Lesson 12: Purchasing (Mua hàng)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:23 AM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

approve ( v )

chấp thuận, phê duyệt

2
New cards

approval ( n )

sự chấp thuận, phê duyệt

3
New cards

on approval ( ph )

mua thử, có thể trả lại nếu không hài lòng

4
New cards

bulk purchase ( n.ph )

mua hàng số lượng lớn/ mua sỉ

5
New cards

charge ( n )

phí, chi phí

6
New cards

charge ( v )

tính phí

7
New cards

overcharge ( v )

hét giá, tính phí quá cao

8
New cards

cost-effective ( adj )

có hiệu quả về chi phí, có mức chi phí tiết kiệm

9
New cards

delivery date ( n.ph )

ngày giao hàng

10
New cards

dispatch ( v )

gửi, chuyển hàng hóa đi

11
New cards

dispatch ( n )

sự vận chuyển hàng hóa

12
New cards

estimate ( v )

ước tính, ước lượng

13
New cards

estimation ( n )

sự ước tính, sự ước lượng

14
New cards

estimated ( adj )

dự kiến; được ước tính, ước lượng

15
New cards

inventory ( n )

hàng tồn kho

16
New cards

merchandise ( n )

hàng hóa, sản phẩm kinh doanh

17
New cards

merchant ( n )

thương gia

18
New cards

out of stock ( ph )

hết hàng, không có sẵn hàng

19
New cards

in stock ( ph )

sẵn hàng, còn hàng

20
New cards

restock ( v )

nhập lại, bổ sung hàng

21
New cards

stock on hand ( n.ph )

hàng có sẵn

22
New cards

place an order ( ph )

đặt hàng

23
New cards

take an order ( ph )

nhận đơn hàng

24
New cards

procure ( v )

thu mua

25
New cards

procurement ( n )

sự thu mua

26
New cards

purchase order (PO) ( n )

đơn đặt hàng

27
New cards

quotation (quote) ( n )

bảng báo giá

28
New cards

request a quote ( ph )

yêu cầu báo giá

29
New cards

return policy ( n.ph )

chính sách đổi trả, hoàn trả