1/73
Danh sách từ vựng về mối quan hệ đồng nghiệp, bầu không khí làm việc và các hoạt động công sở theo giáo trình EPS Kanata.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
동료
Đồng nghiệp
상사
Cấp trên
부하
Cấp dưới
사이가 좋다
Quan hệ tốt
사이가 나쁘다
Quan hệ không tốt
가깝다
Gần gũi
친하다
Thân thiết
격려하다
Khuyến khích, động viên
서로 위해주다
An ủi lẫn nhau
분위기가 좋다
Bầu không khí tốt lành
분위기가 나쁘다
Bầu không khí xấu
자유롭da
Tự do
규율이 엄격하다
Kỷ luật nghiêm ngặt
잘하다
Giỏi
힘내다
Cố gắng, cố sức
정도
Mức độ
지내다
Trải qua
모두
Tất cả
윗분
Người bề trên, cấp trên
생일을 챙기다
Tổ chức sinh nhật
윗사람
Người bề trên, cấp trên
아랫사람
Người bề dưới, cấp dưới
근로자
Người lao động
배려하다
Quan tâm, lo lắng
아프다
Đau, ốm
믿다
Tin tưởng
의지하다
Tựa vào, nương tựa
아끼다
Trân trọng, trân quý
따르다
Làm theo, tuân theo
짜증을 내다
Bực mình
화를 내다
Nổi giận
말다툼을 하다
Tranh luận, tranh chấp
소리를 지르다
La hét
오해하다
Hiểu lầm
오해를 풀다
Giải tỏa hiểu lầm
사과하다
Xin lỗi
화해하다
Hòa giải
자꾸
Thường xuyên
가끔
Thỉnh thoảng
부장
Trưởng phòng, trưởng ban
생각하다
Suy nghĩ
놀리다
Trêu đùa, đùa cợt
잔소리하다
Nói lảm nhảm, càu nhàu
그래도
Dù vậy
무섭다
Sợ, đáng sợ
사고가 나다
Xảy ra tai nạn
반말을 하다
Nói trống không
무시하다
Khinh thường, coi thường
딱딱하다
Cứng nhắc, nghiêm khắc
까다롭다
Cầu kỳ, phức tạp
싸우다
Đánh nhau, cãi nhau
노력
Nỗ lực
N 이/가 필요하다
Cần N
상대방
Đối phương
마음을 갖다
Có tấm lòng, có suy nghĩ
회식
Tiệc công ty
업무가 끝나다
Kết thúc công việc
진행되다
Được tiến hành, được thực hiện
N 와/과 관련되다
Liên quan đến N
개인적
Mang tính cá nhân
일상생활
Đời sống cá nhân, sinh hoạt đời thường
대화를 나누다
Chia sẻ câu chuyện
대부분
Đại khái, phần lớn
N 이/가 제공되다
N được cung cấp
경우
Trường hợp
예의를 지키다
Giữ lễ nghĩa, lịch sự
거절하다
Từ chối
점심시간
Giờ nghỉ trưa
음주
Uống rượu
다양하다
Đa dạng
변화하다
Thay đổi, biến hoá
추세
Xu thế
성실하다
Thành thật, chân thành
부정적
Tính tiêu cực