TEST 1 147-148

call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Mua sắm, hàng hóa, quảng cáo

Last updated 6:04 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

27 Terms

1
New cards

Thank you for purchasing this item
/ˌθæŋk juː fɔːr ˈpɜːrtʃəsɪŋ ðɪs ˈaɪtəm/

Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm này
2
New cards

As you do the unpacking
/æz ju du ðə ˌʌnˈpækɪŋ/

Khi bạn mở hộp sản phẩm
3
New cards

please verify that all components are included
/pliːz ˈverɪfaɪ ðæt ɔːl kəmˈpoʊnənts ɑːr ɪnˈkluːdɪd/

vui lòng xác minh rằng tất cả các linh kiện đều được bao gồm
4
New cards

and place them in a safe area to avoid loss or damage
/ænd pleɪs ðəm ɪn ə seɪf ˈeriə tu əˈvɔɪd lɔːs ɔːr ˈdæmɪdʒ/

và đặt chúng ở một khu vực an toàn để tránh bị thất lạc hoặc hư hỏng
5
New cards

Assemble the item on a soft surface
/əˈsembl ði ˈaɪtəm ɑːn ə sɔːft ˈsɜːrfɪs/

Lắp ráp sản phẩm trên một bề mặt mềm
6
New cards

or on the flattened empty box
/ɔːr ɑːn ðə ˈflætnd ˈempti bɑːks/

hoặc trên chiếc hộp rỗng đã được trải phẳng
7
New cards

Follow the pictures and begin the assembly
/ˈfɑːloʊ ðə ˈpɪktʃərz ænd bɪˈɡɪn ði əˈsembli/

Làm theo hình vẽ và bắt đầu việc lắp ráp
8
New cards

by placing the main part on its side
/baɪ ˈpleɪsɪŋ ðə meɪn pɑːrt ɑːn ɪts saɪd/

bằng cách đặt bộ phận chính nằm nghiêng
9
New cards

Never overtighten any screws or bolts
/ˈnevər ˌoʊvərˈtaɪtn ˈeni skruːz ɔːr boʊlts/

Tuyệt đối không siết quá chặt bất kỳ chiếc vít hay bu lông nào
10
New cards

or you may damage the wood or cushioning
/ɔːr ju meɪ ˈdæmɪdʒ ðə wʊd ɔːr ˈkʊʃənɪŋ/

nếu không bạn có thể làm hỏng phần gỗ hoặc phần đệm
11
New cards

Please visit our Web site to obtain maintenance tips
/pliːz ˈvɪzɪt ˈaʊər web saɪt tu əbˈteɪn ˈmeɪntənəns tɪps/

Vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để nhận các mẹo bảo trì
12
New cards

and register your product for warranty coverage
/ænd ˈredʒɪstər jɔːr ˈpɑːdʌkt fɔːr ˈwɔːrənti ˈkʌvərɪdʒ/

và đăng ký sản phẩm của bạn để được hưởng quyền lợi bảo hành
13
New cards
On a receipt /ɑːn ə rɪˈsiːt/
Trên một biên lai
14
New cards

A desktop computer
/ə ˈdesktɑːp kəmˈpjuːtər/

Một máy tính để bàn
15
New cards

A piece of furniture
/ə piːs əv ˈfɜːrnɪtʃər/

Một món đồ nội thất
16
New cards

A household appliance
/ə ˈhaʊshoʊld əˈplaɪəns/

Một thiết bị gia dụng
17
New cards

A power tool
/ə ˈpaʊər tuːl/

Một dụng cụ điện
18
New cards

purchase (v,n) vs buy (v)
/ˈpɜːrtʃəs/ /baɪ/

mua, sự mua hàng
19
New cards

part (n) / component (n)
/pɑːrt/ /kəmˈpoʊnənt/

bộ phận, linh kiện
20
New cards

place (v) / put (v)
/pleɪs/ /pʊt/

đặt, để
21
New cards

assemble (v) => assembly (n)
/əˈsembl/ /əˈsembli/

lắp ráp => sự lắp ráp, bộ phận lắp ráp
22
New cards

as / when (liên từ)
/æz/ /wen/

khi, trong khi
23
New cards

as / because / since / now that / in that (liên từ)
/æz/ /bɪˈkəz/ /sɪns/ /naʊ ðæt/ /ɪn ðæt/

bởi vì
24
New cards

get / obtain (v)
/ɡet/ /əbˈteɪn/

nhận được, đạt được, có được
25
New cards

produce (v) => product (n) => production (n)
/prəˈduːs/ /ˈprɑːdʌkt/ /prəˈdʌkʃn/

sản xuất => sản phẩm => sự sản xuất
26
New cards

furniture vs furnishings
/ˈfɜːrnɪtʃər/ /ˈfɜːrnɪʃɪŋz/

đồ nội thất (bàn, ghế) vs đồ đạc trang trí trong nhà (rèm, thảm)
27
New cards

appliance vs device vs equipment (n)
/əˈplaɪəns/ /dɪˈvaɪs/ /ɪˈkwɪpmənt/

thiết bị gia dụng vs thiết bị/dụng cụ vs trang thiết bị