1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
demonstrate
mô tả/cho thấy rõ một quá trình, xu hướng hoặc đặc điểm
the cycle of
chu trình của; dùng khi mô tả một quy trình có tính lặp lại
convey into
chuyển/đưa A vào B; dùng để mô tả sự chuyển một chất/nguyên liệu sang giai đoạn hoặc trạng thái khác
initially
ban đầu, lúc đầu
after this
sau bước này, sau đó
subsequently
sau đó, tiếp theo; trang trọng hơn “then”
in turn
lần lượt, tiếp nối nhau; dùng khi các giai đoạn diễn ra liên tiếp hoặc quay lại chu trình
undergo a chemical process
trải qua một quá trình hóa học
resulting in
dẫn đến, tạo ra kết quả là
in the following step
ở bước tiếp theo
ready for the next stage
sẵn sàng cho giai đoạn tiếp theo
renewing the cycle
tái khởi động/lặp lại chu trình
the transformation of A into B
sự biến đổi/chuyển đổi A thành B
the conversion of A into B
sự chuyển đổi A thành B
the remaining steps
những bước còn lại
the first four steps
bốn bước đầu tiên
involve the transformation of
bao gồm quá trình biến đổi/chuyển hóa
produce a biofuel called ethanol
tạo ra một loại nhiên liệu sinh học gọi là ethanol
overall, there are [X] steps in the sequence
nhìn chung, có [X] bước trong quy trình
starting with + V-ing
bắt đầu bằng việc…
followed by + noun/V-ing
tiếp theo là…
ending with + noun/V-ing
kết thúc bằng việc…
the stage where the material is transformed
giai đoạn mà nguyên liệu được biến đổi; dùng để xác định điểm giữa của quy trình
regarding the first four steps
xét về bốn bước đầu tiên
turning to the remaining steps
chuyển sang những bước còn lại