Destination B2 - Unit 28 (Work and Business) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:13 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

back out

rút lui, nuốt lời (sau khi đã đồng ý làm gì)

2
New cards

bring out

đưa ra thị trường, tung ra sản phẩm mới

3
New cards

close down

đóng cửa hẳn, ngừng hoạt động (công ty, cửa hàng)

4
New cards

see through (to)

giúp ai vượt qua (giai đoạn khó khăn/khó chịu)

5
New cards

see to

giải quyết, lo liệu việc gì

6
New cards

set to

bắt đầu làm gì một cách quyết tâm/hăng hái

7
New cards

set out

bắt đầu một công việc/nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu

8
New cards

set up

thành lập, khởi nghiệp (công ty, tổ chức)

9
New cards

slow down

giảm tốc độ, chậm lại

10
New cards

speed up

tăng tốc độ, nhanh lên

11
New cards

stand in for

làm thay, thay thế vị trí của ai (khi họ vắng mặt)

12
New cards

take on

tuyển dụng; nhận lấy (công việc, trách nhiệm)

13
New cards

take over

tiếp quản, giành quyền kiểm soát (công ty, doanh nghiệp)

14
New cards

turn down

từ chối (một lời đề nghị, yêu cầu)

15
New cards

absent from sth

vắng mặt khỏi cái gì

16
New cards

apply for sth

nộp đơn xin cái gì

17
New cards

apply in writing

nộp đơn bằng văn bản

18
New cards

attach sth to sth

đính kèm cái gì vào cái gì

19
New cards

attached to sth

gắn bó, đính kèm với cái gì

20
New cards

begin doing/to do/sth

bắt đầu làm gì/cái gì

21
New cards

begin by doing

bắt đầu bằng việc làm gì

22
New cards

depend on sth/sb

phụ thuộc vào cái gì/ai

23
New cards

experienced in/at sth/doing

có kinh nghiệm trong/ở cái gì/làm gì

24
New cards

good for sb (to do sth)

tốt cho ai (khi làm gì)

25
New cards

good at sth/doing

giỏi về cái gì/làm gì

26
New cards

good to sb

tốt bụng đối với ai

27
New cards

qualify as/in sth

đủ điều kiện/tốt nghiệp như là/trong ngành gì

28
New cards

responsible for sth/doing

chịu trách nhiệm cho cái gì/làm gì

29
New cards

specialise in sth/doing

chuyên về cái gì/làm gì

30
New cards

train to do

đào tạo để làm gì

31
New cards

work as/at/in sth

làm việc như là/tại/trong lĩnh vực gì

32
New cards

work for sb

làm việc cho ai

33
New cards

added

được thêm vào

34
New cards

addition

sự thêm vào, phép cộng

35
New cards

additional(ly)

(một cách) thêm vào, bổ sung

36
New cards

(in)applicable

(không) thể áp dụng được

37
New cards

applied

được ứng dụng

38
New cards

applicant

người nộp đơn xin việc

39
New cards

application

sự áp dụng, đơn xin việc

40
New cards

commercial(ly)

(về mặt) thương mại

41
New cards

dedicated

tận tụy, cống hiến

42
New cards

dedication

sự cống hiến, tận tụy

43
New cards

(in)effectively

(một cách) (không) hiệu quả

44
New cards

(un)employed

(thất) nghiệp, có việc làm

45
New cards

(un)employable

(không) thể tuyển dụng được (do thiếu kỹ năng)

46
New cards

(un)employment

sự (thất) nghiệp, việc làm

47
New cards

employer

người sử dụng lao động

48
New cards

employee

người lao động, nhân viên

49
New cards

(un)helpful(ly)

(một cách) (không) có ích/giúp đỡ

50
New cards

helpless(ly)

(một cách) bất lực, vô vọng

51
New cards

helping

một suất ăn, sự giúp đỡ

52
New cards

helper

người giúp đỡ

53
New cards

industrial(ly)

(về mặt) công nghiệp

54
New cards

industriously

một cách chăm chỉ, cần mẫn

55
New cards

machinery

máy móc, hệ thống máy móc

56
New cards

managing

quản lý, điều hành

57
New cards

management

sự quản lý, ban quản lý

58
New cards

manager

người quản lý

59
New cards

met

đã gặp, đã đáp ứng (quá khứ của meet)

60
New cards

meeting

cuộc họp

61
New cards

(un)professional(ly)

(một cách) (không) chuyên nghiệp

62
New cards

(un)qualified

(không) đủ trình độ/bằng cấp

63
New cards

qualifying

vòng loại, mang tính quyết định điều kiện

64
New cards

qualification

bằng cấp, trình độ chuyên môn

65
New cards

irresponsible

vô trách nhiệm

66
New cards

(ir)responsibly

(một cách) (vô) trách nhiệm

67
New cards

(ir)responsibility

sự (vô) trách nhiệm

68
New cards

supervision

sự giám sát

69
New cards

supervisor

người giám sát

70
New cards

working

đang làm việc, thuộc về công việc

71
New cards

(un)workable

(không) khả thi/thực tế

72
New cards

worker

công nhân, người lao động

73
New cards

works

nhà máy, tác phẩm