1/107
undervalue
đánh giá thấp
baggage
gánh nặng tâm lí từ qk
retentive(a)
nhớ lâu; có khả năng ghi nhớ tốt
envision
hình dung
rationale (behind st/for st)
lí do căn bản, cơ sở hợp lý(formal)
ominous
đáng ngại, điềm 6
entitlement
quyền được hưởng
disenfranchised
bị tước quyền công dân
emancipate
giải phóng
upfront(adj,adv)
trả trước( upfront payment/fee; pay upfront)
be upfront about sth: rất thẳng thắn về cgi
minimalist
tối giản
straitened
khó khăn, túng thiếu
unjust
unfair
analogous to
tương tự với
inalienably
không thể thay đổi(formal)
outlaw(v)
cấm bằng luật
mindfulness
sự chánh niệm
dependency
sự phụ thuộc
moralistic
khắt khe về đạo đức, mang tính giáo huấn, giáo điều, cứng nhắc
spectrograph
máy quang phổ
topical
đang được quan tâm
exercise an ascendancy over sb
[collo] có uy thế, uy lực hơn ai
irritant
chất gây kích ứng
autumnal
thuộc mùa thu
scornful
khinh miệt
remnants
phần còn sót lại
pledge allegiance to sb
lòng trung thành
grassroots
cấp cơ sở
wannabe(n.a)
người khao khát trở thành( thg ko đc)
empowerment
sự trao quyền
verbosity
sự dài dòng
magisterial
đầy uy quyền, hóng hách
restorative
có tác dụng phục hồi
necessitate
khiến điều gì trở nên cần thiết
have a predilection for sth
có sự thiên vị, yêu thích đặc biệt cho cgi
malodorous
có mùi khó chịu
fastidious
kỹ tính
chivalrous
hào hiệp
impertinent
xấc xược
propulsive
có tác dụng đẩy
commensurate
tương xứng
counteract
làm giảm tác động/trung hòa
prerequisite
điều kiện tiên quyết
annotated
có chú giải
pre-literate
chưa có chữ viết
uncluttered
gọn gàng
experiential
dựa trên trải nghiệm; theo knghiem
encapsulate
tóm gọn
head-on
trực diện ( đối đầu)( eg. head-on clash va chạm trực diện)
judicious
khôn ngoan, có suy xét kĩ lưỡng
well-intentioned
có thiện chí
authoritarian
nhà độc tài
lawlessness
tình trạng vô pháp luật
enactment
việc ban hành
surveillance
sự giám sát
unpremeditated
không có mưu tính trước
enlighten
khai sáng sb on st
evaluates
đánh giá
tampering
sự can thiệp trái phép
pervasive
lan rộng
judicial
thuộc về tư pháp ( judicial review, judicial system,..)
judicious(a)
sáng suốt, có suy xét kĩ lưỡng
(common collo: make judicious use of…)
short-lived
ngắn ngủi
adventitious
rễ bất định(rễ phụ), mọc từ thân,cành,..
phát sinh, unplanned
concurrently
đồng thời
recurrently
lặp đi lặp lại, tái diễn
forethought
sự suy tính trước ( lo xa, nhấn mạnh NGHĨ+ LÀM cbi trước)
foresight
sự nhìn xa trông rộng( nhấn mạnh vc BIẾT, NHÌN RA trước)
outwitted
qua mặt, khôn hơn
transplant
sự cấy ghép
substandard
dưới tiêu chuẩn
be on standby
trạng thái sẵn sàng
cross-examine
thẩm vấn chéo
premeditated
được lên kế hoạch, mưu tính trước
uproot
bật rễ, rời bỏ quê hướng
marginalized
bị gạt ra rìa
raucous(a)
chói tai, ồn ào
disagreements
những bất đồng
lucrative
sinh lợi
unrequited
không được đáp lại, đơn phương(+love)
undercurrent
ảnh hưởng ngầm
pictorial
thuộc về hình ảnh
inscription
chữ khắc
golden handshake
khoản tiền trợ cấp khi thôi việc/ nghỉ hưu sớm