1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Be head and shoulders above
idiom vượt trội hẳn, tốt hơn nhiều so với ai/cái gì
Esteem
n. sự kính mến, sự quý trọng, sự đánh giá cao
Invariably
adv. luôn luôn, lúc nào cũng vậy
Go the extra mile
idiom nỗ lực hết mình, làm vượt mức mong đợi
In the best interest of
phr. vì lợi ích cao nhất của, nhằm đem lại điều có lợi nhất
Stiff qualification standards
phr. tiêu chuẩn trình độ khắt khe
The calibre of
phr. đẳng cấp, phẩm chất, năng lực của (người); chất lượng của (đồ vật)
Open to debate
adj. còn gây tranh luận, chưa ngã ngũ
Be more to this than meets the eye
idiom nhìn vậy mà không phải vậy, phức tạp hơn vẻ bề ngoài
On a micro/macro scale
phr. ở quy mô vi mô / trên phạm vi vĩ mô
Conducive (to sth)
adj. có lợi, thuận lợi, góp phần giúp ích cho
Buck the trend
phr. đi ngược lại xu hướng
Demographics
n. dữ liệu nhân khẩu học
Predetermine
v. định trước, quyết định trước
Monopolise
v. độc quyền, chiếm lĩnh
Nonetheless
adv. tuy nhiên, dù vậy, mặc dù thế
English
Tiếng Việt
Conceive (of) sth
v. nghĩ ra, hình dung, tưởng tượng ra
Eye-raising fashion
phr. phong cách gây sốc, táo bạo, gây ngạc nhiên
Assessment
n. sự đánh giá; hoạt động đánh giá
Occupy a high position
phr. giữ, chiếm một vị trí cao
Blip
n. biến động nhỏ, sự cố thoáng qua, gián đoạn tạm thời
Patently
adv. một cách rõ ràng, hiển nhiên
Endeavour or a fluke
phr. sự ăn may hay là kết quả của nỗ lực
Counter-intuitively
adv. trái với trực giác
Mandate sb to do sth
v. trao quyền, ủy quyền cho ai làm gì
Undertake
v. đảm nhận, tiến hành, cam kết thực hiện
Volition
n. sự tự nguyện, ý chí, quyền tự quyết
Intriguingly
adv. một cách thú vị, hấp dẫn, gây tò mò
State-driven
adj. được định hướng, điều hành bởi nhà nước
Preclude sb from doing sth
v. ngăn cản, loại trừ khả năng ai làm gì
Inference
n. sự suy luận, suy diễn
Vie for
v. cạnh tranh quyết liệt để giành lấy
Have an equal shot at/of
phr. có cơ hội ngang nhau
Elite
n./adj. giới tinh hoa; tinh nhuệ, hàng đầu
Equitable
adj. công bằng, hợp lý, đảm bảo quyền lợi
Assertion
n. sự khẳng định, tuyên bố mạnh mẽ
Homogeneous / Homogenous
adj. đồng nhất, đồng đều