ôn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/134

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:22 PM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

135 Terms

1
New cards

add up: tính tổng (tiền cộng các con số)


2
New cards

ask after: hỏi thông tin hỏi tin tức

hỏi tin tức

3
New cards

back down:


dừng yêu sách chịu nhường


4
New cards
  1. back out:


  1. rút lời/ nuốt lời


5
New cards
  1. bank on:


trông cậy vào tin tưởng

6
New cards
  1. blow up:


nổ (bom)


7
New cards
  1. break down:


suy sụp hư hỏng

8
New cards
  1. break in(to):


đột nhập (trộm)


9
New cards
  1. break out:


nổ ra diễn ra (chiến tranh


10
New cards
  1. bring forward:


thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn


11
New cards
  1. bring in:


đưa ra luật mới


12
New cards
  1. bring on:


gây ra (căn bệnh…)


13
New cards
  1. bring out:


sản xuất ra và sẵn sàng để bán (sản phẩm)


14
New cards
  1. bring up:


đề cập đến bắt đầu thảo luận

15
New cards
  1. build up:


tăng


16
New cards
  1. call back:


gọi điện thoại lại sau


17
New cards
  1. call for:


đòi hỏi yêu cầu

18
New cards
  1. call off:


hủy (1 sự việc nào đó)


19
New cards
  1. calm down:


bình tĩnh


20
New cards
  1. carry on:


tiếp tục


21
New cards
  1. carry out:


tiến hành


22
New cards
  1. catch on:


trở nên phổ biến trở nên nổi tiếng

23
New cards
  1. catch up with: c


  1. ố gắng th

eo kịp (điểm số mức độ

24
New cards
  1. chase after:


đuổi theo


25
New cards
  1. check in:


  1. làm thủ tục nhận phòng


26
New cards
  1. check out:


  1. làm thủ tục trả phòng


27
New cards
  1. cheer up:


  1. làm vui lên


28
New cards
  1. clear up:


  1. quang đãng hơn trong xanh hơn (thời tiết)


29
New cards
  1. close down:


  1. đóng cửa công ty ngừng hoạt động


30
New cards
  1. come (a)round: xảy ra lần nữa


  1. xảy ra lần nữa


31
New cards
  1. come (a)round (to):


  1. bị thuyết phục thay đổi quan điểm


32
New cards
  1. come across:


  1. tình cờ thấy người/vật


33
New cards
  1. come back (from):


  1. trở về từ


34
New cards
  1. come by:


lấy được kiếm được (cái gì đó cực kỳ khó khăn)

35
New cards
  1. come down with:


  1. mắc bệnh


36
New cards


  1. đề nghị giúp đỡ


37
New cards
  1. come into:


thừa hưởng thừa kế


38
New cards
  1. come off:


hoàn thành xảy ra như kế hoạch


39
New cards
  1. come on:


  1. phát triển tiến bộ


40
New cards
  1. come out:


  1. được xuất bản (sẵn sàng để bán)


41
New cards
  1. come round:


  1. đến thăm


42
New cards
  1. come round/to:


  1. tỉnh lại


43
New cards
  1. come up with:


có kế hoạch có ý tưởng


44
New cards
  1. count on:


dựa vào tin cậy


45
New cards
  1. cross out:


gạch chéo gạch bỏ đi

46
New cards
  1. cut down (on):


  1. cắt giảm (hút thuốc số lượng)


47
New cards
  1. cut off:


cắt điện dừng cung cấp


48
New cards
  1. dawn on:


đột ngột nghĩ ra

49
New cards
  1. deal with:


đương đầu xử lý

50
New cards
  1. die down:


dịu đi

nhẹ đi (thời tiết

51
New cards
  1. do away with: bỏ đi


52
New cards
  1. do up: sửa chữa (sơn và nâng cấp)

mặc chặt quần áo

53
New cards
  1. do without: xoay sở mà không có…
54
New cards
  1. draw up: tạo ra

lập (kế hoạch)

55
New cards
  1. dress up: hóa trang

ăn mặc cầu kỳ

56
New cards
  1. drop in/by (on): ghé thăm (trên đường đi

không có kế hoạch trước)

57
New cards
  1. drop off: dừng xe cho ai xuống

buồn ngủ

58
New cards
  1. drop out (of): nghỉ học

rời trường

59
New cards
  1. drown out: át đi

bị lấn át (âm thanh)

60
New cards
  1. eat out: ăn ở ngoài
61
New cards
  1. face up to: đối mặt với
62
New cards
  1. fall down: té

ngã

63
New cards
  1. fall for: rơi vào tình yêu

yêu thích

64
New cards
  1. fall out with: cãi lộn với

tranh cãi với

65
New cards
  1. feel up to: có đủ sức để làm gì đó
66
New cards
  1. fill in/out: điền vào (đơn

thư)

67
New cards
  1. fill up: làm đầy

đổ đầy (đổ xăng …..)

68
New cards
  1. find out: khám phá ra
69
New cards
  1. flick through: đọc lướt qua thông tin chính

đề mục của tờ báo

70
New cards
  1. get (sb) down: làm ai đó cảm thấy buồn hoặc mất hy vọng
71
New cards
  1. get along with: hòa đồng với
72
New cards
  1. get at: cố gắng bày tỏ
73
New cards
  1. get away with: trốn khỏi hình phạt
74
New cards
  1. get back: trở về từ một nơi
75
New cards
  1. get by: xoay sở để sống (cố gắng kiếm tiền)

vượt qua khó khăn

76
New cards
  1. get in(to): lên xe (xe hơi)
77
New cards
  1. get off: xuống xe (bus

xe lửa)

78
New cards
  1. get on (with): hòa đồng với

có mối quan hệ tốt với

79
New cards
  1. get on for: đến khoản (tuổi tác

thời gian

80
New cards
  1. get on with: tiếp tục làm…
81
New cards
  1. get on(to): lên xe (bus

xe lửa)

82
New cards
  1. get out (of): xuống xe (car)

rời khỏi tòa nhà

83
New cards
  1. get over: hồi phục

khỏi bệnh

84
New cards
  1. get round to: bắt đầu (sau một thời gian dài chuẩn bị)
85
New cards
  1. get the hang of it: sử dụng thuần thục
86
New cards
  1. get through: sử dụng tất cả (hoàn thành)

dùng hết

87
New cards
  1. get up: thức dậy (ra khỏi giường)
88
New cards
  1. get up to: làm chuyện gì đó bạn không nên làm
89
New cards
  1. give away: cho đi

tặng

90
New cards
  1. give back: trả lại đồ mà bạn đã mượn
91
New cards
  1. give in: ngừng cố gắng

từ bỏ nỗ lực

92
New cards
  1. give off: tạo ra mùi

thải ra mùi (hóa chất …)

93
New cards
  1. give up: từ bỏ điều gì đó (có hại

hoặc quá khó khăn…)

94
New cards
  1. go away: đi du lịch

đi nghỉ ngơi

95
New cards
  1. go back (to): trở về
96
New cards
  1. go down (as): được ghi nhận đã làm việc gì

được công nhận…

97
New cards
  1. go in for: tham gia (cuộc thi)
98
New cards
  1. go into: thương lượng với
99
New cards
  1. go off: ngừng thích

nổ

100
New cards
  1. go out: ngừng cháy (lửa)