1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mental and physical wellness/well-being
sự khoẻ mạnh về thể chất và tinh thần
get better
trở nên tốt hơn
get hurt physically
bị tổn thương thể xác
have a negative effect on=cause a negative impact on(nghĩa và cách dùng có thể đao đc cho nhau)
gây anh hưởng tiêu cực lên…
cause internal hurt
gây tổn thương bên trong(sâu sắc về tinh thần)
balenced diet
chế độ ăn cân bằng
maintain a well-balenced diet
duy trì một chế độ ăn uống cân bằng rất lành mạnh
mitigate/diminish the risks of cardiovascular diseases
giảm nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch
healthcare and preventive care
chăm sóc sức khoẻ và chăm sóc phòng ngừa
vaccination programs
các chương trình tiêm chủng
vegetarian diet nutrition
dinh dưỡng từ chế độ ăn chay
sugary snacks consumption
sự tiêu thụ đồ ăn ngọt
restrict/limit fast food consumption
hạn chế tiêu thụ thức ăn nhanh
gain weight constantly
tăng cân liên tục
treat severe symptoms
điều trị các triệu chứng nghiêm trọng
health-related concerns
các mối lo ngại liên quan đến sức khoẻ
global pandemics
các đại dịch toàn cầu
emotional health
sức khỏe cảm xúc
suffer from dehydration
bị mất nước
immune system
hệ miễn dịch
spacious dental clinics
các phòng khám nha khoa rộng rãi
energetic athletes
các vđv năng động
receive urgent medical treatment
nhận được sự điều trị y tế khẩn cấp
healthy lifestyles
các lối sống lành mạnh
stressful situations
các tình huống căng thẳng
host a sport event
tổ chức 1 sự kiện thể thao
alternate and combine exercises
luân phiên và các bài tập kết hợp
wealth and health
sự giàu có và sức khoẻ
sociable and introverted
hoà đồng và hướng nội
allow constant movement
cho phép sự di chuyển liên tục
neurons and mental alertness
các tế bào thần kinh và sự tỉnh táo tinh thần
menstrual cycle
chu kì kinh nguyệt
biological cycle
chu kì sinh học
sedentary lifestyle dominance
sự thống trị của lối sống ít vận động
nutrient-poor diets
các chế độ ăn nghèo chất dinh dưỡng
engage in regular physical activity
(nói các hoạt động chung chung nên ko có ”a”)
tham gia vào hoạt động thể chất đều đặn
engage in physical activity regularly
tham gia vào hoạt động thể chất 1 cách thường xuyên
sufficient sleep
giấc ngủ đầy đủ
sleep sufficiently
ngủ đủ giấc
noticeable health improvements
các sự cải thiện sức khoẻ đáng kể
strengthen cardiovascular health
tăng cường củng cố sức khoẻ tim mạch
enchance overall well-being
nâng tầm toàn diện sức khoẻ tổng thể
chronic illnesses
các bệnh mãn tính
neglect regular exercise
bỏ bê việc tập thể dục đều đặn
neglect to exercise regularly
bỏ tập thể dục 1 cách đều đặn