1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
どう書きますか
viết như thế nào?
何と/どう +読みますか
Đọc là gì?/ đọc ntn?
何と/どう + いういみですか
ý nghĩa (nói là) gì/ntn?
知っています/知りません
Biết/ ko biết
V1(xます)ながら、V2
Vừa làm V1, vừa làm V2 (V1, V2 làm cùng 1 lúc)
(NVT)でもV
khẳng định 100% (bất cứ khi nào, bất kể ai)
Vる前に
trước khi Vế 1, làm vế 2: Vế 2 -> vế 1
Vた後で
sau khi vế 1, làm vế 2: vế 1-> vế 2"
Vnai(xい)ければなりません
nếu ko V thì ko thành ->phải làm
Vnai(xい)くて も いいです
không làm cũng được. (ko cần làm V
Thể thườngと思います
(tôi) nghĩ là: …
"Vれる/Vられる
V1: -i -> -a remasu
V2: +raremasu
V3: shi -> saremasu
Thể bị động
N1かN2
A hay là B
V(xmasu)はじめる
bắt đầu làm V
(thể thường)でしょう
chắc hẳn là … (phán đoán)
Vます+ように
(cầu mong) bạn được …
V(xmasu)方(し方、やり方)=N
cách làm V
Sは Oに vậtを あげる
Tôi/phe tôi cho người khác đồ vật
Sは Oに vậtを もらう
Tôi/phe tôi nhận (được cho) từ người khác
Sは わたしに vậtを くれる
Người khác cho tôi/phe tôi
A(i)+N
A(na)+na+N
N
V thể thường+N
Từ "BỔ NGHĨA+N
Chủ ngữ của câu bổ nghĩa は→が". Vị ngữ chia thể thường
Câu + N
(thể thường) かも(しれません)
(だ→X)
có lẽ (phán đoán)
Vるとき
trước khi
Vたとき
sau khi
(Vxます)そうです
"nhìn và phán đoán sắp xảy ra V. có vẻ sắp V
(Vxます)そう(に)もないです"
nhìn và phán đoán KHÔNG xảy ra V. có vẻ ko V
"~て、すみません(でした)
A(i)-> x(i)+ くて/Vte/A(な)・N→で"
nguyên nhân→ kết quả (cảm xúc, ko ý chí)
O1もO2も
O+を・が→Oも
S có cả A lẫn B đều …
O+へ/に。。→Oへも/にも。。。"
S cả … lẫn … đều…
Vるようになる
trở nên, trở thành V (trước đây ko được/ ko làm->bây giờ/ tương lai làm được/ làm)
Vなくなる
trở nên, trở thành KHÔNG V (trước đây làm được/ làm-> bây giờ/ tương lai làm Ko được/ ko làm)