1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
peer
(n) người ngang hàng
peer over
nhìn ngó ai đó đang làm gì (có nghĩa tiêu cực nhẹ kiểu tò mò, tọc mạch quá)
ponder
suy nghĩ, cân nhắc
trigonometry
lượng giác học
fidget
verb.
to move constantly in a nervous manner.
bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm
sheepishly
bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng
generate
(v) tạo ra, sản xuất ra
eg: The new training program _____ed a lot of interest among employees.
sophisticated
tinh vi, phức tạp
voice-over
lời thuyết minh
chattily
dông dài, luyên thuyên
Hand-scribbled
viết tay nghuệch ngoạc, cẩu thả
diagram
n. /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ
puzzling
adj. perplexing; confusing; bewildering
(bối rối, khó hiểu; bối rối)
fast-forward
tua nhanh
initially
adv. /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu
merely
adv. /'miәli/ chỉ, đơn thuần
supplement
(n) phần bổ sung, phần thêm vào
bản phụ lục
(v) bổ sung, phụ thêm vào
instruction
sự hướng dẫn
flip
búng
invert
lộn ngược, đảo ngược = reverse
Rhythm
n. /'riðm/ nhịp điệu
Reversal
: sự đảo ngược
__ of roles
một sự đảo lộn vai trò
grapple with
vật lộn với
dashboard
n. hộp chỉ thông số, bảng thông số
instant
noun.
lúc, chốc lát
tune out
không thích, không muốn nghe
tune in
thông cảm, thích thú điều j
call the tune
có quyền quyết định điều j
lag
đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau
to not __ behind our competitors
de k tut lai dang sau doi thu cua chung ta
tailor
điều chỉnh cho phù hợp
prohibitively expensive
cao đến mức k thể mua dc
overhaul
(v) to repair, sửa chữa, restitute
curricula
chương trình giảng dạy
stumble into
bắt đầu làm j đó mà k có ý định trc
stumble
/'stʌmbl/ vấp, trượt chân
mediocrity
Sự tầm thường
notable
a
có tiếng, trứ danh
đáng kể, đáng chú ý
he is a __ guy
ong ta là 1 ng co tieng
gloss over
explain away with the intention of deceiving or hiding faults
giải thích, thanh minh
uncanny
kỳ lạ, huyền bí
inhabit the mind of someone
tồn tại trong tâm trí ai
enamor
làm say mê
consultant
Người tư vấn
advocate
biện hộ
tán thành, ủng hộ
innovative
(adj) mang tính sáng tạo, đổi mới
contend
tranh luận, cho rằng
drill
luyện tập
cater
cung cấp, phục vụ
dismal
(adj) Dark and depressing.
u sầu, phiền muộn, buồn ảm đạm
rote
repetition Kiểu học vẹt
grasp
sự hiểu biết
nắm bắt
handle
giải quyết
unambiguos
mập mờ, không rõ ràng
messy
(a) /'mesi]/ lộn xộn, bừa bãi
grey area
khó hiểu, k rõ ràng
liberate
v. to set free; give liberty to; release.
(đặt miễn phí, cho quyền tự do; phát hành)
cope
(with) v. /koup/ đối phó, đương đầu
the very concept
the idea
wind up
thấy rằng mình ở trong một tình huống không dễ chịu, đặt biệt vì những j mình đã gây ra
ex: you dont wanna wind up homeless, do you?
chấm dứt, kết thúc
wind up with
kết thân với ai đó
hợp tác với ai đó
modify
(v) làm dịu, làm nhẹ, giảm bớt
- sửa đổi, thay đổi
- bổ nghĩa
to inject (someone) into
giới thiệu, thêm ai đó vào
reform
v., n. /ri´fɔ:m/ cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
in essence
bản chất, cốt lõi
spearhead
mũi nhọn
omit
v.
bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua (một từ...)
không làm tròn, lơ là (công việc), chểnh mảng
___ responsibility
không làm tròn trách nhiệm