1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
covering letter/note
thư giải thích gửi kèm theo (contains information about the thing it is sent with)
on business
đi công tác
a dead-end job
công việc không có cơ hội thăng tiến
an entry-level job
công việc không đòi hỏi kinh nghiệm, thường dành cho người mới vào nghề
a high-powered job
một công việc nắm giữ vị trí quan trọng
a lucrative job
một công việc kiếm được nhiều tiền
get a promotion
được thăng tiến
get a raise
được tăng lương
be fired/dismissed
bị sa thải
have a heavy workload
có nhiều việc
work overtime
làm thêm giờ
set to work
make short work of
work a scheme
work oneself into a lather
work oneself into a rage
bắt tay vào làm việc
xử lí, giải quyết rất nhanh; đánh bại nhanh (opponent)
tiến hành một kế hoạch (thường là mưu mẹo hoặc lừa đảo)
làm bản thân quá kích động, căng thẳng, bực bội
tự nổi cơn thịnh nộ
generous benefits
phụ cấp, hỗ trợ, chế độ đãi ngộ
job seeker
người tìm việc
a menial job
công việc lao động chân tay
earn a living
kiếm sống
go into business
do business with sb
it’s none of your business
đi vào hoạt động kinh doanh
làm ăn, hợp tác kinh doanh với ai
đó không phải là chuyện của bạn
set up / establish a company
thành lập công ty
do market research = investigate the market
tìm hiểu thị trường
go/sell like a hot cake
bán đắt như tôm tươi (be bought quickly and in large numbers)
run a company
run a business
điều hành công ty
điều hành doanh nghiệp
operate at a loss
kinh doanh bị thua lỗ (chi phí lớn hơn doanh thu)
break even
hòa vốn
tough competition
sự cạnh tranh gay gắt
gain market share
đạt được thị phần
go bankrupt = go broke
bị vỡ nợ, phá sản
hire / take on staff / employees
thuê công nhân
make a deal with = make an agreement with
thỏa thuận với, ký kết một hợp đồng với
black market
common market
flea market
internal market
labor market
marketplace
market price
market research
stock market
chợ đen (thị trường bất hợp pháp)
thị trường chung (khu vực các nước tự do lưu thông hàng hóa, lao động...)
chợ trời (nơi bán đồ cũ, đồ cổ, đồ thủ công)
thị trường nội địa
thị trường lao động
sàn thương mại, nơi mua bán
giá thị trường
nghiên cứu thị trường
thị trường chứng khoán
launch a new product
tung ra sản phẩm mới
take one’s business elsewhere
ex: the service was terrible, so I decided to take my business elsewhere
chuyển sang mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ của một nơi khác
a rival company
một công ty đối thủ
business is booming
việc kinh doanh đang phát đạt, buôn bán rất chạy, làm ăn cực kỳ thuận lợi
minimum wage
mức lương tối thiểu
a good team player
một đồng nghiệp tốt
embark on a career
bắt đầu sự nghiệp
pursue a career
theo đuổi sự nghiệp
career prospect
triển vọng nghề nghiệp
switch one’s career
thay đổi công việc
at the height / peak of one’s career
ở đỉnh cao sự nghiệp
make a profit
kiếm lợi nhuận
make ends meet
kiếm đủ sống
be over head and ears in debts
nợ nần chồng chất
be up to one’s ears
ngập đầu trong công việc
leave nothing to chance
không có bất cứ sai sót gì, chuẩn bị kỹ lưỡng
by the book
theo nguyên tắc, đúng quy định
call it a day
dừng công việc trong ngày (vì đã làm đủ hoặc không nên tiếp tục nữa)
diamond in the rough
người có nhiều tiềm năng nhưng hiện tại vẫn còn nhiều thiếu sót (thiếu kinh nghiệm)
blue collar
white collar
lao động chân tay
nhân viên văn phòng
golden handshake
khoản tiền trả cho người nhân viên thôi việc (thường là quản lý cấp cao)