1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voyage
chuyến đi dài, đặc biệt bằng đường biển
journey
cuộc hành trình từ nơi này đến nơi khác
trip
chuyến đi, thường có đi và trở về
travel
việc đi lại hoặc du lịch nói chung
excursion
chuyến đi ngắn để tham quan
fare
tiền vé đi phương tiện công cộng
ticket
vé
fee
khoản phí phải trả
view
quang cảnh nhìn thấy từ một nơi
sight
cảnh hoặc địa điểm đáng xem
border
biên giới
edge
rìa, mép
distance
khoảng cách
length
độ dài
area
khu vực
territory
lãnh thổ
season
mùa, thời điểm trong năm
period
khoảng thời gian
miss
bỏ lỡ
lose
làm mất
take
mang hoặc đưa từ nơi này đến nơi khác
bring
mang đến nơi người nói hoặc người nghe
go
đi
book
đặt trước
keep
giữ
guide
hướng dẫn hoặc hướng dẫn viên
lead
dẫn đường
arrive
đến nơi
reach
đến được một nơi
live
sống ở một nơi
stay
ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
native
bản địa
home
nhà, quê nhà
catch up with
theo kịp
pick up
đón ai
check in
làm thủ tục nhận phòng hoặc đăng ký
pull in
tấp vào và dừng lại
check out
trả phòng khách sạn
run over
cán bằng xe
drop off
đưa ai đến rồi cho xuống
see off
tiễn ai
get back
trở về
set off
khởi hành
go away
đi xa hoặc đi nghỉ
take off
cất cánh
keep up with
theo kịp
turn round
quay lại hoặc đổi hướng
make for
đi về phía
in advance
trước, trước thời hạn
go straight ahead
đi thẳng
change of direction
sự thay đổi hướng
in the direction of
theo hướng của
head for
đi về phía
go on holiday
đi nghỉ
take a holiday
đi nghỉ
on the left
bên trái
plan a route
lên kế hoạch tuyến đường
see the sights
tham quan các địa điểm nổi tiếng
go sightseeing
đi tham quan
speed limit
giới hạn tốc độ
tour guide
hướng dẫn viên du lịch
business trip
chuyến công tác
school trip
chuyến đi của trường
find your way
tìm được đường
lose your way
bị lạc
on the way
trên đường
afraid of
sợ cái gì, ai hoặc việc gì
afraid to do
sợ làm gì
appear to be
có vẻ là
arrange something with someone
sắp xếp việc gì với ai
arrive in/at
đến một địa điểm
continue doing/with something
tiếp tục làm gì
differ from
khác với
dream about/of
mơ về
invite someone to do
mời ai làm gì
keen on
thích, hứng thú với
live in/at
sống ở một nơi
regret doing
hối tiếc vì đã làm gì
regret to do
rất tiếc phải làm gì
think about/of
nghĩ về
write to someone
viết cho ai
write something down
ghi lại
arrangement
sự sắp xếp
direction
hướng
arrival
sự đến nơi
distance
khoảng cách
entrance
lối vào
tourism
ngành du lịch
tourist
khách du lịch
cultural
thuộc về văn hóa
inhabitant
cư dân
worldwide
trên toàn thế giới
different
khác nhau
difference
sự khác biệt
photographer
nhiếp ảnh gia