24. Kanji 5.1 (1,2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

幼児

(ẤU NHI)

ようじ – trẻ nhỏ

幼児教育。
(ようじ きょういく。)
→ Giáo dục mầm non.

2
New cards

児童

(NHI ĐỒNG)

じどう – trẻ em

児童公園。
(じどう こうえん。)
→ Công viên thiếu nhi.

3
New cards

育児

(DỤC NHI)

いくじ – chăm con

育児に専念する。
(いくじ に せんねん する。)
→ Chuyên tâm chăm con.

4
New cards

小児科

(TIỂU NHI KHOA)

しょうにか – khoa nhi

小児科を受診する。
(しょうにか を じゅしん する。)
→ Khám ở khoa nhi.

5
New cards

児童

(NHI ĐỒNG)

じどう – thiếu nhi (6–12 tuổi)

児童文学。
(じどう ぶんがく。)
→ Văn học thiếu nhi.

6
New cards

童話

(ĐỒNG THOẠI)

どうわ – truyện cổ tích; truyện thiếu nhi

童話を読む。
(どうわ を よむ。)
→ Đọc truyện cổ tích.

7
New cards

(ĐỒNG)

わらべ – trẻ nhỏ (văn học)

山里の童。
(やまざと の わらべ。)
→ Đứa trẻ ở làng núi.

8
New cards

童歌

(ĐỒNG CA)

わらべうた – bài hát dân gian trẻ em

童歌を歌う。
(わらべうた を うたう。)
→ Hát bài đồng dao.

9
New cards

河童

(HÀ ĐỒNG)

かっぱ – thủy quái Kappa

河童の伝説。
(かっぱ の でんせつ。)
→ Truyền thuyết về Kappa.

10
New cards

徒歩

(ĐỒ BỘ)

とほ – đi bộ

駅まで徒歩5分。
(えき まで とほ ごふん。)
→ Đi bộ 5 phút đến ga.

11
New cards

○○教徒

(○○ GIÁO ĐỒ)

○○きょうと – tín đồ đạo ○○

彼は仏教徒だ。
(かれ は ぶっきょうと だ。)
→ Anh ấy là tín đồ Phật giáo.

12
New cards

仏教徒

(PHẬT GIÁO ĐỒ)

ぶっきょうと – tín đồ đạo Phật

仏教徒が多い国。
(ぶっきょうと が おおい くに。)
→ Quốc gia có nhiều tín đồ Phật giáo.

13
New cards

キリスト教徒

(CƠ ĐỐC GIÁO ĐỒ)

キリストきょうと – tín đồ đạo Thiên Chúa

彼女はキリスト教徒です。
(かのじょ は キリストきょうと です。)
→ Cô ấy là tín đồ Thiên Chúa giáo.

14
New cards

イスラム教徒

(HỒI GIÁO ĐỒ)

イスラムきょうと – tín đồ đạo Hồi

イスラム教徒の文化。
(イスラムきょうと の ぶんか。)
→ Văn hóa của tín đồ Hồi giáo.

15
New cards

生徒

(SINH ĐỒ)

せいと – học sinh

生徒が教室に入る。
(せいと が きょうしつ に はいる。)
→ Học sinh vào lớp học.

16
New cards

教師

(GIÁO SƯ)

きょうし – giáo viên

彼は高校の教師です。
(かれ は こうこう の きょうし です。)
→ Anh ấy là giáo viên cấp ba.

17
New cards

講師

(GIẢNG SƯ)

こうし – giảng viên

大学の講師になる。
(だいがく の こうし に なる。)
→ Trở thành giảng viên đại học.

18
New cards

医師

(Y SƯ)

いし – bác sĩ

医師に相談する。
(いし に そうだん する。)
→ Tham khảo ý kiến bác sĩ.

19
New cards

技師

(KỸ SƯ)

ぎし – kỹ sư

彼は電気技師だ。
(かれ は でんき ぎし だ。)
→ Anh ấy là kỹ sư điện.

20
New cards

漁師

(NGƯ SƯ)

りょうし – ngư dân

父は漁師です。
(ちち は りょうし です。)
→ Bố tôi là ngư dân.

21
New cards

講義

(GIẢNG NGHĨA)

こうぎ – bài giảng

講義を受ける。
(こうぎ を うける。)
→ Nghe bài giảng.

22
New cards

講座

(GIẢNG TỌA)

こうざ – khóa học

日本語講座に参加する。
(にほんご こうざ に さんか する。)
→ Tham gia khóa học tiếng Nhật.

23
New cards

講演(する)

(GIẢNG DIỄN)

こうえん(する) – diễn thuyết

有名な作家が講演する。
(ゆうめい な さっか が こうえん する。)
→ Nhà văn nổi tiếng diễn thuyết.

24
New cards

講演会

(GIẢNG DIỄN HỘI)

こうえんかい – buổi diễn thuyết

講演会に出席する。
(こうえんかい に しゅっせき する。)
→ Tham dự buổi diễn thuyết.

25
New cards

受講(する)

(THỤ GIẢNG)

じゅこう(する) – tham gia khóa học

オンライン講座を受講する。
(オンライン こうざ を じゅこう する。)
→ Tham gia khóa học trực tuyến.

26
New cards

授与(する)

(THỤ DỮ)

じゅよ(する) – trao tặng; ban trao

賞状を授与する。
(しょうじょう を じゅよ する。)
→ Trao tặng bằng khen.

27
New cards

授賞(する)

(THỤ THƯỞNG)

じゅしょう(する) – trao thưởng

彼は賞を授賞した。
(かれ は しょう を じゅしょう した。)
→ Anh ấy được trao giải thưởng.

28
New cards

授業

(THỤ NGHIỆP)

じゅぎょう – giờ học

授業が始まる。
(じゅぎょう が はじまる。)
→ Giờ học bắt đầu.

29
New cards

教授

(GIÁO THỤ)

きょうじゅ – giáo sư

彼は大学の教授です。
(かれ は だいがく の きょうじゅ です。)
→ Ông ấy là giáo sư đại học.

30
New cards

授かる

(THỤ)

さずかる – được ban cho; được trao cho

子供を授かる。
(こども を さずかる。)
→ Được ban cho một đứa con.

31
New cards

授ける

(THỤ)

さずける – ban cho; trao cho

知識を授ける。
(ちしき を さずける。)
→ Truyền đạt kiến thức.

32
New cards

担当(する)

(ĐẢM ĐƯƠNG)

たんとう(する) – đảm nhiệm

営業を担当する。
(えいぎょう を たんとう する。)
→ Đảm nhiệm kinh doanh.

33
New cards

担任先生

(ĐẢM NHIỆM TIÊN SINH)

たんにんせんせい – giáo viên chủ nhiệm

担任先生に相談する。
(たんにん せんせい に そうだん する。)
→ Tham khảo giáo viên chủ nhiệm.

34
New cards

負担(する)

(PHỤ ĐẢM)

ふたん(する) – gánh vác

費用を負担する。
(ひよう を ふたん する。)
→ Gánh chi phí.

35
New cards

分担(する)

(PHÂN ĐẢM)

ぶんたん(する) – phân chia

仕事を分担する。
(しごと を ぶんたん する。)
→ Phân chia công việc.

36
New cards

担ぐ

(ĐẢM)

かつぐ – gánh; vác

荷物を担ぐ。
(にもつ を かつぐ。)
→ Vác hành lý.

37
New cards

担う

(ĐẢM)

になう – gánh vác (vai trò, trách nhiệm)

責任を担う。
(せきにん を になう。)
→ Gánh vác trách nhiệm.

38
New cards

当○○

(ĐƯƠNG ○○)

とう○○ – ○○ này; ○○ đó

当ホテルをご利用ください。
(とう ホテル を ごりよう ください。)
→ Xin hãy sử dụng khách sạn này.

39
New cards

当社

(ĐƯƠNG XÃ)

とうしゃ – công ty chúng tôi

当社の製品。
(とうしゃ の せいひん。)
→ Sản phẩm của công ty chúng tôi.

40
New cards

当校

(ĐƯƠNG HIỆU)

とうこう – trường chúng tôi

当校の方針。
(とうこう の ほうしん。)
→ Phương châm của trường chúng tôi.

41
New cards

当店

(ĐƯƠNG ĐIẾM)

とうてん – tiệm chúng tôi

当店おすすめ商品。
(とうてん おすすめ しょうひん。)
→ Sản phẩm đề xuất của cửa hàng chúng tôi.

42
New cards

当時

(ĐƯƠNG THỜI)

とうじ – lúc đó

当時は学生だった。
(とうじ は がくせい だった。)
→ Lúc đó tôi là học sinh.

43
New cards

当日

(ĐƯƠNG NHẬT)

とうじつ – ngày hôm đó

当日は雨だった。
(とうじつ は あめ だった。)
→ Hôm đó trời mưa.

44
New cards

正当(な)

(CHÍNH ĐƯƠNG)

せいとう(な) – chính đáng

正当な理由。
(せいとう な りゆう。)
→ Lý do chính đáng.

45
New cards

弁当

(BIỆN ĐƯƠNG)

べんとう – cơm hộp

弁当を作る。
(べんとう を つくる。)
→ Làm cơm hộp.

46
New cards

当たる

(ĐƯƠNG)

あたる – trúng; gặp phải

宝くじに当たる。
(たからくじ に あたる。)
→ Trúng vé số.

47
New cards

当てる

(ĐƯƠNG)

あてる – làm trúng; chiếu vào

答えを当てる。
(こたえ を あてる。)
→ Đoán trúng đáp án.

48
New cards

当たり前

(ĐƯƠNG TIỀN)

あたりまえ – đương nhiên

それは当たり前だ。
(それ は あたりまえ だ。)
→ Điều đó là đương nhiên.

49
New cards

日当たり

(NHẬT ĐƯƠNG)

ひあたり – hướng nắng

日当たりのいい部屋。
(ひあたり の いい へや。)
→ Căn phòng có nhiều ánh nắng.

50
New cards

受信(する)

(THỤ TÍN)

じゅしん(する) – nhận tin

メールを受信する。
(メール を じゅしん する。)
→ Nhận email.

51
New cards

受賞(する)

(THỤ THƯỞNG)

じゅしょう(する) – nhận thưởng

賞を受賞する。
(しょう を じゅしょう する。)
→ Nhận giải thưởng.

52
New cards

受験(する)

(THỤ KHẢO)

じゅけん(する) – dự thi

大学を受験する。
(だいがく を じゅけん する。)
→ Dự thi đại học.

53
New cards

受講(する)

(THỤ GIẢNG)

じゅこう(する) – tham gia khóa học

講座を受講する。
(こうざ を じゅこう する。)
→ Tham gia khóa học.

54
New cards

受かる

(THỤ)

うかる – đậu

試験に受かる。
(しけん に うかる。)
→ Thi đậu.

55
New cards

受ける

(THỤ)

うける – nhận; tham dự

試験を受ける。
(しけん を うける。)
→ Tham dự kỳ thi.

56
New cards

引き受ける

(DẪN THỤ)

ひきうける – nhận (công việc, nhờ vả)

仕事を引き受ける。
(しごと を ひきうける。)
→ Nhận công việc.

57
New cards

受け入れる

(THỤ NHẬP)

うけいれる – tiếp nhận; chấp nhận

意見を受け入れる。
(いけん を うけいれる。)
→ Tiếp thu ý kiến.

58
New cards

受け取る

(THỤ THỦ)

うけとる – nhận (vật)

荷物を受け取る。
(にもつ を うけとる。)
→ Nhận bưu kiện.

59
New cards

受け持つ

(THỤ TRÌ)

うけもつ – đảm nhiệm

クラスを受け持つ。
(クラス を うけもつ。)
→ Đảm nhiệm lớp học.

60
New cards

持参(する)

(TRÌ THAM)

じさん(する) – mang theo

パスポートを持参する。
(パスポート を じさん する。)
→ Mang theo hộ chiếu.

61
New cards

参加(する)

(THAM GIA)

さんか(する) – tham gia

会議に参加する。
(かいぎ に さんか する。)
→ Tham gia cuộc họp.

62
New cards

参考にする

(THAM KHẢO)

さんこう に する – tham khảo

先生の意見を参考にする。
(せんせい の いけん を さんこう に する。)
→ Tham khảo ý kiến giáo viên.

63
New cards

参考になる

(THAM KHẢO)

さんこう に なる – có ích để tham khảo

とても参考になる本。
(とても さんこう に なる ほん。)
→ Cuốn sách rất hữu ích để tham khảo.

64
New cards

参考書

(THAM KHẢO THƯ)

さんこうしょ – sách tham khảo

日本語の参考書。
(にほんご の さんこうしょ。)
→ Sách tham khảo tiếng Nhật.

65
New cards

参照(する)

(THAM CHIẾU)

さんしょう(する) – tham chiếu

資料を参照する。
(しりょう を さんしょう する。)
→ Tham chiếu tài liệu.

66
New cards

参る

(THAM)

まいる – đi; đến (khiêm nhường); thua

明日そちらへ参ります。
(あした そちら へ まいります。)
→ Ngày mai tôi sẽ đến đó (khiêm nhường).

67
New cards

お参り

(THAM)

おまいり – đi viếng (chùa; mộ)

神社へお参りに行く。
(じんじゃ へ おまいり に いく。)
→ Đi viếng đền.

68
New cards

墓参り

(MỘ THAM)

はかまいり – tảo mộ

お盆に墓参りをする。
(おぼん に はかまいり を する。)
→ Tảo mộ vào dịp Obon.

69
New cards

育児

(DỤC NHI)

いくじ – chăm con

育児に忙しい。
(いくじ に いそがしい。)
→ Bận chăm con.

70
New cards

飼育(する)

(TỰ DỤC)

しいく(する) – chăn nuôi

動物を飼育する。
(どうぶつ を しいく する。)
→ Nuôi động vật.

71
New cards

体育

(THỂ DỤC)

たいいく – thể dục

体育の授業。
(たいいく の じゅぎょう。)
→ Giờ thể dục.

72
New cards

教育

(GIÁO DỤC)

きょういく – giáo dục

子供を教育する。
(こども を きょういく する。)
→ Giáo dục trẻ em.

73
New cards

育つ

(DỤC)

そだつ – trưởng thành

子供が元気に育つ。
(こども が げんき に そだつ。)
→ Trẻ em lớn lên khỏe mạnh.

74
New cards

育てる

(DỤC)

そだてる – nuôi dưỡng

花を育てる。
(はな を そだてる。)
→ Trồng hoa.

75
New cards

子育て

(TỬ DỤC)

こそだて – chăm con

子育ては大変だ。
(こそだて は たいへん だ。)
→ Việc chăm con rất vất vả.

76
New cards

育む

(DỤC)

はぐくむ – nuôi dưỡng; vun đắp

愛を育む。
(あい を はぐくむ。)
→ Nuôi dưỡng tình yêu.

77
New cards

分割払い(する)

(PHÂN CÁT PHẢI)

ぶんかつばらい(する) – trả góp

車を分割払いで買う。
(くるま を ぶんかつばらい で かう。)
→ Mua xe trả góp.

78
New cards

割れる

(CÁT)

われる – bị vỡ; bị chia

ガラスが割れた。
(ガラス が われた。)
→ Kính bị vỡ.

79
New cards

割る

(CÁT)

わる – làm vỡ; chia

卵を割る。
(たまご を わる。)
→ Đập trứng.

80
New cards

腹を割る

(PHÚC CÁT)

はら を わる – mở lòng

彼と腹を割って話す。
(かれ と はら を わって はなす。)
→ Nói chuyện thẳng thắn với anh ấy.

81
New cards

割合

(CÁT HỢP)

わりあい – tỷ lệ

成功の割合が高い。
(せいこう の わりあい が たかい。)
→ Tỷ lệ thành công cao.

82
New cards

割引

(CÁT DẪN)

わりびき – giảm giá

10%割引。
(じゅっパーセント わりびき。)
→ Giảm giá 10%.

83
New cards

時間割

(THỜI GIAN CÁT)

じかんわり – thời khóa biểu

時間割を確認する。
(じかんわり を かくにん する。)
→ Xác nhận thời khóa biểu.

84
New cards

割く

(CÁT)

さく – trích; dành ra

時間を割く。
(じかん を さく。)
→ Dành thời gian.

85
New cards

採用(する)

(THẢI DỤNG)

さいよう(する) – tuyển dụng; tiếp thu

新入社員を採用する。
(しんにゅうしゃいん を さいよう する。)
→ Tuyển dụng nhân viên mới.

86
New cards

採集(する)

(THẢI TẬP)

さいしゅう(する) – thu thập

昆虫を採集する。
(こんちゅう を さいしゅう する。)
→ Thu thập côn trùng.

87
New cards

採点(する)

(THẢI ĐIỂM)

さいてん(する) – chấm điểm

テストを採点する。
(テスト を さいてん する。)
→ Chấm bài kiểm tra.

88
New cards

採る

(THẢI)

とる – hái; lấy; chọn

野菜を採る。
(やさい を とる。)
→ Thu hoạch rau.

89
New cards

摘出(する)

(TRÍCH XUẤT)

てきしゅつ(する) – cắt bỏ; lấy ra

腫瘍を摘出する。
(しゅよう を てきしゅつ する。)
→ Cắt bỏ khối u.

90
New cards

指摘(する)

(CHỈ TRÍCH)

してき(する) – chỉ ra; chỉ trích

間違いを指摘する。
(まちがい を してき する。)
→ Chỉ ra lỗi sai.

91
New cards

摘む

(TRÍCH)

つむ – hái; ngắt

花を摘む。
(はな を つむ。)
→ Hái hoa.

92
New cards

摘まむ

(TRÍCH)

つまむ – gắp; véo; tóm

つまみを摘まむ。
(つまみ を つまむ。)
→ Gắp đồ ăn nhẹ.

93
New cards

基礎

(CƠ SỞ)

きそ – nền tảng

基礎を固める。
(きそ を かためる。)
→ Củng cố nền tảng.

94
New cards

基本的(な)

(CƠ BẢN ĐÍCH)

きほんてき(な) – cơ bản

基本的な知識。
(きほんてき な ちしき。)
→ Kiến thức cơ bản.

95
New cards

基準

(CƠ CHUẨN)

きじゅん – tiêu chuẩn

合格の基準。
(ごうかく の きじゅん。)
→ Tiêu chuẩn đậu.

96
New cards

基地

(CƠ ĐỊA)

きち – căn cứ

軍事基地。
(ぐんじ きち。)
→ Căn cứ quân sự.

97
New cards

基づく

(CƠ)

もとづく – dựa trên

事実に基づく。
(じじつ に もとづく。)
→ Dựa trên sự thật.

98
New cards

~を基にして

(CƠ)

~を もとにして – dựa trên

データを基にして分析する。
(データ を もとにして ぶんせき する。)
→ Phân tích dựa trên dữ liệu.

99
New cards

(CƠ)

もとい – nền tảng; sửa lại là

彼は東京、もとい大阪出身だ。
(かれ は とうきょう、もとい おおさか しゅっしん だ。)
→ Anh ấy quê ở Tokyo, à không, Osaka.

100
New cards

知識

(TRI THỨC)

ちしき – kiến thức

知識を身につける。
(ちしき を み に つける。)
→ Trang bị kiến thức.