1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
urbanization (n)
Sự đô thị hóa
urbanize (v)
urban (a)
sustainable (a)
Bền vững, không làm tổn hại đến môi trường
sustain (v): duy trì, chống đỡ
sustainability (n)
sustainably (adv)
ecological (a)
Thuộc về sinh thái
ecology (n)
ecologically (adv)
resilience (n)
Khả năng phục hồi, sức chống chịu
resilient (a): kiên cường
range (n,v)
(n) Phạm vi, loạt, loại/(v) Dao động trong khoảng (range from A to B)
sector (n)
Ngành, lĩnh vực, khu vực (kinh tế)
inclusion (n)
Sự hòa nhập, sự bao hàm (không bỏ rơi ai trong xã hội)
include (v): bao gồm
inclusive (a): hòa nhập, bao hàm
enterprise (n)
Doanh nghiệp/Dự án kinh doanh lớn
utilizing (v)
Sử dụng, tận dụng
utilize (v)
utilization (n)
utility (n): tiện ích
profitable (a)
Có lợi nhuận, sinh lời
profit (n,v): (n) lợi nhuận/(v) thu lợi
profitably (adv): có lời
wage (n)
Tiền công, tiền lương
wage earner (n): người làm công ăn lương
mobility (n)
Khả năng di chuyển, tính cơ động
mobilize (v): huy động
mobile (a): linh động, di động
struggle (n,v)
(n) Vật lộn, chật vật; Vùng vẫy, chống trả/(v) Cuộc đấu tranh; Cuộc xung đột
struggler (n): người nỗ lực vật lộn với khó khăn
struggling (a): chật vật, gặp khó khăn
protruding (a,v)
Nhô ra, thò ra ngoài
protrude (v): nhô ra
protrusion (n): phần nhô ra
hostile (a)
Thù địch, chống đối/Khắc nghiệt, không thân thiện
hostility (n): sự thù địch
marginalized (a)
Bị gạt ra bên lề xã hội, thuộc nhóm yếu thế
marginalize (v): coi thường, gạt ra bên lề
marginalization (n): sự gạt ra bên lề
chiefly (adv)
Chủ yếu, phần lớn, chính là
overcoming (v)
Vượt qua, khắc phục (trở ngại, khó khăn)
associate (v,n,a)
(v) Liên kết, liên tưởng, gắn liền với (associate A with B)/(n) Đối tác, đồng nghiệp
association (n): sự liên kết, hiệp hội
associated (a): có liên quan