1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the concept of the body
khái niệm về cơ thể
be closely related to
có liên quan chặt chẽ đến
illness and health
bệnh tật và sức khỏe
physical abilities
khả năng thể chất
different body shapes
những hình dáng cơ thể khác nhau
social factors
các yếu tố xã hội
be influenced by
bị ảnh hưởng bởi
be likely to
có khả năng
eat unhealthy foods
ăn thực phẩm không lành mạnh
smoke cigarettes
hút thuốc lá
be employed in
làm việc trong
physically difficult work
công việc nặng nhọc
boring inactive employment
công việc nhàm chán, ít vận động
housing conditions
điều kiện nhà ở
local neighbourhoods
khu dân cư địa phương
impact upon
ảnh hưởng đến
the condition of one's health
tình trạng sức khỏe
emotional well-being
sức khỏe tinh thần
low income
thu nhập thấp
mental health problems
các vấn đề sức khỏe tâm thần
cause mental illness
gây ra bệnh tâm thần
be at risk of
có nguy cơ
become homeless
trở thành người vô gia cư
suffer from depression
mắc bệnh trầm cảm
physical appearance
ngoại hình
body size
kích thước cơ thể
body shape
hình dáng cơ thể
cultural context
bối cảnh văn hóa
historical context
bối cảnh lịch sử
body image
hình ảnh cơ thể
positive judgement
đánh giá tích cực
negative judgement
đánh giá tiêu cực
different societies
những xã hội khác nhau
vary enormously
thay đổi rất nhiều
highly valued
được đánh giá cao
a full figure
thân hình đầy đặn
a noticeable belly
cái bụng khá lớn
financially successful
thành công về tài chính
a sign of success
dấu hiệu của sự thành công
be aimed at
được hướng tới
feel undervalued
cảm thấy không được coi trọng
feel pressured to
do bị áp lực phải
make changes to
thay đổi
physical appearance
ngoại hình
extreme cases
những trường hợp nghiêm trọng
lead to
dẫn đến
an obsession with
ám ảnh về
weight loss
giảm cân
fitness regimes
chế độ luyện tập thể dục
view something in biological terms
nhìn nhận theo góc độ sinh học
view something in social terms
nhìn nhận theo góc độ xã hội
change over time
thay đổi theo thời gian
medical implications
những tác động về y học
processed food
thực phẩm chế biến sẵn
lack of exercise
thiếu vận động
medical issue
vấn đề y tế
mental health issue
vấn đề sức khỏe tinh thần
social problem
vấn đề xã hội
define something as
xác định cái gì là
wrong and unhealthy
sai và không lành mạnh