1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
add up: tính tổng (tiền cộng các con số)
ask after: hỏi thông tin hỏi tin tức
hỏi tin tức
back down:
dừng yêu sách chịu nhường
back out:
rút lời/ nuốt lời
bank on:
trông cậy vào tin tưởng
blow up:
nổ (bom)
break down:
suy sụp hư hỏng
break in(to):
đột nhập (trộm)
break out:
nổ ra diễn ra (chiến tranh
bring forward:
thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn
bring in:
đưa ra luật mới
bring on:
gây ra (căn bệnh…)
bring out:
sản xuất ra và sẵn sàng để bán (sản phẩm)
bring up:
đề cập đến bắt đầu thảo luận
build up:
tăng
call back:
gọi điện thoại lại sau
call for:
đòi hỏi yêu cầu
call off:
hủy (1 sự việc nào đó)
calm down:
bình tĩnh
carry on:
tiếp tục
carry out:
tiến hành
catch on:
trở nên phổ biến trở nên nổi tiếng
catch up with: c
ố gắng th
eo kịp (điểm số mức độ
chase after:
đuổi theo
check in:
làm thủ tục nhận phòng
check out:
làm thủ tục trả phòng
cheer up:
làm vui lên
clear up:
quang đãng hơn trong xanh hơn (thời tiết)
close down:
đóng cửa công ty ngừng hoạt động
come (a)round: xảy ra lần nữa
xảy ra lần nữa
come (a)round (to):
bị thuyết phục thay đổi quan điểm
come across:
tình cờ thấy người/vật
come back (from):
trở về từ
come by:
lấy được kiếm được (cái gì đó cực kỳ khó khăn)
come down with:
mắc bệnh
đề nghị giúp đỡ
come into:
thừa hưởng thừa kế
come off:
hoàn thành xảy ra như kế hoạch
come on:
phát triển tiến bộ
come out:
được xuất bản (sẵn sàng để bán)
come round:
đến thăm
come round/to:
tỉnh lại
come up with:
có kế hoạch có ý tưởng
count on:
dựa vào tin cậy
cross out:
gạch chéo gạch bỏ đi
cut down (on):
cắt giảm (hút thuốc số lượng)
cut off:
cắt điện dừng cung cấp
dawn on:
đột ngột nghĩ ra
deal with:
đương đầu xử lý
die down:
dịu đi
nhẹ đi (thời tiết
do away with: bỏ đi
mặc chặt quần áo
lập (kế hoạch)
ăn mặc cầu kỳ
không có kế hoạch trước)
buồn ngủ
rời trường
bị lấn át (âm thanh)
ngã
yêu thích
tranh cãi với
thư)
đổ đầy (đổ xăng …..)
đề mục của tờ báo
vượt qua khó khăn
xe lửa)
có mối quan hệ tốt với
thời gian
xe lửa)
rời khỏi tòa nhà
khỏi bệnh
dùng hết
tặng
từ bỏ nỗ lực
thải ra mùi (hóa chất …)
hoặc quá khó khăn…)
đi nghỉ ngơi
được công nhận…
nổ