1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ふくざつ(複雑)
Phức tạp
とおい(遠い)
ちかく(近く)
Xa
Gần
あたたかい
( 暖かい —- 温かい )
.
あつい (熱い - 暑い)
Ấm áp - cảm giác dễ chịu
(thời tiết)
(nước ấm, trà ấm)
.
nóng - gắt, khó chịu
thời tiết - đồ vật / cảm xúc
すずしい(涼しい)
.
さむい (寒い)
つめたい (冷たい)
Mát - dễ chịu - chỉ dùng cho thời tiết
.
Lạnh - khó chịu - chỉ dùng cho thời tiết
Lạnh - cả dễ / khó chịu - chỉ dùng đồ vật
おもい (重い)
.
かるい(軽い)
nặng, nặng nề
.
nhẹ
すっぱい(酸っぱい)
Chua
からい(辛い)
Cay
しおからい(塩辛い)
Mặn
あまい(甘い)
せまい - 狭い
Ngọt
hẹp
きせつ(季節)
Mùa
はる(春)
Xuân
なつ(夏)
Hạ
あき(秋)
Thu
ふゆ(冬)
Đông
てんき(天気)
でんち (電池 )
Thời tiết
pin
あめ(雨)
Mưa
ゆき(雪)
Tuyết
くもり(曇り)
Mây
かぜ(風)
Gió
はれ(晴れ)
Nắng
ホテル
Khách sạn
くうこう(空港)
Sân bay
うみ(海)
Biển
おまつり(お祭り)
Lễ hội
いけばな(生け花)
Nghệ thuật cắm hoa
すきやき(すき焼き)
さしみ(刺身)
おすし (寿司)
てんぷら(天ぷら)
Lẩu sukiyaki ( lẩu thịt bò, rau)
Sashimi ( gỏi cá sống)
Sushi (Cơm trộn hải sản, rau củ)
Tempura (Hải sản + rau chiên tẩm bột)
ぶたにく(豚肉)
Thịt heo
とりにく(鶏肉)
Thịt gà
ぎゅうにく(牛肉)
Thịt bò
もみじ
Lá đỏ
どちら
どちらも
レモン
Cái nào
Cái nào cũng
chanh
いちばん(一番)
Nhất
ずっと
Suốt, (hơn) hẳn
はじめて(初めて)
Lần đầu tiên