1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a knowledge of sth
[s] kiến thức về cái gì
a limited knowledge of sth
[s] kiến thức giới hạn về cái gì
an extensive knowledge of sth
[s] kiến thức sâu rộng về cái gì
equipment
[u] thiết bị, dụng cụ
electronic device
[c] thiết bị điện tử
household appliance
[c] thiết bị gia dụng/trong nhà
kitchen gadget
[c] a small device or machine in the kitchen
furniture
[u] nội thất
government
[c] chính phủ
local authorities
[p] chính quyền địa phương (thường được dùng ở dạng plural trong writing)
chemical
[c] chất hoá học ; (adj) (thuộc) hoá học
local
[c] người địa phương
research
[u] nghiên cứu
study
[c] nghiên cứu
advice
[u] lời khuyên
the media
[s] phương tiện truyền thông đại chúng
produce
[u] nông sản ; (v) sản xuất
homework
[u] bài tập về nhà
task
[c] nhiệm vụ
assignment
[c] bài tập (nói chung), việc được phân công
traffic
[u] sự giao thông (của xe cộ)
heavy traffic
[u] giao thông đông đúc
traffic jam
[c] kẹt xe
traffic congestion
[u] ùn tắc giao thông
traffic accident
[c] tai nạn giao thông
transport, transportation
[u] sự vận tải, sự vận chuyển, vận tải giao thông (2 từ)
transportation system
[c] hệ thống giao thông
private vehicles
[p] phương tiện cá nhân
means/modes/types of public transportation
[p] phương tiện giao thông công cộng (3 từ khác nhau cho phương tiện)
experience
[u] kinh nghiệm ; [c] trải nghiệm
experience
(v) trải qua, trải nghiệm cái gì
work experience
[u] kinh nghiệm làm việc
life experiences
[p] trải nghiệm sống
scientific evidence
[u] bằng chứng khoa học
make better decisions
(v) đưa ra những quyết định tốt hơn
indicate that S V
(v) chỉ ra điều gì
excessive
(adj) too much
experience excessive pressure
(v) trải qua áp lực quá mức
improve people's health
(v) cải thiện sức khoẻ của người dân
regular exercise
[u] thể dục thường xuyên
purchase more laboratory equipment
(v) mua thêm thiết bị phòng thí nghiệm
company
[c] công ty
business
[c] doanh nghiệp
work productivity and efficiency
[u] năng suất và hiệu quả lao động
introduce
(v) ban hành (luật, quy định)
law
[c] luật, bộ luật
attract
(v) thu hút
attract one's attention
(v) thu hút sự chú ý của ai đó
tourist
[c] khách du lịch
the development of sb/sth
[u] sự phát triển của ai/cái gì
tourism
[u] du lịch, ngành du lịch
the quality of life
[s] chất lượng cuộc sống
allow sb to V
(v) cho, cho phép ai đó làm gì
participate in sth
(v) tham gia vào cái gì
extracurricular activity
[c] hoạt động ngoại khoá
local produce
[u] nông sản địa phương
fresh and safe
(adj) tươi sạch và an toàn
worker
[c] người lao động
job/employment opportunity
[c] cơ hội việc làm
major
[c] ngành học
practical
(adj) thực tế, thực tiễn
graduation
[u] tốt nghiệp (đại học)
thanks to + N/V-ing
nhờ vào cái gì
artificial intelligence
[u] trí tuệ nhân tạo
access sth, approach sth
(v) tiếp cận cái gì (2 từ)
farming method
[c] phương pháp canh tác
one of the + plural noun
(phrase) một trong những cái gì
spend money on noun
(v) sử dụng tiền vào việc gì
spend money V-ing
(v) sử dụng tiền làm gì
renewable energy
[u] năng lượng tái tạo
the importance of sth, the significance of sth
[u] tầm quan trọng của cái gì (2 từ)
natural resources
[p] tài nguyên thiên nhiên
a lack of sth
[s] việc thiếu cái gì
practical
(adj) thực tế, thực tiễn
the investment in sth
[u] sự đầu tư vào cái gì
vocational training
[u] đào tạo nghề
evidence
[u] bằng chứng
fertiliser
[c] phân bón
pesticide
[c] thuốc trừ sâu
soil fertility
[u] độ màu mỡ của đất