1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
forelimb
n. Chi trước của động vật
omnivore (n), omnivorously (adv)
omnivorous
adj. loài có thể ăn cả thực vật và động vật
abrasive diet
np. Chế độ ăn làm mòn răng
= rough diet
Grazing
v/n. động vật ăn cỏ hoặc thói quen ăn vặt rải rác
ð graze (v), grazer (n)
entanglement
n. Sự mắc kẹt trong lưới/dây
fluked tail
Đuôi chẻ đôi (đuôi cá voi)
= forked tail
wrinkled skin
np. Da nhăn nheo
incidental capture
np. Sự bắt nhầm/ đánh bắt ngoài ý muốn
= incidental catch, bycatch
Procrastination
n. Thói quen trì hoãn công việc cần làm
ð procrastinate (v), procrastinator (n), procrastinating (adj)
berate oneself
vp. Tự trách móc bản thân
chronically procrastinate
vp. Trì hoãn thường xuyên, kéo dài
prime candidates for
np. Những người/ vật có nguy cơ cao nhất cho một việc gì đó ( hoặc những ứng cử viên, đối tượng, nhân tố hàng đầu cho)
toll on productivity
np. Tác động tiêu cực đến năng suất
= damage to productivity, burden on efficiency
plagiarism
n. đạo văn
ð plagiarize (v), plagiarist (n)
vicious
adj. xấu xa, hằn học
ð vicious (adj), viciously (adv)
ð vicious cycle = np. Vòng luẩn quẩn tiêu cực
judgment call
np. Quyết định dựa trên nhận định cá nhân
heckling
n. Hành động la ó, chế nhạo công khai
ð heckle (v), heckler (n)
shouting, criticism
Consensus
n. Sự đồng thuận chung
animating force
np. động lực cốt lỗi
= motivating factor
profoundly consistent
adj pharse. Cực kỳ nhất quán
pedantic
quá chú trọng tiểu tiết, nguyên tác
ð pedant (n), pedantry (n)
dissenting stance
np. quan điểm bất đồng
= contrary opinion
discretion
n. Quyền quyết định theo đánh giá cá nhân ( tự do quyết định ) / sự thận trọng
ð discreet (adj), discretionary (adj)
instant replay
np. Xem lại tình huống bằng video
lateral asymmetry
np. Sự không đối xứng giữa hai bên cơ thể
handedness
n. Xu hướng sử dụng tay thuận
identical twins
np. cặp song sinh cùng trứng
hemisphere
n. bán cầu não
ð hemispheric (adj)
embryo
n. phôi thai
= developing fetus
lateralized
adj. sự tập trung chức năng ở một bên cơ thể ( sự phân hóa bên )
foetus (fetus)
n. thai nhi
Bilateral
adj. song phương/ hai bên
= two-sided
paralysis
n. tình trạng liệt
ð paralyse (v), paralysed (adj)