1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
le maire
thị trưởng
la mairie
toà thị chính, ubnd
le courrier
thư từ, công văn
le courriel
thư điện tử
je me permets de vous adresser ce courrier en tant que
tôi gửi lá thư này đến ông với tư cách là
un sujet encore trop souvent négligé dans
một vấn đề vẫn còn quá thường xuyên bị xem nhẹ trong
l’effet de serre
hiệu ứng nhà kính
greenhouse effect
les gaz à effet de serre
khí nhà kính
les émissions mondiales de gaz à effet de serre
lượng khí thải nhà kính toàn cầu
considérable
đáng kể, rất lớn
des quantités considérables
những lượng rất lớn
des déchets toxiques
những chất thải độc hại
toxic waste
astronomique
khổng lồ, cực lớn
stocker
lưu trữ, chứa
une source de pollution invisible mais réelle
1 nguồn ô nhiễm vô hình nhưng có thật
il me semble que
tôi cho rằng
theo tôi
avoir le devoir de
có bổn phận phải, có nghĩa vụ phải
c’est pourquoi je vous propose de
đó là vì sao tôi xin đề xuất với ông
sous l’égide de
dưới sự bảo trợ
dưới sự chủ trì của
municipalité
chính quyền địa phương
hội đồng thành phố
autorité
nhà chức trách
destiné à
dành cho, nhắm tới
session
cả đợt, cả khoá
séance
1 buổi cụ thể
aborder
đề cập, bàn về
un geste
cử chỉ, hành động
des gestes concrets
những hành động thiết thực
des équipements usagés
những thiết bị đã qua sử dụng
la consommation de streaming
sự tiêu thụ dịch vụ xem, nghe trực tuyến
un intervenant
diễn giả, người tham gia phát biểu
un intervenant spécialisé
diễn giả chuyên môn
en partenariat avec
hợp tác với
in parnership with
animer
điều phối, dẫn dắt, tổ chức, làm sôi động
animer un atelier
tổ chức, dẫn dắt, làm sôi động một buổi ws
la maison de quartier
nhà sinh hoạt phố
les bénéfices d’une telle initiative seraient multiples
lợi ích của một sáng kiến như vậy sẽ rất nhiều
substantiel
đáng kể, lớn
des économies substantielles
những khoản tiết kiệm đáng kể
démarche
cách tiếp cận, nổ lực, sáng kiến
je reste à votre disposition pour
tôi luôn sẵn sàng để
tôi sẵn lòng
accueillir favorablement
đón nhận 1 cách tích cực