1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Quote(n)
tỷ lê,chỉ tiêu
die Ausländerquote
tỷ lệ người nước ngoài
ausbremsen-hat ausgebremst
phanh lại,kìm hãm,cản trở
die Kommillition(en)
bạn đại học
zurückgehen-ging zurück-ist zurückgegangen
quay lại,giảm xuống,suy giảm
die Option
lựa chọn
kam nicht infrage
không đời nào
không thể chấp nhận được
không thể cân nhắc
không có chuyện
bị loại trừ ngay từ đầu
zurechtkommen mit+dativ
xoay xở được,đối phó được
deutscher Staatbürger
công dân đức
das Drehbuch(Drehbücher)
kịch bản
der Drehbuchautor
biên kịch
die Abstammung(en)
dòng dõi,huyết thống
der Produzent
nhà sản xuất(phim,chươn trình)
das Milieu
tầng lớp xã hội,môi trường,hoàn cảnh xã hội
liegt nahe an
nằm sát bên
die Kritik
lời chỉ trích,lời phê bình
kurz und schmerzlos
nhanh gọn,dứt khoát
kriminell
tội phạm
die Härte
độ cứng,sự khắc nghiệt,sự tàn nhẫn
voller
đầy
der Schmerz
nỗi đau
Gangsterkino
phim tội phạm
entstammen+dativ bei
có nguồn gốc từ đó,xuất phát từ đó
bürgerlich
thuộc tầng lớp trung lưu,tư sản
fast schon
gần như
einwandern
nhập cư
der Einwanderer/die Einwanderin
người nhập cư
im Viertel
trong khu phố
geprägt sein von+dativ
được định hình bởi,chịu ảnh hưởng bởi,mang đậm dấu ấn của
die Muslime
người hồi giáo
gläubig
sùng đạo
katholisch
công giáo
visuelle Kommunikation
giao tiếp bằng hình ảnh
visuell
thuộc về thị giác
bildende Künst
mỹ thuật
der Spielfilm(e)
phim điện ảnh
die Scheinehe
hôn nhân giả
der Durchbruch(Durchbrüche)
bước đột phá,thành công lớn sau thời gian khó khăn
Melodram
tác phẩm(phim kịch)
die Trophäe
chiến lợi phẩm,phần thưởng(vật thể),cúp
begehrt
được nhiều người khao khát,danh giá
das Migrationdrama
bi kịch di cư
der Lebensweg(e)
đường đời
um
xoay quanh
die Homemage
sự tôn vinh,lời tri ân
der Kiez
khu phố,khu dân cư
heimisch
bản địa,thuộc quê nhà
stets
luôn luôn