1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
humanoid robot /ˈhjuː.mə.nɔɪd ˈroʊ.bɑːt/ (n)
robot hình người
at a...pace /æt ə ... peɪs/ (phr)
với tốc độ...
unprecedented /ʌnˈpres.ə.den.t̬ɪd/ [C2] (adj)
chưa từng có
at an unprecedented pace
với tốc độ chưa từng có
evolve /ɪˈvɑːlv/ [B2] (v)
tiến hóa; phát triển dần
evolution /ˌev.əˈluː.ʃən/ [B2] (n)
sự tiến hóa; quá trình phát triển
fold /foʊld/ [B1] (n)
lần, gấp (dùng để chỉ mức tăng)
folding clothes
gấp quần áo
earnings call /ˈɝː.nɪŋz kɑːl/ (n)
cuộc họp công bố và thảo luận kết quả kinh doanh
miracle /ˈmɪr.ə.kəl/ [B2] (n)
điều kỳ diệu
a miracle of creation
điều kì diệu của tạo hóa
spend considerable time
dành nhiều thời gian
be all racing to bring sth into sth
đang chạy đua để đưa cái j vào cái j
extraordinary /ɪkˈstrɔːr.dən.er.i/ [B2] (adj)
phi thường
symmetry /ˈsɪm.ə.tri/ (n)
sự đối xứng
thumb /θʌm/ [B1] (n)
ngón tay cái
astonishingly /əˈstɑː.nɪ.ʃɪŋ.li/ (adv)
một cách đáng kinh ngạc
sophisticated /səˈfɪs.tə.keɪ.t̬ɪd/ [B2] (adj)
tinh vi; phức tạp
astonishingly sophisticated
tinh tế đến mức kinh ngạc
dexterity /dekˈster.ə.t̬i/ (n)
sự khéo léo
have human-level dexterity
có được sự khéo léo của con người
dexterous /ˈdek.strəs/ (adj)
khéo léo
superhuman capabilities
những khả năng siêu phàm
forearm /ˈfɔːr.ɑːrm/ (n)
cẳng tay
joint /dʒɔɪnt/ [B2] (n)
khớp
tendon /ˈten.dən/ (n)
gân
nerve /nɝːv/ [B2] (n)
dây thần kinh
grip /ɡrɪp/ [B2] (n)
khả năng hoặc cách cầm, nắm
possess (v)
có được
gripping ability /ˈɡrɪp.ɪŋ əˌbɪl.ə.t̬i/ (n)
khả năng cầm nắm
appreciate sth /əˈpriː.ʃi.eɪt/ [B2] (v)
hiểu rõ; nhận thức đầy đủ giá trị của cái gì
tie shoelaces /taɪ ˈʃuːˌleɪ.sɪz/ (v)
buộc dây giày
peel /piːl/ [B2] (v)
bóc; gọt vỏ
unscrew /ʌnˈskruː/ (v)
tháo ra bằng cách vặn
bottle cap /ˈbɑː.t̬əl kæp/ (n)
nắp chai
unscrew a bottle cap
mở nắp chai
strand /strænd/ [C2] (n)
sợi
stiffness /ˈstɪf.nəs/ (n)
độ cứng
conscious thought /ˈkɑːn.ʃəs θɑːt/ (n)
suy nghĩ có ý thức
engineering /ˌen.dʒəˈnɪr.ɪŋ/ [B1] (n)
ngành kỹ thuật; hoạt động thiết kế và chế tạo
precise /prɪˈsaɪs/ [B2] (adj)
chính xác
durable /ˈdʊr.ə.bəl/ [C2] (adj)
bền
transmission mechanism /trænzˈmɪʃ.ən ˈmek.ə.nɪ.zəm/ (n)
cơ cấu truyền động
touch /tʌtʃ/ [B1] (n)
xúc giác; cảm giác khi chạm
tactile /ˈtæk.təl/ (adj)
thuộc về xúc giác
receptor /rɪˈsep.tɚ/ (n)
thụ thể
slip from /slɪp/ [B1] (v)
trượt; tuột từ...
slippage /ˈslɪp.ɪdʒ/ (n)
sự trượt; độ trượt
instinctively /ɪnˈstɪŋk.tɪv.li/ (adv)
theo bản năng
squeeze /skwiːz/ [B2] (v)
bóp; siết
tactile receptors
các thụ thể xúc giác
integrate /ˈɪn.t̬ə.ɡreɪt/ [B2] (v)
tích hợp
sensor /ˈsen.sɚ/ [B2] (n)
cảm biến
component /kəmˈpoʊ.nənt/ [B2] (n)
bộ phận; thành phần
identical /aɪˈden.t̬ə.kəl/ [B2] (adj)
giống hệt nhau
wrinkle /ˈrɪŋ.kəl/ [B2] (n)
nếp nhăn
curve /kɝːv/ [B2] (n)
đường cong
contact point /ˈkɑːn.tækt pɔɪnt/ (n)
điểm tiếp xúc
robotic /roʊˈbɑː.t̬ɪk/ (adj)
thuộc về robot; được thực hiện bằng robot
repetitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ (adj)
lặp đi lặp lại
judgment /ˈdʒʌdʒ.mənt/ [B2] (n)
khả năng phán đoán
surgeon /ˈsɝː.dʒən/ [B2] (n)
bác sĩ phẫu thuật
dentist /ˈden.t̬ɪst/ [A2] (n)
nha sĩ
procedure /prəˈsiː.dʒɚ/ [B2] (n)
thủ thuật; quy trình
millimeter-level precision /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ ˌlev.əl prɪˈsɪʒ.ən/ (n)
độ chính xác đến từng milimét
maintenance technician /ˈmeɪn.tən.əns tekˈnɪʃ.ən/ (n)
kỹ thuật viên bảo trì
auto mechanic /ˈɑː.t̬oʊ məˈkæn.ɪk/ (n)
thợ sửa ô tô
in advance
trước
electrician
thợ điện
chef /ʃef/ [A2] (n)
đầu bếp
tailor /ˈteɪ.lɚ/ (n)
thợ may
hairstylist
thợ cắt tóc
artisan /ˈɑːr.t̬ə.zən/ (n)
thợ thủ công
craft sth /kræft/ (v)
chế tác cái gì
delicate /ˈdel.ə.kət/ [B2] (adj)
tinh xảo; dễ hư hỏng
gentleness /ˈdʒen.təl.nəs/ (n)
sự nhẹ nhàng
flexibility /ˌflek.səˈbɪl.ə.t̬i/ [C1] (n)
tính linh hoạt
undoubtedly /ʌnˈdaʊ.t̬ɪd.li/ [C1] (adv)
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
assist /əˈsɪst/ [B1] (v)
hỗ trợ
surpass /sɚˈpæs/ [C2] (v)
vượt qua
computational ability /ˌkɑːm.pjəˈteɪ.ʃən.əl əˌbɪl.ə.t̬i/ (n)
khả năng tính toán
relentlessly /rɪˈlent.ləs.li/ (adv)
không ngừng nghỉ, miệt mài