1/45
用心发现世界
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
规定
[ guīdìng ][ quy định ]
= 规则 [ guīzé ][ quy tắc ]
遵守规定/ 遵守规则
danh tu: 学校有严格的规定
dong tu: 规定 + Ai đó + Động từ
严格
[ yángé ] [ nghiêm cách ] nghiêm; nghiêm ngặt;
死
[ sǐ ][ tử ]
tinh tu: cung nhac 累死 | 死看
dong tu: chet
=死板 [ sǐbǎn ] tử bản ] máy móc; cứng nhắc; không linh hoạt
=固定 [ gùdìng ][ cố định ]
巩固 [ gǒnggù ][ củng cố ]
可惜
[ kě xī ][ khả tích ] đáng tiếc; tiếc là;
这道菜味道不错,可惜份量少
我感到可惜,没能参加婚礼
珍惜
全部
[ quánbù ][ toàn bộ ]
Danh tu: 问题已经全部解决
Pho tu: 你放心,我全部听懂。 /全部 + V/
错过
[ cuòguò ][ thác quá ] để vuột; vụt mất
错过机会
=失去
份量
[ fènliàng ][ phần lượng ] khối lượng
这家餐厅菜份量超足
zhè jiā cāntīng cài fènliàng chāo zú.
活泼
[ huópō ][ hoạt bát ]
马虎
[ mǎhu ][ mã hổ ] qua loa; đại khái; tàm tạm; cẩu thả; phiên phiến
别对工作怎么马虎
马马虎虎 ~差不多 ~ tam tam. cung cung
骄傲
[ jiāo'ào ][ kiêu ngạo ]
他太骄傲了,谁都看不起
你得改掉骄傲的小毛病
害羞
[ hàixiū ][ hại tu ]
thẹn thùng; mắc cỡ
丢
[ diū ][ đâu ] mất; thất lạc
我的手机丢了
我丢了一份重要的文件
bỏ quên
手机丢在出租车上
我的瓶装迪仔公园里
我的钱包怎么丢不了?
估计
[ gūjì ][ cổ kế ] phỏng đoán; đoán chừng
图片
[ túpiàn ][ đồ phiến ] tranh ảnh; bức ảnh
这是一张美丽的图片
节约
[ jiéyuē ][ tiết ước ] tiết kiệm
他喜欢节约每个分钱
商量
[ shāngliang ][ thương lương ]
我们必须商量这件事
这件事需要好好商量
商量商量
请给我些时间商量商量
并
[ bìng ][ tịnh | tính ]
Liên Từ:và; đồng thời; hơn nữa; mà còn
→ 我同意并支持你们学习汉语
=和/跟 khi liet ke
找出错误并/并且解决
盐
[ yán ][ diêm ] muối ăn
记得给汤加点盐
做菜要放适量盐
放盐 /下盐: cho muoi vao…
加盐 : da co muoi roi cho them
勺子
[ sháozi ][ thược tử ] cái thìa; cái muỗng;
Lượng từ 把 [bǎ] 椅子,伞,枪子 [ qiāng zǐ ][ thương tử ]
我找不到勺子
保护
[ bǎohù ][ bảo hộ ]
保护环境 = 保环
保护 + Tân ngữ(环境/孩子/眼睛/积极性/自尊心)
保护自尊心 → 我们要好糊孩子自尊心
受 + Danh từ(+的) + 保护
→ 孩子要受父母的保护
作用
[ zuòyòng ][ tác dụng ]
1. 对 ... ... 起作用
对事情起怎么样的作用
Có tác dụng/ảnh hưởng lên ai/cái gì; dùng để chỉ ảnh hưởng hoặc hiệu quả.
我的肯很疼,这种药对我的肯起减疼的作用
父母的保护对孩子的发展起很大的作用
这次活动对保护动物起了积极的作用
学校的管理规定已经保护对学生起作用
多喝水并多休息对保护健康起了很大的作用
无法
[ wúfǎ ][ vô pháp ] 无法 + Động từ/ tính từ song âm tiết
không thể; hết cách; vô phương; bó tay
=不能=没法
她无法找到丢失的钥匙
我们无法继续工作
无=没有
→ 表示 trang trong/ nhan manh/ van viey
→ thuong luot bo 的 (co ngu)
无法天天 VÔ PHÁP VÔ THIÊN
无人的地方 =无人地 → noi khong co nguoi
无难事 → khong co viec gi kho
无话可语 [ Wú huà kě yǔ ][ vô thoại khả ngữ ]= 无语 không nói nên lời
世上无难事,只怕有心人
节
[ jié ][ tiết ]
Lượng từ:đoạn; khúc; tiết
Số + 节 + Danh từ(课/火车/电池)
节课 tiet hoc
课们 mon hoc
Danh từ: Tết; ngày lễ; ngày Tết
→ 过。。。节 (an le/ Tet)
tiết; chi tiết; tiểu tiết 细节 /xìjié/
她注重每个细节
→详细=仔细
Động từ cắt giảm; tuyển ra; trích ra
→ 她节录了这篇文章
tā jiélùle zhè piān wénzhāng
详细
[ xiángxì ][ tường tế ] kỹ càng; tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể; tinh tường =仔细 (tinh tu)
~ 细节 (danh tu) chi tiet
1. 详细 (+地) + Động từ
他已经详细地介绍这个项目 [ xiàngmù ][ hạng mục ]
tā xiángxì de jièshào zhège xiàngmù.
2. 详细 (+的) + Danh từ
我现在要详细的地址 [ dìzhǐ ][[ địa chỉ ]
解释
[ jiěshì ][ giải thích ]
请你解释这个字的意思
老师现在解释新词
你不用解释了
叶子
[ yèzi ][ diệp tử ] lá cây
Lượng từ:片 [piàn]
Định ngữ (绿色/红色/绿油油...) (+的) + 叶子
[ lǜyóuyóu ][ lục du du ] xanh mướt; xanh biếc;
地上有一片绿油油(的)叶子
树上一片叶子都没有了
对于
[ duìyú ][ đối vu ]
Giới từ:với; về; đối với
对于这次旅游,我特别期待
对:Tinh tu: Dung
Dong tu: Doi voi
Gioi tu: Ve
So voi 关于
Chi de cap su viec, hien tuong
关于+ chu ngu (S)
Xuat hien trong Tieu de (van, bao)
So voi 对于
对于 + S (Su vat hien tuong bi tac dong trong pham vi nao do)
S + 对于 | 对于 + S
KHONG xuat hien trong tieu de
教育
[ jiàoyù ][ giáo dục ] Danh từ/Động từ
教育的质量影响国家/社会/shèhuì/发展
教养[ jiàoyǎng ][ giáo dưỡng ] tu duong (pham chat, dao duc)
有教养
有助于[ Zhù yú ]
他从小有很好的教养
教养需从小培养/péiyǎng/
使用
[ shǐyòng ][ sử dụng ]
这个方法很容易使用
语言
[ yǔyán ][ ngữ ngôn ]
Động từ (学习/研究/使用...) + 语言
留学的时候,你们应该努力使用语言
他正在研究古代寓言
直接
[ zhíjiē ][ trực tiếp ]
直接 + Động từ(说/回答/影响...)
你有意见为何不直接说
引起
[ yǐnqǐ ][ dẫn khởi ] gây nên; dẫn tới;
他的话引起了大家的感情
误会
[ wùhuì ][ ngộ hội ] hiểu lầm (Danh từ/Động từ)
别误会,我不是说你的
这件事完全是个误会
我觉得这只是一种误会
友好
[ yǒuhǎo ][ hữu hảo ] Tính từ: thân thiện
好友 = 好朋友 → 加好友 = add friend
事半功倍
事半功倍
[ shìbàngōngbèi ] sự bán công bội ]
làm ít công to; làm chơi ăn thật; làm một được hai; hiệu quả gấp đôi
只要方法得当,定能事半功倍
事倍功半
[ shìbèigōngbàn ][ sự bội công bán ]
làm nhiều công nhỏ; làm thật ăn ít
如果你坚持老办法,结果回事倍功半
节约
[ jiéyuē ][ tiết ước ] tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)
我们要节约用水资源/zīyuán/[ tư nguyên ]
节约用电
力气
[ lìqi ][ lực khí ] sức; sức lực; hơi sức (chỉ sức khoẻ)
体力
气力
力量
我们花了很多力气
相反
[ xiāngfǎn ][ tương phản ] trái lại; ngược lại (dùng ở đầu câu sau hoặc giữa câu biểu thị sự mâu thuẫn với câu trên)
Lien tu: mo rong, trien khai y
Tinh tu: 相反的+N
我男朋友很高,相反,我却很矮
理论与实践[ shíjiàn ] thực tiễn ]有时相反
任务
[ rènwu ][ nhiệm vụ ]
他已请精彩地完成了所有的任务
工作任务/学习任务
意见
[ yìjiàn ][ ý kiến ]
咱们来交换交换意见
对。。。有意见
仔细
[ zǐxì ][ tử tế ] tỉ mỉ; kỹ lưỡng
=细心 =详细
请仔细阅读说明书
达到
[ dádào ][ đạt đáo ] Động từ li hợp:đạt; đạt đến; đạt tới; đạt được
=得到 =获得
他们的成就达到新的水平
达到目标
达到一千人
并且
[ bìngqiě ][ tịnh thả ]
Liên Từ: noi Dong tu Tinh tu (Thuc hien cung luc/ ton tai cung luc)
Noi cau → Dien ta y hon nua
他已经后悔了,并且接受父母的支持
今天刮一夜风,并且外面好像下雨
再。。。也
再+ V/ADJ
Cho du the nao di nua, cung
= 即使。。。也/也不会
你再多说,我也不会改变意见
对。。。于 + S
= S+ 对于
对于昨天的考虑,我觉得这个阅读题有点儿难
人人 | 年年 | 本本 (luong tu / danh tu)
→ 表示“每”
人人主要努力学习
本本都卖掉了
年年积累知识与经验