1/36
Topic: Plant Biology • Genetics • Climate Change • Agriculture
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
photoreceptor
tế bào/phân tử cảm quang
resilient
chịu đựng tốt, kiên cường
phytochrome
sắc tố thực vật (cảm nhận ánh sáng/nhiệt độ)
gauge
thước đo, dụng cụ đo
dictate
quyết định, chi phối
proportional
tỉ lệ thuận
stimulate
kích thích, thúc đẩy
pinpoint
xác định chính xác
threat
mối đe dọa
accelerate
đẩy nhanh, gia tốc
restrict
hạn chế, thu hẹp
inactivate
vô hiệu hóa, làm ngừng hoạt động
downtime
thời gian nghỉ, thời gian ngừng hoạt động
co-opt
trưng dụng, kết hợp trưng dụng
indicator
dấu hiệu, chỉ số
sensitivity
độ nhạy, tính nhạy cảm
culmination
kết quả cao nhất, đỉnh điểm
model system
hệ thống mô hình (dùng trong nghiên cứu)
precise
chính xác, tỉ mỉ
collaborator
cộng sự, người hợp tác
detach
tách ra, tháo ra
expression
sự biểu hiện (gen)
resume
tiếp tục lại (sau khi gián đoạn)
alter
thay đổi, biến đổi
transfer
chuyển giao, ứng dụng
Agricultural yield
Năng suất nông nghiệp
Climate change
Biến đổi khí hậu
Genetic switch
Công tắc di truyền / Cơ chế kích hoạt gen
Night-time heat
Nhiệt độ ban đêm
Dark reversion
Sự đảo ngược trong bóng tối
Thermal stress
Căng thẳng/Sốc nhiệt (do nhiệt độ quá cao)
Molecular scalpel
"Dao mổ" phân tử (công cụ chỉnh sửa gen)
Temperature sensitivity
Độ nhạy với nhiệt độ
Seasonal change
Thay đổi theo mùa
Growth-suppressing state
Trạng thái ức chế tăng trưởng
Plant biology
Sinh học thực vật
Plant genetics
Di truyền học thực vật