1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aesthetic adj. /esˈθetɪk/
Thẩm mỹ
amusing adj. /əˈmjuː.zɪŋ/
Hài hước
animation n. /ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/
Hoạt hình
anonymous adj. /əˈnɒn.ɪ.məs/
Ẩn danh
anticipate v. /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
Dự đoán, lường trước
artwork n. /ˈɑːt.wɜːk/
Ảnh và minh họa trên sách báo
audio adj. /ˈɔː.di.əʊ/
Thuộc về âm thanh
authentic adj. /ɔːˈθen.tɪk/
Thực, xác thực
bass n. /beɪs/
Âm trầm
biography n. /baɪˈɒɡ.rə.fi/
Tiểu sử
bow v., n. /baʊ/
Cúi chào
broadcaster n. /ˈbrɔːd.kɑː.stər/
Phát thanh viên
choir n. /kwaɪər/
Đội hát, dàn hợp xướng
classification n. /ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Sự phân loại
classify v. /ˈklæs.ɪ.faɪ/
Phân loại
clip v. /ˈklæs.ɪ.faɪ/
Đoạn phim ngắn
compose v. /kəmˈpəʊz/
Sáng tác
composer n. /kəmˈpəʊ.zər/
Nhà soạn nhạc
composition n. /ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ən/
Bài sáng tác
comprise v. /kəmˈpraɪz/
Bao gồm, gồm có
contributor n. /kənˈtrɪb.jə.tər/
Người đóng góp
copyright n. /ˈkɒp.i.raɪt/
Bản quyền
coverage n. /ˈkʌv.ər.ɪdʒ/
Sự đưa tin, tường thuật
cutting n. /ˈkʌt.ɪŋ/
Bài báo cắt ra / Cành giâm
debut n. /ˈdeɪ.bjuː/
Buổi ra mắt đầu tiên trước công chúng
depict v. /dɪˈpɪkt/
Tả, mô tả
disclose v. /dɪsˈkləʊz/
Tiết lộ
disclosure n. /dɪsˈkləʊ.ʒər/
Sự tiết lộ
distort v. /dɪˈstɔːt/
Làm méo mó, bóp méo
dub v. /dʌb/
Gán cho một biệt danh / Lồng tiếng
duo n. /ˈdjuː.əʊ/
Đôi, cặp biểu diễn
editorial adj. /ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/
Thuộc công tác biên tập
enrich v. /ɪnˈrɪtʃ/
Làm giàu thêm
essence n. /ˈes.əns/
Bản chất, cốt lõi
essentially adv. /ɪˈsen.ʃəl.i/
Về cơ bản
evoke v. /ɪˈvəʊk/
Gợi lên, gợi nhớ
exhibit v., n. /ɪɡˈzɪb.ɪt/
Trưng bày, triển lãm
fame n. /feɪm/
Danh tiếng, tiếng tăm
film-maker n. /ˈfɪlmˌmeɪ.kər/
Nhà làm phim
footage n. /ˈfɪlmˌmeɪ.kər/
Đoạn phim
genuine adj. /ˈdʒen.ju.ɪn/
Thật, đích thực
genuinely adv. /ˈdʒen.ju.ɪn.li/
Một cách thành thật, chân thật
gig n. /ɡɪɡ/
Buổi biểu diễn nhạc
imagery n. /ˈɪm.ɪ.dʒər.i/
Hình tượng
influential adj. /ˌɪn.fluˈen.ʃəl/
Có ảnh hưởng, tác động
ink n. /ɪŋk/
Mực
inspiration n. /ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən/
Cảm hứng
journalism n. /ˈdʒɜː.nə.lɪz.əm/
Nghề làm báo
leaflet n. /ˈliː.flət/
Tờ quảng cáo rời
line-up n. /ˈlaɪn.ʌp/
Hàng người, đội ngũ
listing n. /ˈlɪs.tɪŋ/
Sự lập danh sách, danh sách mục
logo n. /ˈləʊ.ɡəʊ/
Biểu tượng
lyric n. /ˈlɪr.ɪk/
Lời ca
mainstream n., adj. /ˈmeɪn.striːm/
Thịnh hành, xu hướng chính
making n. /ˈmeɪ.kɪŋ/
Quá trình / hoạt động sản xuất
manuscript n. /ˈmæn.jə.skrɪpt/
Bản thảo
mask n. /mɑːsk/
Mặt nạ
melody n. /ˈmel.ə.di/
Giai điệu
memoir n. /ˈmem.wɑːr/
Ký sự, hồi ký
merit n. /ˈmer.ɪt/
Giá trị, ưu điểm
misleading adj. /ˌmɪsˈliː.dɪŋ/
Lừa dối, gây lạc hướng
motion n. /ˈməʊ.ʃən/
Sự chuyển động, điệu bộ
newsletter n. /ˈnjuːzˌlet.ər/
Bản tin
opera n. /ˈɒp.ər.ə/
Opera, nhạc kịch
orchestra n. /ˈɔː.kɪ.strə/
Dàn nhạc
outstanding adj. /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/
Xuất sắc, nổi bật
overly adv. /ˈəʊ.və.li/
Quá, quá mức
portray v. /pɔːˈtreɪ/
Vẽ chân dung, khắc họa
probe n., v. /prəʊb/
Dò xét, thăm dò
publicity n. /pʌbˈlɪs.ə.ti/
Sự công khai, sự quảng cáo
publishing n. /ˈpʌb.lɪ.ʃɪŋ/
Ngành xuất bản
punk n. /pʌŋk/
Phong cách / nhạc punk
puzzle n. /ˈpʌz.əl/
Câu đố, sự bí ẩn
rating n. /ˈreɪ.tɪŋ/
Sự đánh giá, xếp loại
renowned adj. /rɪˈnaʊnd/
Nổi tiếng, có tiếng
reportedly adv. /rɪˈpɔː.tɪd.li/
Theo như đưa tin
reporting n. /rɪˈpɔː.tɪŋ/
Bản tin (báo chí)
revelation n. /ˌrev.əˈleɪ.ʃən/
Sự tiết lộ
revival n. /rɪˈvaɪ.vəl/
Sự phục hồi, hồi sinh
rock v. /rɒk/
Làm rung chuyển
scandal n. /ˈskæn.dəl/
Vụ bê bối, xì căng đan
screening n. /ˈskriː.nɪŋ/
Sự chiếu phim
shocking adj. /ˈʃɒk.ɪŋ/
Gây sửng sốt
sketch n., v. /sketʃ/
Bức vẽ phác, phác họa
slogan n. /ˈsləʊ.ɡən/
Khẩu hiệu
solo adj., n. /ˈsəʊ.ləʊ/
Đơn ca, độc tấu
spectacle n. /ˈspek.tə.kəl/
Sự trình diễn, cảnh tượng
sponsorship n. /ˈspɒn.sə.ʃɪp/
Sự tài trợ
spotlight n. /ˈspɒt.laɪt/
Ánh đèn sân khấu
super adj. /ˈsuː.pər/
Tuyệt vời
superb adj. /suːˈpɜːb/
Tuyệt vời, tài giỏi
theatrical adj. /θiˈæt.rɪ.kəl/
Thuộc sân khấu
thought-provoking adj. /ˈθɔːt.prəˌvəʊ.kɪŋ/
Đáng suy nghĩ, kích thích tư duy
trio n. /ˈtriː.əʊ/
Bộ ba
unfold v. /ʌnˈfəʊld/
Bộc lộ, mở ra
vocal adj. /ˈvəʊ.kəl/
Thuộc phát âm, giọng hát