lesson 14: work and business

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:34 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

covering letter/note

thư giải thích gửi kèm theo (contains information about the thing it is sent with)

2
New cards

on business

đi công tác

3
New cards

a dead-end job

công việc không có cơ hội thăng tiến

4
New cards

an entry-level job

công việc không đòi hỏi kinh nghiệm, thường dành cho người mới vào nghề

5
New cards

a high-powered job

một công việc nắm giữ vị trí quan trọng

6
New cards

a lucrative job

một công việc kiếm được nhiều tiền

7
New cards

get a promotion

được thăng tiến

8
New cards

get a raise

được tăng lương

9
New cards

be fired/dismissed

bị sa thải

10
New cards

have a heavy workload

có nhiều việc

11
New cards

work overtime

làm thêm giờ

12
New cards

set to work
make short work of
work a scheme
work oneself into a lather
work oneself into a rage

bắt tay vào làm việc
xử lí, giải quyết rất nhanh; đánh bại nhanh (opponent)
tiến hành một kế hoạch (thường là mưu mẹo hoặc lừa đảo)
làm bản thân quá kích động, căng thẳng, bực bội
tự nổi cơn thịnh nộ

13
New cards

generous benefits

phụ cấp, hỗ trợ, chế độ đãi ngộ

14
New cards

job seeker

người tìm việc

15
New cards

a menial job

công việc lao động chân tay

16
New cards

earn a living

kiếm sống

17
New cards

go into business
do business with sb
it’s none of your business

đi vào hoạt động kinh doanh
làm ăn, hợp tác kinh doanh với ai
đó không phải là chuyện của bạn

18
New cards

set up / establish a company

thành lập công ty

19
New cards

do market research = investigate the market

tìm hiểu thị trường

20
New cards

go/sell like a hot cake

bán đắt như tôm tươi (be bought quickly and in large numbers)

21
New cards

run a company
run a business

điều hành công ty
điều hành doanh nghiệp

22
New cards

operate at a loss

kinh doanh bị thua lỗ (chi phí lớn hơn doanh thu)

23
New cards

break even

hòa vốn

24
New cards

tough competition

sự cạnh tranh gay gắt

25
New cards

gain market share

đạt được thị phần

26
New cards

go bankrupt = go broke

bị vỡ nợ, phá sản

27
New cards

hire / take on staff / employees

thuê công nhân

28
New cards

make a deal with = make an agreement with

thỏa thuận với, ký kết một hợp đồng với

29
New cards

black market
common market
flea market
internal market
labor market
marketplace
market price
market research
stock market

chợ đen (thị trường bất hợp pháp)
thị trường chung (khu vực các nước tự do lưu thông hàng hóa, lao động...)
chợ trời (nơi bán đồ cũ, đồ cổ, đồ thủ công)
thị trường nội địa
thị trường lao động
sàn thương mại, nơi mua bán
giá thị trường
nghiên cứu thị trường
thị trường chứng khoán

30
New cards

launch a new product

tung ra sản phẩm mới

31
New cards

take one’s business elsewhere
ex: the service was terrible, so I decided to take my business elsewhere

chuyển sang mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ của một nơi khác

32
New cards

a rival company

một công ty đối thủ

33
New cards

business is booming

việc kinh doanh đang phát đạt, buôn bán rất chạy, làm ăn cực kỳ thuận lợi

34
New cards

minimum wage

mức lương tối thiểu

35
New cards

a good team player

một đồng nghiệp tốt

36
New cards

embark on a career

bắt đầu sự nghiệp

37
New cards

pursue a career

theo đuổi sự nghiệp

38
New cards

career prospect

triển vọng nghề nghiệp

39
New cards

switch one’s career

thay đổi công việc

40
New cards

at the height / peak of one’s career

ở đỉnh cao sự nghiệp

41
New cards

make a profit

kiếm lợi nhuận

42
New cards

make ends meet

kiếm đủ sống

43
New cards

be over head and ears in debts

nợ nần chồng chất

44
New cards

be up to one’s ears

ngập đầu trong công việc

45
New cards

leave nothing to chance

không có bất cứ sai sót gì, chuẩn bị kỹ lưỡng

46
New cards

by the book

theo nguyên tắc, đúng quy định

47
New cards

call it a day

dừng công việc trong ngày (vì đã làm đủ hoặc không nên tiếp tục nữa)

48
New cards

diamond in the rough

người có nhiều tiềm năng nhưng hiện tại vẫn còn nhiều thiếu sót (thiếu kinh nghiệm)

49
New cards

blue collar
white collar

lao động chân tay
nhân viên văn phòng

50
New cards

golden handshake

khoản tiền trả cho người nhân viên thôi việc (thường là quản lý cấp cao)