An amount of sth
Một số lượng của cái gì đó
In large/small amounts
Trong số lượng lớn/nhỏ
1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
An amount of sth
Một số lượng của cái gì đó
In large/small amounts
Trong số lượng lớn/nhỏ
Amount to
Số lượng đến
Charge sb (an amount of money)
Tính tiền
Pay a charge
Trả khoản tiền
Take charge (of sth/doing)
Đảm nhận, chịu trách nhiệm
In charge (of sth/doing)
Đảm nhận, gánh trách nhiệm
In debt (to sb)
Nợ ai đó
Get in/into debt
Bị nợ nần
Clear a debt
Xóa món nợ, hết nợ
Owe sb a debt of gratitude
Nợ ai đó một ân tình
In demand
Sản phẩm có nhu cầu mua
On demand
Khi được yêu cầu
A demand of sth
Một yêu cầu điều gì đó
Have enough (of sth)
Có đủ gì đó
Have enough sth(to do)
Có đủ gì đó để làm
Enough is enough
Quá đủ rồi
At sb’s/your own expense
Ở chi phí của ai đó trả
Go to the expense of
Sử dụng tiền mua
Business expense
Chi phí kinh doanh
Expense account
Tài khoản chi tiêu
Make/ earn/ win/save/ have a fortune
Kiếm/ tiết kiệm/có được nhiều tiền
Cost (you) a forrtune
Tốn nhiều tiền
At least
Ít nhất
At the very least
Ở cái gì đó ít nhất
Last but not least
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
To say the least
Nói giảm nhẹ
Make/ earn/ win/ save/ have money
Kiếm/ tiết kiệm/ có tiền
Spend money (on sth/doing)
Dùng tiền mua gì đó
Short of money
Thiếu tiền
Do sth for the money
Làm gì đó kiếm tiền
Notice sb doing.do
Chú ý ai làm gì đó
Take notice of sth
Chú ý đến gì đó
At short notice
Thông báo đột ngột
Give sb notice of
Thông báo cho ai
An increase in sth (of a certain amount)
Một sự gia tăng cái gì đó (có một số lượng nhất định)
A wage/price increase
Tăng lương/giá
Make a profit (from sth)
Kiếm lời từviệc gì
Save money/ time
Tiết kiệm tiền/ thời gian
Save sth for later
Tiết kiệm gì đó dùng sau
Do the shopping
Làm công việc mua sắm
Go shopping
Đi mua sắm
Shopping centre
Trung tâm mua sắm
Window shopping
Đi ngắm đồ (không mua)