august 17/8 lần 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/290

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:38 AM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

291 Terms

1
New cards

dissolve

tan, hòa tan; giải thể; chấm dứt

2
New cards

forward

/ˈfɔːrwərd/ có khá nhiều nghĩa:

  1. về phía trước (adv/adj): move forward → tiến về phía trước

    • step forward → bước lên phía trước

  2. tiến triển, tiến bộ (adv): move forward with a project → tiếp tục/đẩy dự án tiến triển

    • We need to move forward. → Chúng ta cần tiến lên/tiếp tục tiến triển.

  3. chuyển tiếp (v): forward an email → chuyển tiếp email

  4. gửi/chuyển đến nơi khác (v)

  5. hướng tới tương lai (adj/adv)

    • look forward to → mong đợi

    • forward planning → hoạch định cho tương lai

  6. tiền đạo (n – thể thao):a football forward → tiền đạo bóng đá


3
New cards

Emerging discipline

Ngành học / Lĩnh vực mới nổi

Emergence (danh từ) là sự nổi lên, sự xuất hiện, hoặc sự hình thành khi một thứ gì đó bắt đầu xuất hiện

emergency là một danh là tình trạng khẩn cấp, sự cấp cứu hoặc trường hợp nguy cấp.


4
New cards

diary

/ˈdaɪəri/ (n): nhật ký

  • keep a diary: viết/ghi nhật ký


5
New cards

zeal

lòng nhiệt tình, sự hăng hái, nhiệt huyết

  • religious zeal → lòng nhiệt thành tôn giáo

/ziːl/ (n)

6
New cards

dietary

/ˈdaɪəteri/ (adj): thuộc về chế độ ăn uống, dinh dưỡng

7
New cards

abroad

/əˈbrɔːd/ (adv): ở nước ngoài, ra nước ngoài

  • study abroad: du học

  • go abroad: đi nước ngoài


8
New cards
Following
sau khi, sau khi điều gì xảy ra
9
New cards

detain

giam giữ, tạm giữ ai( pháp luật)

làm ai đó chậm lại, cầm chân

10
New cards
spring up / sprang up
mọc lên, xuất hiện và phát triển nhanh chóng
11
New cards
collectivised farming
nền nông nghiệp tập thể hóa
12
New cards
drive sb from A to B
buộc ai đó rời A và đi đến B
13
New cards
swell
làm phình to, làm tăng lên
14
New cards

industrial proletariat

giai cấp vô sản công nghiệp

ˌprōləˈterēət

15
New cards
enterprise
doanh nghiệp, xí nghiệp
16
New cards
supreme
tối cao, có quyền lực cao nhất
17
New cards
mood of the day
tâm trạng/xu hướng phổ biến của thời đại
18
New cards
Communists
những người cộng sản
19
New cards
iron will
ý chí sắt đá
20
New cards
manpower
lực lượng lao động, nguồn nhân lực
21
New cards
bring about
gây ra, mang lại, dẫn đến
22
New cards
state
nhà nước; trạng thái
23
New cards

Not even time itself

ngay cả bản thân thời gian cũng không

not even có nghĩa là "thậm chí không" hoặc "ngay cả... cũng không".

Not even my mom knew the truth." (Ngay cả mẹ tôi cũng không biết sự thật.)

24
New cards
predecessor

người tiền nhiệm

precedent = tiền lệ

unprecedented /ʌnˈpresɪdentɪd/ : chưa từng có tiền lệ; chưa từng xảy ra trước đây; chưa từng có trong lịch sử.

25
New cards
intrigued
bị cuốn hút, tò mò, quan tâm sâu sắc
26
New cards
streamlining
tinh giản, hợp lý hóa để hoạt động hiệu quả hơn
27
New cards
tractors
máy kéo
28
New cards
emulating
noi theo, bắt chước
29
New cards

abstain

kiêng khem, tránh làm việc gì đó mà mik thích nhưng ko tốt

ko bỏ phiếu

abstain from alcohol: kiêng rượu

30
New cards
capitalist
nhà tư bản; tư bản
31
New cards
by the end of the Plan
trước khi kế hoạch kết thúc; tính đến cuối kế hoạch
32
New cards
three-shift system
hệ thống ba ca
33
New cards
abolish
bãi bỏ, xóa bỏ
34
New cards
full capacity
công suất tối đa
35
New cards
ingenious
tài tình, khéo léo, thông minh
36
New cards
staggering
đáng kinh ngạc, khổng lồ, sắp xếp lệch nhau, xen kẽ nhau
37
New cards
colour-coding
mã hóa bằng màu sắc
38
New cards
propaganda
tuyên truyền
39
New cards
crammed into
bị nhồi nhét/chật kín trong
40
New cards
gone over
vượt quá; ôn lại; kiểm tra kỹ, rà soát; thảo luận lại
41
New cards
reigned

đã trị vì, cai trị

đã ngự trị, bao trùm ( 1 trạng thái, cảm xúc nào đó)

42
New cards

haphazardly

bừa bãi, lung tung, thiếu kế hoạch, hoặc không có trật tự

43
New cards

at all

chút nào, hoàn toàn; dùng để nhấn mạnh ý phủ định, nghĩa là “hoàn toàn không”~ not at all

44
New cards
far from
hoàn toàn không, còn lâu mới
45
New cards

vaunted

được tán dương, ca ngợi, quảng bá

Von tụt

46
New cards
successively
liên tiếp, lần lượt
47
New cards
in the hands of
nằm trong tay, thuộc quyền kiểm soát của; dưới sự phụ trách của
48
New cards

lose ground

mất dần vị thế, trở nên kém phổ biến

Gain ground : giành được vị thế, tiến bộ, tiến lên, đạt được ưu thế hoặc ngày càng trở nên phổ biến/được chấp nhận rộng rãi hơn

49
New cards

reversion

sự quay trở lại, sự trở lại trạng thái/phương pháp cũ

Reversal (xuất phát từ động từ Reverse)

50
New cards
cardiovascular
thuộc về tim mạch
51
New cards
antioxidant
chất chống oxy hóa
52
New cards
protective
có tác dụng bảo vệ
53
New cards
blood pressure
huyết áp
54
New cards
in the meantime
trong lúc đó, trong khi chờ đợi
55
New cards
Stroke
đột quỵ, 1 nét vẽ, 1 cú đánh vuốt ve
56
New cards

Gut

ruột, đường ruột

Gum: kẹo cao su ,nướu lợi, gôm thực vật (nhựa từ thân cây)

57
New cards
Placebo
giả dược
58
New cards
Flamatory
có tính chất gây cháy
59
New cards
Non-flamable
ko bắt lửa
60
New cards
Anti- inflammatory
chống viêm
61
New cards
Broken down into
dc phân hủy thành
62
New cards
Phytochemicals
hợp chất có nguồn gốc thực vật
63
New cards
Magnesium
magie
64
New cards
Potassium
kali
65
New cards
territory
lãnh thổ
66
New cards
commercially
về mặt thương mại
67
New cards
thrive
phát triển mạnh, sinh trưởng tốt
68
New cards
sandy
có nhiều cát
69
New cards
acidic
có tính axit
70
New cards
retain
giữ lại, duy trì
71
New cards
low-lying
nằm ở vùng trũng, thấp
72
New cards
bordered
được bao quanh/giáp với
73
New cards
gentle ridges
những dải đất/gờ đất thoai thoải
74
New cards
setup
sự thiết lập, cách bố trí
75
New cards
retreating glaciers
các sông băng đang rút lui
76
New cards

filtration system

hệ thống lọc

  • filtering: sự lọc

  • purification: sự làm sạch, tinh lọc, tinh chế

refinement: sự tinh chế, làm tinh khiết hơn, sự tinh tế, tao nhã; sự cải tiến, hoàn thiện; sành sỏi, có gu


77
New cards
pollutants
các chất gây ô nhiễm
78
New cards
protective barrier
hàng rào/lớp bảo vệ
79
New cards
geological conditions
điều kiện địa chất
80
New cards
well-suited to
rất phù hợp với
81
New cards
preservation techniques
các kỹ thuật bảo quản
82
New cards
scarce
khan hiếm
83
New cards
compact foodstuffs
thực phẩm cô đặc/gọn nhẹ
84
New cards
cleansing properties
đặc tính làm sạch
85
New cards
colonists

những người khai hoang/người định cư đến vùng đất mới đã trở thành thuộc địa( tự ng/ bắt buộc)


86
New cards
inland
vùng nội địa, trong đất liền
87
New cards
assimilated into
được hòa nhập vào, đồng hóa vào, trở thành một phần của cộng đồng, nền văn hóa
88
New cards
plots
mảnh đất, thửa đất
89
New cards
beds
luống đất
90
New cards
incidence
tỷ lệ xảy ra, mức độ xuất hiện
91
New cards
systematic
có hệ thống
92
New cards
insulate
cách ly, bảo vệ khỏi tác động bên ngoài
93
New cards
extreme cold
giá rét khắc nghiệt
94
New cards
thawed
tan băng
95
New cards
fresh shoots
chồi non
96
New cards
vigor
sức sống, sự phát triển mạnh mẽ
97
New cards
scrub
cọ rửa; chà sạch
98
New cards
budding shoots
các chồi đang nảy mầm
99
New cards
bud
chồi, nụ
100
New cards
flower bud
nụ hoa