1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Absolutely /ˌæbsəˈluːtli/
chắc chắn, hoàn toàn, tuyệt đối
Absolute /ˈæbsəluːt/
tuyệt đối, hoàn toàn
Absolutely starving /ˌæbsəˈluːtli ˈstɑːvɪŋ/
cực kỳ đói
Absolutely furious /ˌæbsəˈluːtli ˈfjʊəriəs/
cực kỳ tức giận
Absolutely necessary /ˌæbsəˈluːtli ˈnesəsəri/
hết sức cần thiết
Absolutely essential /ˌæbsəˈluːtli ɪˈsenʃəl/
hết sức thiết yếu
Accessories /əkˈsesəriz/
phụ kiện
Fashion accessories /ˈfæʃən əkˈsesəriz/
phụ kiện thời trang
Adopt /əˈdɒpt/
áp dụng, chấp nhận, nhận nuôi
Adopt sth /əˈdɒpt ˌsʌmθɪŋ/
áp dụng/chấp nhận điều gì
Ambition /æmˈbɪʃən/
tham vọng, hoài bão, khát khao, ước mơ
Ambitious /æmˈbɪʃəs/
có tham vọng/hoài bão, đầy tham vọng
Lifelong ambition (of doing sth) /ˌlaɪflɒŋ æmˈbɪʃən/
hoài bão, khát khao, ước mơ cả đời (làm gì)
fulfil / achieve / realise one's ambition
thực hiện/đạt được/hiện thực hóa ước mơ, hoài bão của mình
Analyse /ˈænəlaɪz/
phân tích
Analyse sth /ˈænəlaɪz ˌsʌmθɪŋ/
phân tích điều gì
Analysis /əˈnæləsɪs/
sự phân tích, quá trình phân tích
Analyst /ˈænəlɪst/
nhà phân tích, chuyên viên phân tích
As opposed to = rather than
trái với, thay vì
Assume /əˈsjuːm/
giả định, cho rằng, mặc định rằng
Assumption /əˈsʌmpʃən/
sự giả định, điều mặc định là đúng, sự phỏng đoán
Make the assumption that
đưa ra giả định rằng, cho rằng
Assume responsibility = be responsible for
chịu trách nhiệm
It is assumed that
người ta cho rằng
Be grounded in/on sth = be based on sth
dựa trên điều gì
Benefit (v) /ˈbenɪfɪt/
có lợi cho, mang lại lợi ích, hưởng lợi
Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/
lợi ích, phúc lợi
Beneficial /ˌbenɪˈfɪʃəl/
có lợi, có ích
Benefit sb
mang lại lợi ích cho ai
Benefit from sth
được hưởng lợi từ điều gì
Be beneficial to sb
có lợi cho ai
Bucket list /ˈbʌkɪt lɪst/
danh sách những điều muốn làm trước khi qua đời
Tick something off a bucket list
Hoàn thành và gạch bỏ một mục tiêu trong danh sách những việc làm trước khi chết
Create/make a bucket list
Lập danh sách những việc muốn làm trước khi chết
Kick the bucket = die = pass away
chết
Cognitive /ˈkɒɡnətɪv/
thuộc nhận thức
Cognition /kɒɡˈnɪʃən/
sự nhận thức, quá trình tư duy
A cognitive ability /ə ˈkɒɡnətɪv əˈbɪləti/
khả năng nhận thức, tư duy
Cognitive development /ˈkɒɡnətɪv dɪˈveləpmənt/
sự phát triển nhận thức
Come at a cost of/to sth /kʌm æt ə kɒst/
cái giá phải trả, tổn hại
At the expense of something
phải đánh đổi/hy sinh bằng cái gì
Conclude (v) /kənˈkluːd/
kết luận
Conclusion /kənˈkluːʒən/
phần kết luận, quyết định cuối cùng
Conclusive /kənˈkluːsɪv/
đủ sức thuyết phục, mang tính quyết định
Inconclusive /ˌɪnkənˈkluːsɪv/
không có kết luận rõ ràng
Reach/Arrive at a conclusion
đi đến một kết luận, rút ra kết luận
In conclusion / to sump up / In summary
tóm lại
Reach an agreement
đạt được thỏa thuận
Depressing (a) /dɪˈpresɪŋ/
gây chán nản, gây thất vọng
Depressed /dɪˈprest/
chán nản, buồn bã
Depression /dɪˈpreʃən/
trầm cảm, sự chán nản
Depressing news /dɪˈpresɪŋ njuːz/
tin tức gây buồn/chán nản
Suffer from depression /ˈsʌfə frəm dɪˈpreʃən/
chịu đựng/mắc chứng trầm cảm
Distant (a) /ˈdɪstənt/
xa cách, xa xôi
Be distant from sb/sth
xa cách với ai/cái gì
Feel distant from sb/sth
cảm thấy xa cách với ai/cái gì
A distant relative /ə ˈdɪstənt ˈrelətɪv/
một người họ hàng xa
Dull (a) /dʌl/ = boring
tẻ nhạt, nhàm chán
Exclude (v) /ɪkˈskluːd/
loại trừ, bỏ ra
Excluded (a) /ɪkˈskluːdɪd/
bị loại trừ, bị bỏ ra
Exclusive /ɪkˈskluːsɪv/
độc quyền, riêng biệt, dành riêng cho ai đó
Be excluded from sth
bị loại khỏi điều gì đó
Be exclusive to sb/sth
độc quyền, chỉ dành riêng cho ai/cái gì đó
Face up to sth /feɪs ʌp tə ˌsʌmθɪŋ/
chấp nhận, đối mặt, đối diện với điều gì đó
Face up to the fact that
đối mặt, thừa nhận, chấp nhận một sự thật rằng
Finding (n) /ˈfaɪndɪŋ/
phát hiện, kết quả nghiên cứu
Research findings /rɪˈsɜːtʃ ˈfaɪndɪŋz/
các phát hiện/kết quả nghiên cứu
Fit into sth /fɪt ˈɪntuː ˌsʌmθɪŋ/
hòa nhập/phù hợp với điều gì
Frustrated (a) /frʌˈstreɪtɪd/
cảm thấy ức chế, bực bội, chán nản
Frustration /frʌˈstreɪʃən/
sự ức chế, bực bội, chán nản
Frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/
gây thất vọng, gây bực bội, gây ức chế
Frustrated at sth /frʌˈstreɪtɪd æt ˌsʌmθɪŋ/
cảm thấy bực bội/thất vọng/ức chế về điều gì
Frustrated with sb/sth
cảm thấy bực bội/thất vọng/ức chế với ai đó/điều gì đó
Furious (a) /ˈfjʊəriəs/
cực kỳ tức giận
Infuriate sb (v) /ɪnˈfjʊərieɪt/
làm cho ai đó phát điên, tức điên lên
Furious at sth
cực kỳ tức giận về điều gì
Furious with sb /ˈfjʊəriəs wɪð ˌsʌmbədi/
cực kỳ tức giận với ai
Furious with oneself /ˈfjʊəriəs wɪð wʌnˈself/
cực kỳ tức giận với bản thân
Gender /ˈdʒendə/
giới tính
By gender /baɪ ˈdʒendə/
theo giới tính
Goal /ɡəʊl/ = Aim
mục tiêu, mục đích
Establish/set a goal /ɪˈstæblɪʃ ə ɡəʊl/
thiết lập, đặt ra một mục tiêu
Achieve/Attain a goal /əˈteɪn ə ɡəʊl/
đạt được một mục tiêu
Grateful /ˈɡreɪtfəl/
biết ơn
Gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/
lòng biết ơn
Be grateful to sb for sth
biết ơn ai vì điều gì
Guilty (a) /ˈɡɪlti/
cảm thấy có lỗi, có tội
Guilt (n) /ɡɪlt/
cảm giác tội lỗi
A guilty pleasure /ə ˈɡɪlti ˈpleʒə/
thú vui tội lỗi
Feel guilty about sth
cảm thấy có lỗi về điều gì