1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Xây thêm
constructed , built , erected
Xóa đi để cho
demolished, removed ( to make way for )
Thay thành cái gì đó
converted into / turned into / transformed into
Giữ nguyên
remained
Xây lại
tobe moved to
đất trống
open space, bare
đường
extended , widened
cây
cut down, cleared to make way for
swimming pool, shopping malls
established , developed
… cũng chứng kiến một số thay đổi, với việc A được chuyển thành B
The … also saw a number of changes, with A being turned into B
trước đây có … nhưng sau đó được phát triển lại thành ….
there used to be … but it was then redeveloped into ….