Thẻ ghi nhớ: The new way to be fifth-grader | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:02 AM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

peer

(n) người ngang hàng

2
New cards

peer over

nhìn ngó ai đó đang làm gì (có nghĩa tiêu cực nhẹ kiểu tò mò, tọc mạch quá)

3
New cards

ponder

suy nghĩ, cân nhắc

4
New cards

trigonometry

lượng giác học

5
New cards

fidget

verb.

to move constantly in a nervous manner.

bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm

6
New cards

sheepishly

bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng

7
New cards

generate

(v) tạo ra, sản xuất ra

eg: The new training program _____ed a lot of interest among employees.

8
New cards

sophisticated

tinh vi, phức tạp

9
New cards

voice-over

lời thuyết minh

10
New cards

chattily

dông dài, luyên thuyên

11
New cards

Hand-scribbled

viết tay nghuệch ngoạc, cẩu thả

12
New cards

diagram

n. /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ

13
New cards

puzzling

adj. perplexing; confusing; bewildering

(bối rối, khó hiểu; bối rối)

14
New cards

fast-forward

tua nhanh

15
New cards

initially

adv. /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu

16
New cards

merely

adv. /'miәli/ chỉ, đơn thuần

17
New cards

supplement

(n) phần bổ sung, phần thêm vào

bản phụ lục

(v) bổ sung, phụ thêm vào

18
New cards

instruction

sự hướng dẫn

19
New cards

flip

búng

20
New cards

invert

lộn ngược, đảo ngược = reverse

21
New cards

Rhythm

n. /'riðm/ nhịp điệu

22
New cards

Reversal

: sự đảo ngược

__ of roles

một sự đảo lộn vai trò

23
New cards

grapple with

vật lộn với

24
New cards

dashboard

n. hộp chỉ thông số, bảng thông số

25
New cards

instant

noun.

lúc, chốc lát

26
New cards

tune out

không thích, không muốn nghe

27
New cards

tune in

thông cảm, thích thú điều j

28
New cards

call the tune

có quyền quyết định điều j

29
New cards

lag

đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau

to not __ behind our competitors

de k tut lai dang sau doi thu cua chung ta

30
New cards

tailor

điều chỉnh cho phù hợp

31
New cards

prohibitively expensive

cao đến mức k thể mua dc

32
New cards

overhaul

(v) to repair, sửa chữa, restitute

33
New cards

curricula

chương trình giảng dạy

34
New cards

stumble into

bắt đầu làm j đó mà k có ý định trc

35
New cards

stumble

/'stʌmbl/ vấp, trượt chân

36
New cards

mediocrity

Sự tầm thường

37
New cards

notable

a

có tiếng, trứ danh

đáng kể, đáng chú ý

he is a __ guy

ong ta là 1 ng co tieng

38
New cards

gloss over

explain away with the intention of deceiving or hiding faults

giải thích, thanh minh

39
New cards

uncanny

kỳ lạ, huyền bí

40
New cards

inhabit the mind of someone

tồn tại trong tâm trí ai

41
New cards

enamor

làm say mê

42
New cards

consultant

Người tư vấn

43
New cards

advocate

biện hộ

tán thành, ủng hộ

44
New cards

innovative

(adj) mang tính sáng tạo, đổi mới

45
New cards

contend

tranh luận, cho rằng

46
New cards

drill

luyện tập

47
New cards

cater

cung cấp, phục vụ

48
New cards

dismal

(adj) Dark and depressing.

u sầu, phiền muộn, buồn ảm đạm

49
New cards

rote

repetition Kiểu học vẹt

50
New cards

grasp

sự hiểu biết

nắm bắt

51
New cards

handle

giải quyết

52
New cards

unambiguos

mập mờ, không rõ ràng

53
New cards

messy

(a) /'mesi]/ lộn xộn, bừa bãi

54
New cards

grey area

khó hiểu, k rõ ràng

55
New cards

liberate

v. to set free; give liberty to; release.

(đặt miễn phí, cho quyền tự do; phát hành)

56
New cards

cope

(with) v. /koup/ đối phó, đương đầu

57
New cards

the very concept

the idea

58
New cards

wind up

thấy rằng mình ở trong một tình huống không dễ chịu, đặt biệt vì những j mình đã gây ra

ex: you dont wanna wind up homeless, do you?

chấm dứt, kết thúc

59
New cards

wind up with

kết thân với ai đó

hợp tác với ai đó

60
New cards

modify

(v) làm dịu, làm nhẹ, giảm bớt

- sửa đổi, thay đổi

- bổ nghĩa

61
New cards

to inject (someone) into

giới thiệu, thêm ai đó vào

62
New cards

reform

v., n. /ri´fɔ:m/ cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo

63
New cards

in essence

bản chất, cốt lõi

64
New cards

spearhead

mũi nhọn

65
New cards

omit

v.

bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua (một từ...)

không làm tròn, lơ là (công việc), chểnh mảng

___ responsibility

không làm tròn trách nhiệm