1/290
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
dissolve
tan, hòa tan; giải thể; chấm dứt
forward
/ˈfɔːrwərd/ có khá nhiều nghĩa:
về phía trước (adv/adj): move forward → tiến về phía trước
step forward → bước lên phía trước
tiến triển, tiến bộ (adv): move forward with a project → tiếp tục/đẩy dự án tiến triển
We need to move forward. → Chúng ta cần tiến lên/tiếp tục tiến triển.
chuyển tiếp (v): forward an email → chuyển tiếp email
gửi/chuyển đến nơi khác (v)
hướng tới tương lai (adj/adv)
look forward to → mong đợi
forward planning → hoạch định cho tương lai
tiền đạo (n – thể thao):a football forward → tiền đạo bóng đá
Emerging discipline
Ngành học / Lĩnh vực mới nổi
Emergence (danh từ) là sự nổi lên, sự xuất hiện, hoặc sự hình thành khi một thứ gì đó bắt đầu xuất hiện
emergency là một danh là tình trạng khẩn cấp, sự cấp cứu hoặc trường hợp nguy cấp.
diary
/ˈdaɪəri/ (n): nhật ký
keep a diary: viết/ghi nhật ký
zeal
lòng nhiệt tình, sự hăng hái, nhiệt huyết
religious zeal → lòng nhiệt thành tôn giáo
/ziːl/ (n)
dietary
/ˈdaɪəteri/ (adj): thuộc về chế độ ăn uống, dinh dưỡng
abroad
/əˈbrɔːd/ (adv): ở nước ngoài, ra nước ngoài
study abroad: du học
go abroad: đi nước ngoài
detain
giam giữ, tạm giữ ai( pháp luật)
làm ai đó chậm lại, cầm chân
industrial proletariat
giai cấp vô sản công nghiệp
ˌprōləˈterēət
Not even time itself
ngay cả bản thân thời gian cũng không
not even có nghĩa là "thậm chí không" hoặc "ngay cả... cũng không".
Not even my mom knew the truth." (Ngay cả mẹ tôi cũng không biết sự thật.)
người tiền nhiệm
precedent = tiền lệ
unprecedented /ʌnˈpresɪdentɪd/ : chưa từng có tiền lệ; chưa từng xảy ra trước đây; chưa từng có trong lịch sử.
abstain
kiêng khem, tránh làm việc gì đó mà mik thích nhưng ko tốt
ko bỏ phiếu
abstain from alcohol: kiêng rượu
đã trị vì, cai trị
đã ngự trị, bao trùm ( 1 trạng thái, cảm xúc nào đó)
haphazardly
bừa bãi, lung tung, thiếu kế hoạch, hoặc không có trật tự
at all
chút nào, hoàn toàn; dùng để nhấn mạnh ý phủ định, nghĩa là “hoàn toàn không”~ not at all
vaunted
được tán dương, ca ngợi, quảng bá
Von tụt
lose ground
mất dần vị thế, trở nên kém phổ biến
Gain ground : giành được vị thế, tiến bộ, tiến lên, đạt được ưu thế hoặc ngày càng trở nên phổ biến/được chấp nhận rộng rãi hơn
reversion
sự quay trở lại, sự trở lại trạng thái/phương pháp cũ
Reversal (xuất phát từ động từ Reverse)
Gut
ruột, đường ruột
Gum: kẹo cao su ,nướu lợi, gôm thực vật (nhựa từ thân cây)
filtration system
hệ thống lọc
filtering: sự lọc
purification: sự làm sạch, tinh lọc, tinh chế
refinement: sự tinh chế, làm tinh khiết hơn, sự tinh tế, tao nhã; sự cải tiến, hoàn thiện; sành sỏi, có gu
những người khai hoang/người định cư đến vùng đất mới đã trở thành thuộc địa( tự ng/ bắt buộc)