1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
locate
(v) đặt vào vị trí
figure
(n) hình dáng
scatter
(v) rải rác
vast
(a) rộng lớn
majority
(n) phần đa số
county
(n) hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
creature
(n) sinh vật
include
(v) bao gồm
giant
(n) người khổng lồ
regimental
(a) thuộc trung đoàn
badge
(n) huy hiệu, phù hiệu; quân hàm
recent
(a) gần đây
indicate
(v) chỉ ra, hiển thị
mistake
(v) nhầm lẫn
previously
(adv) trước đó
assign
(v) cho là, quy cho
ancient
(a) cổ đại
historian
(n) nhà viết sử, sử gia
origin
(n) nguồn gốc
controversial
(a) gây tranh cãi
enigmatic
(a) bí ẩn, khó hiểu
convinced
(a) tin chắc, đoán chắc
prehistoric
(a) thuộc về thời tiền sử
artistic
(a) thuộc về nghệ thuật
monk
(n) thầy tu
create
(v) tạo nên, tạo ra
method
(n) phương pháp
huge
(a) to lớn
remove
(v) loại bỏ
overlie
(v) nằm trên, đặt trên
reveal
(v) tiết lộ
gleaming
(v) sáng bóng
visible
(a) có thể thấy được, trong tầm mắt
disappear
(v) biến mất
associate
(v) liên tưởng, liên kết
bother
(v) bận tâm
expose
(v) phơi bày ra
outline
(n) đường nét, hình dáng, nét ngoài
alter
(v) thay đổi, làm thay đổi
due to
(adv) vì
exactly
(adv) một cách chính xác
thus
(adv) do đó, theo cách đó
original
(a) nguyên bản, khởi nguồn
fame
(n) tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
situate
(v) đặt vị trí
steep
(a) dốc đứng
slope
(n) dốc, đường dốc
track
(n) đường mòn; đường hẻm
reference
(n) sự nói đến, sự nhắc đến
appear
(v) xuất hiện
document
(n) văn kiện; tài liệu, tư liệu
evidence
(n) bằng chứng
mention
(v) nhắc đến, đề cập
analysis
(n) phân tích
surrounding
(a) bao quanh, vây quanh
carry out
(v) tiến hành
archaeological
(a) thuộc khảo cổ
construction
(n) việc thi công
representation
(n) sự thể hiện, sự trình bày
goddess
(n) nữ thần
fertility
(n) khả năng sinh sản
researcher
(n) nhà nghiên cứu
worship
(v) thờ, thờ phụng, tôn thờ
ritual
(a) theo lễ nghi, theo nghi thức
significance
(n) sự quan trọng, sự đáng kể
attest
(v) chứng nhận, nhận thực, chứng thực
depiction
(n) sự tả, sự miêu tả; thuật họa
object
(n) vật, vật thể
carving
(n) nghệ thuật chạm khắc, vật chạm khắc
represent
(v) đại diện, biểu trưng
native
(a) bản địa, thuộc địa phương
mythology
(n) thần thoại
cemetery
(n) nghĩa trang
appearance
(n) diện mạo, ngoại hình
emblem
(n) cái tượng trưng, cái biểu tượng
ownership
(n) quyền sở hữu
perhaps
(adv) có thể, có lẽ
mysterious
(a) kỳ bí
regularly
(adv) đều đặn, thường xuyên
scour
(v) sục sạo, lùng sục
fairly
(adv) vừa phải
survive
(v) sống sót, tồn tại
testament
(n) bằng chứng
strength
(n) sức mạnh, sức lực, sức khỏe
continuity
(n) sự liên tục, sự liên tiếp
custom
(n) thói quen
millennium
(n) thiên niên kỷ
unique
(a) đặc biệt, độc nhất
consist
(v) bao gồm
elegant
(a) thanh thoát, tao nhã
landscape
(n) quang cảnh
preserve
(v) bảo quản, giữ gìn
appreciate
(v) cảm kích, trân trọng
certain
(a) nhất định, nào đó
contain
(v) chứa đựng, bao gồm
adequate
(a) cân xứng, đầy đủ
gain
(v) đạt được, giành được
range
(n) phạm vi
tribal
(a) thuộc bộ lạc
inhabitant
(n) cư dân