1/59
Vocabulary flashcards covering key terms related to food supply, agriculture, climate effects, and commodities from the lecture transcript.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
grocery store
n. /ˈɡrəʊsəri stɔːr/ - cửa hàng tạp hóa, siêu thị thực phẩm
well-stocked
adj. /ˌwel ˈstɒkt/ - có đầy đủ hàng hóa
wondrous
adj. /ˈwʌndrəs/ - kỳ diệu, tuyệt vời
crammed with
phr. /kræmd wɪð/ - chật kín, đầy ắp
defy
v. /dɪˈfaɪ/ - bất chấp, vượt qua
assure
v. /əˈʃʊə(r)/ - đảm bảo, cam đoan
hold up
phr.v. /həʊld ʌp/ - vẫn đúng, vẫn được duy trì
bare
adj. /beə(r)/ - trống rỗng, không có hàng
decimate
v. /ˈdesɪmeɪt/ - tàn phá nghiêm trọng, làm suy giảm mạnh
supply
n. /səˈplaɪ/ - nguồn cung
hoard
v. /hɔːd/ - tích trữ, gom hàng
food shortage
n. /fuːd ˈʃɔːtɪdʒ/ - tình trạng thiếu lương thực/thực phẩm
in short supply
phr. /ɪn ʃɔːt səˈplaɪ/ - khan hiếm, thiếu hụt
skyrocket
v. /ˈskaɪrɒkɪt/ - tăng vọt
largely
adv. /ˈlɑːdʒli/ - phần lớn, chủ yếu
drought
n. /draʊt/ - hạn hán
shriveled
v./adj. /ˈʃrɪvəld/ - bị khô héo, teo tóp
grove
n. /ɡrəʊv/ - lùm cây, vườn cây
diseased
adj. /dɪˈziːzd/ - bị bệnh, nhiễm bệnh
worsen
v. /ˈwɜːsən/ - làm trầm trọng hơn
disruption
n. /dɪsˈrʌpʃən/ - sự gián đoạn, xáo trộn
abundance
n. /əˈbʌndəns/ - sự dồi dào, phong phú
somber
adj. /ˈsɒmbə(r)/ - ảm đạm, u ám
variability
n. /ˌveəriəˈbɪləti/ - sự biến động, biến thiên
harvest
n. /ˈhɑːvɪst/ - vụ thu hoạch, sản lượng thu hoạch
extreme heat
n. phr. /ɪkˌstriːm ˈhiːt/ - nắng nóng cực đoan
singed
v. /sɪndʒd/ - làm cháy xém
crop
n. /krɒp/ - cây trồng, mùa màng
susceptible to
adj. /səˈseptəbl tuː/ - dễ bị ảnh hưởng bởi
shortage
n. /ˈʃɔːtɪdʒ/ - sự thiếu hụt
import
v./n. /ɪmˈpɔːt/ - nhập khẩu, hàng nhập khẩu
commodity
n. /kəˈmɒdəti/ - hàng hóa, hàng hóa nguyên liệu
stockpile
v./n. /ˈstɒkpaɪl/ - tích trữ; lượng hàng dự trữ
backup supply
n. phr. /ˈbækʌp səˈplaɪ/ - nguồn cung dự phòng
uptick
n. /ˈʌptɪk/ - sự tăng nhẹ
sidestep
v. /ˈsaɪdstep/ - tránh, né, tránh phải đối mặt
substitute
v./n. /ˈsʌbstɪtjuːt/ - thay thế; sản phẩm thay thế
downsize
v. /ˈdaʊnsaɪz/ - giảm kích thước/quy mô
poor harvest
n. phr. /pʊə ˈhɑːvɪst/ - vụ mùa kém, sản lượng thấp
raw ingredients
n. /rɔː ɪnˈɡriːdiənts/ - nguyên liệu thô
shield from
v. phr. /ʃiːld frəm/ - bảo vệ khỏi
crop shortfall
n. /krɒp ˈʃɔːtfɔːl/ - sự thiếu hụt sản lượng mùa màng
processed
adj. /ˈprəʊsest/ - đã qua chế biến
component
n. /kəmˈpəʊnənt/ - thành phần, bộ phận
bear the brunt of
phr. /beə ðə brʌnt əv/ - chịu ảnh hưởng nặng nề nhất
perishable
adj. /ˈperɪʃəbl/ - dễ hỏng, dễ thối
reserve
n. /rɪˈzɜːv/ - lượng dự trữ
greenhouse
n. /ˈɡriːnhaʊs/ - nhà kính
vertical farm
n. /ˈvɜːtɪkl fɑːm/ - trang trại thẳng đứng
bolster
v. /ˈbəʊlstə(r)/ - củng cố, tăng cường
livestock
n. /ˈlaɪvstɒk/ - gia súc
withstand
v. /wɪðˈstænd/ - chịu đựng, chống chịu
out of stock
phr. /aʊt əv stɒk/ - hết hàng
reliably
adv. /rɪˈlaɪəbli/ - một cách ổn định/đáng tin cậy
devastating
adj. /ˈdevəsteɪtɪŋ/ - tàn khốc, gây thiệt hại nghiêm trọng
bounty
n. /ˈbaʊnti/ - sự dồi dào, phong phú
plentiful
adj. /ˈplentɪfəl/ - dồi dào, phong phú
affordable
adj. /əˈfɔːdəbl/ - có giá phải chăng
salient
adj. /ˈseɪliənt/ - nổi bật, đáng chú ý
shortfall
n. /ˈʃɔːtfɔːl/ - sự thiếu hụt