第十二课—HSK4

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

用心发现世界

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

46 Terms

1
New cards

规定

[ guīdìng ][ quy định ]

= 规则 [ guīzé ][ quy tắc ]

遵守规定/ 遵守规则

danh tu: 学校有严格的规定

dong tu: 规定 + Ai đó + Động từ

2
New cards

严格

[ yángé ] [ nghiêm cách ] nghiêm; nghiêm ngặt;

3
New cards

[ sǐ ][ tử ]

tinh tu: cung nhac 累死 | 死看

dong tu: chet

=死板 [ sǐbǎn ] tử bản ] máy móc; cứng nhắc; không linh hoạt

=固定 [ gùdìng ][ cố định ]

巩固 [ gǒnggù ][ củng cố ]

4
New cards

可惜

[ kě xī ][ khả tích ] đáng tiếc; tiếc là;

这道菜味道不错,可惜份量少

我感到可惜,没能参加婚礼

珍惜

5
New cards

全部

[ quánbù ][ toàn bộ ]

Danh tu: 问题已经全部解决

Pho tu: 你放心,我全部听懂。 /全部 + V/

6
New cards

错过

[ cuòguò ][ thác quá ] để vuột; vụt mất

错过机会

=失去

7
New cards

份量

[ fènliàng ][ phần lượng ] khối lượng

这家餐厅菜份量超足

zhè jiā cāntīng cài fènliàng chāo zú.

8
New cards

活泼

[ huópō ][ hoạt bát ]

9
New cards

马虎

[ mǎhu ][ mã hổ ] qua loa; đại khái; tàm tạm; cẩu thả; phiên phiến

别对工作怎么马虎

马马虎虎 ~差不多 ~ tam tam. cung cung

10
New cards

骄傲

[ jiāo'ào ][ kiêu ngạo ]

他太骄傲了,谁都看不起

你得改掉骄傲的小毛病

11
New cards

害羞

[ hàixiū ][ hại tu ]

thẹn thùng; mắc cỡ

12
New cards

[ diū ][ đâu ] mất; thất lạc

我的手机丢了

我丢了一份重要的文件

bỏ quên

手机丢在出租车上

我的瓶装迪仔公园里

我的钱包怎么丢不了?

13
New cards

估计

[ gūjì ][ cổ kế ] phỏng đoán; đoán chừng

14
New cards

图片

[ túpiàn ][ đồ phiến ] tranh ảnh; bức ảnh

这是一张美丽的图片

15
New cards

节约

[ jiéyuē ][ tiết ước ] tiết kiệm

他喜欢节约每个分钱

16
New cards

商量

[ shāngliang ][ thương lương ]

我们必须商量这件事

这件事需要好好商量

商量商量

请给我些时间商量商量

17
New cards

[ bìng ][ tịnh | tính ]

Liên Từ:và; đồng thời; hơn nữa; mà còn

我同意支持你们学习汉语

=和/跟 khi liet ke

找出错误并/并解决

18
New cards

[ yán ][ diêm ] muối ăn

记得给汤加

做菜要放适量盐

放盐 /下盐: cho muoi vao…

加盐 : da co muoi roi cho them

19
New cards

勺子

[ sháozi ][ thược tử ] cái thìa; cái muỗng;

Lượng từ [bǎ] 椅子,伞,枪子 [ qiāng zǐ ][ thương tử ]

我找不到勺子

20
New cards

保护

[ bǎohù ][ bảo hộ ]

保护环境 = 保环

保护 + Tân ngữ(环境/孩子/眼睛/积极性/自尊心)

保护自尊心 → 我们要好糊孩子自尊心

受 + Danh từ(+的) + 保护

→ 孩子要受父母的保护

21
New cards

作用

[ zuòyòng ][ tác dụng ]

1. 对 ... ... 起作用

对事情起怎么样的作用

Có tác dụng/ảnh hưởng lên ai/cái gì; dùng để chỉ ảnh hưởng hoặc hiệu quả.

我的肯很疼,这种药我的肯起减疼的作用

父母的保护孩子的发展很大的作用

这次活动保护动物起了积极的作用

学校的管理规定已经保护对学生起作用

多喝水并多休息保护健康起了很大的作用

22
New cards

无法

[ wúfǎ ][ vô pháp ] 无法 + Động từ/ tính từ song âm tiết

không thể; hết cách; vô phương; bó tay

=不能=没法

她无法找到丢失的钥匙

我们无法继续工作

无=没有

→ 表示 trang trong/ nhan manh/ van viey

→ thuong luot bo 的 (co ngu)

无法天天 VÔ PHÁP VÔ THIÊN

无人的地方 =无人地 → noi khong co nguoi

无难事 → khong co viec gi kho

无话可语 [ Wú huà kě yǔ ][ vô thoại khả ngữ ]= 无语 không nói nên lời

 世上无难事,只怕有心人

23
New cards

[ jié ][ tiết ]

Lượng từ:đoạn; khúc; tiết

Số + 节 + Danh từ(课/火车/电池)

节课 tiet hoc

课们 mon hoc

Danh từ: Tết; ngày lễ; ngày Tết

→ 过。。。节 (an le/ Tet)

tiết; chi tiết; tiểu tiết 细节 /xìjié/

她注重每个细节

→详细=仔细

Động từ cắt giảm; tuyển ra; trích ra

节录了这篇文章

tā jiélùle zhè piān wénzhāng

24
New cards

详细

[ xiángxì ][ tường tế ] kỹ càng; tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể; tinh tường =仔细 (tinh tu)

  ~ 细节 (danh tu) chi tiet

1. 详细 (+地) + Động từ

他已经详细地介绍这个项目 [ xiàngmù ][ hạng mục ]

tā xiángxì de jièshào zhège xiàngmù.

2. 详细 (+的) + Danh từ

我现在要详细的地址 [ dìzhǐ ][[ địa chỉ ]

25
New cards

解释

[ jiěshì ][ giải thích ]

请你解释这个字的意思

老师现在解释新词

你不用解释

26
New cards

叶子

[ yèzi ][ diệp tử ] lá cây

Lượng từ:[piàn]

Định ngữ (绿色/红色/绿油油...) (+的) + 叶子

[ lǜyóuyóu ][ lục du du ] xanh mướt; xanh biếc;

地上有一片绿油油(的)叶子

树上一片叶子都没有了

27
New cards

对于

[ duìyú ][ đối vu ]

Giới từ:với; về; đối với

对于这次旅游,我特别期待

:Tinh tu: Dung

Dong tu: Doi voi

Gioi tu: Ve

So voi 关于

  1. Chi de cap su viec, hien tuong

  2. 关于+ chu ngu (S)

  3. Xuat hien trong Tieu de (van, bao)

So voi 对于

  1. 对于 + S  (Su vat hien tuong bi tac dong trong pham vi nao do)

  2.  S +   对于 | 对于 + S

  3. KHONG xuat hien trong tieu de

28
New cards

 教育

[ jiàoyù ][ giáo dục ] Danh từ/Động từ

教育的质量影响国家/社会/shèhuì/发展

教养[ jiàoyǎng ][ giáo dưỡng ]   tu duong (pham chat, dao duc)

有教养

有助于[ Zhù yú ]

他从小有很好的教养

教养需从小培养/péiyǎng/

29
New cards

使用

[ shǐyòng ][ sử dụng ]

这个方法很容易使用

30
New cards

语言

[ yǔyán ][ ngữ ngôn ]

Động từ (学习/研究/使用...) + 语言

留学的时候,你们应该努力使用语言

他正在研究古代寓言

31
New cards

直接

[ zhíjiē ][ trực tiếp ]

直接 + Động từ(说/回答/影响...)

你有意见为何不直接说

32
New cards

引起

[ yǐnqǐ ][ dẫn khởi ] gây nên; dẫn tới;

他的话引起了大家的感情

33
New cards

误会

[ wùhuì ][ ngộ hội ] hiểu lầm (Danh từ/Động từ)

别误会,我不是说你的

这件事完全是个误会

我觉得这只是一种误会

34
New cards

友好

[ yǒuhǎo ][ hữu hảo ] Tính từ: thân thiện

好友 = 好朋友 → 加好友 = add friend

35
New cards

事半功倍

事半功倍

[ shìbàngōngbèi ] sự bán công bội ]

làm ít công to; làm chơi ăn thật; làm một được hai; hiệu quả gấp đôi

只要方法得当,定能事半功倍

事倍功半

[ shìbèigōngbàn ][ sự bội công bán ]

làm nhiều công nhỏ; làm thật ăn ít

如果你坚持老办法,结果回事倍功半

36
New cards

节约

[ jiéyuē ][ tiết ước ] tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)

我们要节约用水资源/zīyuán/[ tư nguyên ]

节约用电

37
New cards

力气

[ lìqi ][ lực khí ] sức; sức lực; hơi sức (chỉ sức khoẻ)

体力

气力

力量

我们了很多力气

38
New cards

相反

[ xiāngfǎn ][ tương phản ] trái lại; ngược lại (dùng ở đầu câu sau hoặc giữa câu biểu thị sự mâu thuẫn với câu trên)

  1. Lien tu: mo rong, trien khai y

  2. Tinh tu: 相反的+N

我男朋友很高,相反,我却很矮

理论与实践[ shíjiàn ] thực tiễn ]有时相反

39
New cards

任务

[ rènwu ][ nhiệm vụ ]

他已请精彩地完成了所有的任务

工作任务/学习任务

40
New cards

意见

[ yìjiàn ][ ý kiến ]

咱们来交换交换意见

对。。。有意见

41
New cards

仔细

[ zǐxì ][ tử tế ] tỉ mỉ; kỹ lưỡng

=细心 =详细

请仔细阅读说明书

42
New cards

达到

[ dádào ][ đạt đáo ] Động từ li hợp:đạt; đạt đến; đạt tới; đạt được

=得到 =获得

他们的成就达到新的水平

达到目标

达到一千人

43
New cards

并且

[ bìngqiě ][ tịnh thả ]

  1. Liên Từ: noi Dong tu Tinh tu (Thuc hien cung luc/ ton tai cung luc)

  1. Noi cau → Dien ta y hon nua

他已经后悔了,并且接受父母的支持

今天刮一夜风,并且外面好像下雨

44
New cards

再。。。也

再+ V/ADJ

Cho du the nao di nua, cung

=  即使。。。也/也不会

再多说,我不会改变意见

45
New cards

对。。。于 + S

= S+ 对于

对于昨天的考虑,我觉得这个阅读题有点儿难

46
New cards

人人 | 年年 | 本本 (luong tu / danh tu)

 → 表示“每”

人人主要努力学习

本本都卖掉了

年年积累知识与经验