards

one giant leap for mankind

một bước tiến lớn cho nhân loại

83
New cards

mark a milestone

tạo bước ngoặt

84
New cards

open a new horizon for

mở ra một chân trời mới

85
New cards

have access to sth

có kết nối với

86
New cards

advancement of science

sự tiến bộ của khoa học

87
New cards

technological progress

tiến bộ về công nghệ

88
New cards

industrial revolution

cách mạng công nghiệp

89
New cards

technological innovation

sự đổi mới về công nghệ

90
New cards

technical failure

trục trặc kỹ thuật

91
New cards

technophobes

người không thích công nghệ

92
New cards

technophile

người yêu thích công nghệ

93
New cards

tech_savvy

am hiểu về công nghệ

94
New cards

dissemination of information

sự lan truyền thông tin

95
New cards

cyber world

thế giới ảo

96
New cards

be made public = be released

được/bị công khai

97
New cards

perform experiment on sth

tiến hành / thực hiện / làm thí nghiệm trên cái gì

98
New cards

carry out research on sth

tiến hành nghiên cứu cái gì

99
New cards

be all the rage

trở nên phổ biến

100
New cards

break new

khai phá những điều mới mẻ