B2_PHARASES AND COLLOCATIONS_ UNIT 4: HOBBIES, SPORTS AND GAMES

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:30 AM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

make the best of sth

tận dụng cái hay của việc gì

2
New cards

do your best

cố gắng hết sức mình

3
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất ở việc gì

4
New cards

your go

lượt đi / cơ hội của bạn

5
New cards

have a go

cố gắng làm việc gì

6
New cards

have/take/get a chance to do

có cơ hội để làm gì

7
New cards

have a chance of doing

có cơ hội để làm gì

8
New cards

some/little chance of (your) doing

có rất ít cơ hội để làm gì

9
New cards

the chance of (your doing)

cơ hội làm việc gì

10
New cards

take a chance (on sth)

tận dụng cơ hội

11
New cards

chance of a lifetime

cơ hội ngàn năm có một

12
New cards

in height

ở độ cao

13
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

14
New cards

height of sth

độ cao của cái gì

15
New cards

mad about/on sth/sb

khùng, điên dại về…

16
New cards

go/become mad

hóa điên, khùng

17
New cards

take pleasure in sth/doing

thích thú trong việc…

18
New cards

gain/get pleasure from sth

có niềm vui từ việc…

19
New cards

popular with/among

phổ biến, nổi tiếng với…

20
New cards

(on) the opposite side

bên phía đối diện

21
New cards

(on) the far side

ở phía xa / chỗ xa

22
New cards

side with sb

cùng phe / ủng hộ với (ai)

23
New cards

on the winning/losing side

bên phía thắng / thua

24
New cards

have a talent for doing/sth

có tài năng trong việc gì

25
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

26
New cards

turn (a)round/away

quay đầu, quay đi

27
New cards

turn sth over

lật (ngược lại)

28
New cards

in turn

lần lượt

29
New cards

take turns

theo lượt

30
New cards

take it in turns (to do)

làm theo thứ tự

31
New cards

your turn (to do)

đến lượt của bạn

32
New cards

on time / in time

đúng giờ / kịp lúc

33
New cards

the whole time

toàn bộ thời gian

34
New cards

high/about time

đến lúc

35
New cards

take your time doing

cứ bình tĩnh làm

36
New cards

take time to do

dùng thời gian làm gì

37
New cards

sth takes up (your time)

điều gì đó tốn thời gian

38
New cards

spend time doing

dành thời gian làm gì

39
New cards

spend time on

dành thời gian cho việc gì

40
New cards

at/for a certain time

vào thời điểm nhất định

41
New cards

time passes

thời gian trôi qua

42
New cards

find time to do

dành thời gian để làm gì

43
New cards

make/find time for

tìm thời gian cho

44
New cards

for the time being

trong khoảng thời gian ngắn

45
New cards

have a good/nice time doing

có thời gian vui vẻ làm gì

46
New cards

tell the time

nói giờ, báo giờ

47
New cards

free/spare/leisure time

thời gian nhàn rỗi

48
New cards