1/93
CAM 19.1 Topic: INTERNATIONAL FOOD- LAW- SCHOOL RULES - WORKING IN THE LEGAL PROFESSION
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Multicultural (adj)
đa văn hóa
Variety (n)
đa dạng
cuisine
ẩm thực
rich flavors
hương vị đậm đà
local
địa phương
limited dining options
lựa chọn ăn uống hạn chế
A wide variety of options/ selections
lựa chọn đa dạng
explore different cultures
khám phá các nền văn hóa khác nhau
convenient (adi)
thuận tiện
stick to cooking at home
gắn bó việc nấu ăn ở nhà
stick to
gắn bó, tuân thủ
accessible (adj)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng tiếp cận
familiar (adj)
quen thuộc
experiment (n/v)
thí nghiệm
recipe (n)
công thức nấu ăn
International flavor
hương vị quốc tế
Intimidating (adj)
đáng siwj, nản chí
typical food
món ăn đặc trưng
Ingredient (n)
nguyên liệu
Technique (n)
kỹ thuật
Recommend (v)
giới thiệu
Herbs (n)
thảo mộc
Flavorful (adj)
đậm đà
Combination (n)
sự kết hợp
Showcase (v)
thể hiện
Affordable (adj)
phải chăng hợp túi tiền
Ban (n/v)
lệnh cấm,cấm
Totally Off-Limits = Completely prohibited
hoàn toàn bị cấm
Harmful (adi)
có hại
Harmful (adi)
có hại
Social Norms
chuẩn mực xã hội
Exposure (n)
sự tiếp xúc
Protect (v)
båo vệ
Rule
nội qui
No cheating or bullying policies
chính sách không gian lận hoặc bắt nạt
Absolutely crucial = very important
vô cùng quan trọng
A safe and orderly environment
môi trường an toàn và trật tự
Mutual respect
sự tôn trọng lân nhau
Roll Out
Triển khai
Rewarding
đáng làm, bổ ích
experiencing different cultures
trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau
various (adj)
đa dạng, nhiều
Explore (v)
khám phá, thám hiểm
Quickest (adj)
nhanh nhất
road trip
chuyển đi đường dài bằng ô tô
train journey
chuyến đi bằng tàu hỏa
Absolutely necessary
hoàn toàn cần thiết
cover long distance
di chuyển khoảng cách xa
prefer (v)
thích hơn
enjoy scenic routes
tận hưởng những tuyến đường đẹp
sense of adventure
cảm giác phiêu lưu
reach distant destinations
đến những điểm xa
quickly (adv)
nhanh chóng
efficiently (adv) / efficient (adj)
hiệu quả
Security check
kiểm tra an ninh
Delay (n/v)
sự chậm trễ, trì hoãn
personal preference
sở thích cá nhân
depend on
phụ thuộc vào
depend on
phụ thuộc vào
high cost
chi phí cao
disturb (v)
làm xáo trộn, làm phiền, phiền toái
practical (adj)
thực tế, hữu ích
Progress (n/v)
tiến bppj, tiến triển, tiến hành
scenic forms of travel
các hình thức du lịch
Environmental impact (noun phrase)
: tác động môi trường
Impressive Athlete
Vận động viên ấn tượng
Exceptional Swimmer
Vận động viên bơi xuất sắc
Major International Competitions
các cuộc thi quốc tê
Determination
Sự quyết tâm
Rigorous Training
Huấn luyện nghiêm ngặt
achieve goal
đạt được mục tiêu
patient (adj)
kiên trì
A Source of National Pride
Niềm tự hào của quốc gia
Deserve (v)
xứng đáng
Prize (n)
giải thưởng
academic and extracurricular excelence
sự xuất sắc trong học tập và ngoại khóa
Top performers
những người biểu diển hàng đầu, những người có thành tích cao
certificate of achievement
giấy chứng nhận thành tích
Commendation letter
thư khen gợi
Encourage (v)
khuyển khích
Boost (v)
thúc đảy, tăng lên
Motivation (n)
động lực
Reward (n/v)
khen thưởng
Hard work pays off : làm việc chẳm chi sẽ được đền đáp
làm việc chẳm chi sẽ được đền đáp
healthy sense of competition
tinh thần cạnh tranh lành mạnh
higher goal
mục tiêu cao hơn
market demand
nhu cầu thị trường
balance
sự cân bằng
revenue (n)
thu nhập
fairness (n)
sự công bằng
debate (v)
tranh luận
significant (adi)
có ý nghĩa
Individual (n/adj)
cá nhân
Effort (n)
sự cố găng