1/182
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(%) thuộc nhóm A
(%) fell into A group
Thể hiện một xu hướng (tính từ)
display a (adj) trend
Có tỷ trọng cao nhất/thấp nhất ở …
show the highest/lowest concentration in …
Phần lớn A tập trung ở …
the majority of A were concentrated in …
Chiếm / tạo thành / đóng góp …%
comprise = make up = contribute + %
Phục vụ nhiều mục đích hơn
serve a wider range of purposes
Có mức cải thiện lớn hơn đáng kể so với
recorded substantially greater improvements than
Được ghi nhận với số lượng lớn hơn nhiều so với …
(be) + V-ed + in much greater quantities than …
Nhỉnh hơn … một chút
narrowly ahead of …
Đứng đầu bảng xếp hạng với …
topped the ranking with … of
Nhìn chung tương tự ở các đối tượng còn lại
(be) broadly similar in the remaining (subjects)
Nhìn chung tăng/giảm …, ngoại trừ …
(subjects) generally increased/decreased slightly/… across …, with the only exception being (subjects), whose …
Kể từ … trở đi
From … onwards
Đến cuối giai đoạn
by the end of the period
Có mức tăng lớn nhất
experienced the greatest increase
Chỉ có những cải thiện khiêm tốn
saw only modest improvements
Chạm mức thấp nhất là …
reaching a low of …
Giảm dần xuống dưới (1 mức nào đó)
decline gradually to below …
Trải qua mức giảm tổng thể
experience an overall decline
Giảm đều đặn
falling steadily
Trải qua sự sụt giảm liên tục
experienced a continuous decline
Sự biến động
volatility
Thể hiện / có đặc điểm là …
exhibit = be characterized by
Đạt mức đáy
hit a trough
Bước vào một giai đoạn …
enter a period of …
Một giai đoạn … diễn ra
a period of … ensue
Dao động / biến động / dao động quanh mức …
oscillate = fluctuate = hover
Tăng trưởng từng bước / gia tăng nhỏ
incremental
Sự trì trệ / không tăng trưởng
stagnation
Giảm mạnh / lao dốc
plummet = plunge = slump
Không đáng kể / rất nhỏ
negligible
Vượt trội / áp đảo
commanding
Phản ánh / tương đồng với
mirror
Phân tích thống kê / phân tích theo từng nhóm số liệu
statistical breakdown
Tăng trưởng bùng nổ
explosive growth
Tăng vọt
skyrocket
Sơ đồ quy trình tuần tự
the sequential diagram
Quy trình công nghiệp nhiều giai đoạn
multi-stage industrial process
Sự thay đổi cấu trúc theo thời gian
structural evolution
Khu dân cư bán nông thôn
semi-rural settlement
Đòi hỏi nhiều cơ sở hạ tầng
infrastructure-heavy
Khu vực / lĩnh vực / khu phức hợp
area = sector = complex
Cải tổ / đại tu toàn diện
overhaul
Toàn bộ / trên quy mô lớn
wholesale
Bản thiết kế / kế hoạch tổng thể
blueprint
Tái cấu trúc kiến trúc
architectural reconfiguration
Tối ưu hóa không gian
spatial optimization
Tháo dỡ / loại bỏ
dismantle
Được tinh chế / xử lý kỹ
refined
Có niên đại từ / bắt nguồn từ
dates back to
Một bề mặt không bằng phẳng
an irregular surface
Các cạnh không đều, lởm chởm
uneven, jagged edges
Đầu / chóp
tip
Có hình giọt nước rõ rệt
a defined teardrop shape
Phản chiếu / giống với
mirror (verb)
Không đối xứng
asymmetrical
Các đường viền không đều
irregular contours
Những thay đổi trong quá trình tiến hóa
evolutionary changes
Cấu trúc cơ thể
body structure
Giải phẫu bàn chân
foot anatomy
Dần dần lớn hơn và cao hơn
progressively larger and taller
Cấu trúc bàn chân nhiều ngón
multi-toed foot structure
Bàn chân đơn, phát triển tốt
single, well-developed feet
Tổ tiên sớm nhất
earliest ancestor
Động vật có vú nhỏ
small mammal
Cơ thể nhỏ gọn
compact body
Dấu hiệu của bờm
signs of mane
Ít hơn một ngón chân
one fewer toe
Ngón chân giữa / trung tâm
the middle/central toe
Các ngón chân bên
the side toes
Giai đoạn tiến hóa tiếp theo
the next evolutionary stage
Bờm dễ nhận thấy hơn
more noticeable mane
Giai đoạn phát triển tiến hóa cao nhất
the most advanced stage of development
Thích nghi để di chuyển hiệu quả
adapted for efficient movement
Móng guốc
hooves
Bờm được xác định rõ
clearly defined mane
Những luồng gió chứa nhiều hơi ẩm
moisture-laden winds
Không khí ẩm
moist air
Phần không khí khô còn lại
the remaining dry air
Thổi từ / thổi đến từ
blow from
Khi lên đến độ cao lớn
on reaching high altitudes
Sự tàn phá trên diện rộng
extensive destruction
Phần lớn vẫn không bị ảnh hưởng
remained largely unaffected
Bao trùm / nhấn chìm
engulfing
Phá hủy hoàn toàn / xóa sổ
obliterated
Vẫn tương đối nguyên vẹn
remained relatively untouched
có tỉ lệ gần như ngang bằng
had almost equal percentage
hơn một nửa trong tổng ….
more than half of the total + N (population/participation/consumption)
thể hiện 1 tỉ lệ ngược lại so với ..
follow an adverse proportion in comparison to that of ….
có khoảng cách là + (số liệu)
had a gap of
số liệu nhỏ nhất là ở nhóm …
the least in number was … group
là (đối tượng) phổ biến hơn cả
to be by far the most common + (..)
được thể hiện bởi + (số liệu)
be cited by + (a quarter/third … of)