task 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/182

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:08 AM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

183 Terms

1
New cards

(%) thuộc nhóm A

(%) fell into A group

2
New cards

Thể hiện một xu hướng (tính từ)

display a (adj) trend

3
New cards

Có tỷ trọng cao nhất/thấp nhất ở …

show the highest/lowest concentration in …

4
New cards

Phần lớn A tập trung ở …

the majority of A were concentrated in …

5
New cards

Chiếm / tạo thành / đóng góp …%

comprise = make up = contribute + %

6
New cards

Phục vụ nhiều mục đích hơn

serve a wider range of purposes

7
New cards

Có mức cải thiện lớn hơn đáng kể so với

recorded substantially greater improvements than

8
New cards

Được ghi nhận với số lượng lớn hơn nhiều so với …

(be) + V-ed + in much greater quantities than …

9
New cards

Nhỉnh hơn … một chút

narrowly ahead of …

10
New cards

Đứng đầu bảng xếp hạng với …

topped the ranking with … of

11
New cards

Nhìn chung tương tự ở các đối tượng còn lại

(be) broadly similar in the remaining (subjects)

12
New cards

Nhìn chung tăng/giảm …, ngoại trừ …

(subjects) generally increased/decreased slightly/… across …, with the only exception being (subjects), whose …

13
New cards

Kể từ … trở đi

From … onwards

14
New cards

Đến cuối giai đoạn

by the end of the period

15
New cards

Có mức tăng lớn nhất

experienced the greatest increase

16
New cards

Chỉ có những cải thiện khiêm tốn

saw only modest improvements

17
New cards

Chạm mức thấp nhất là …

reaching a low of …

18
New cards

Giảm dần xuống dưới (1 mức nào đó)

decline gradually to below …

19
New cards

Trải qua mức giảm tổng thể

experience an overall decline

20
New cards

Giảm đều đặn

falling steadily

21
New cards

Trải qua sự sụt giảm liên tục

experienced a continuous decline

22
New cards

Sự biến động

volatility

23
New cards

Thể hiện / có đặc điểm là …

exhibit = be characterized by

24
New cards

Đạt mức đáy

hit a trough

25
New cards

Bước vào một giai đoạn …

enter a period of …

26
New cards

Một giai đoạn … diễn ra

a period of … ensue

27
New cards

Dao động / biến động / dao động quanh mức …

oscillate = fluctuate = hover

28
New cards

Tăng trưởng từng bước / gia tăng nhỏ

incremental

29
New cards

Sự trì trệ / không tăng trưởng

stagnation

30
New cards

Giảm mạnh / lao dốc

plummet = plunge = slump

31
New cards

Không đáng kể / rất nhỏ

negligible

32
New cards

Vượt trội / áp đảo

commanding

33
New cards

Phản ánh / tương đồng với

mirror

34
New cards

Phân tích thống kê / phân tích theo từng nhóm số liệu

statistical breakdown

35
New cards

Tăng trưởng bùng nổ

explosive growth

36
New cards

Tăng vọt

skyrocket

37
New cards

Sơ đồ quy trình tuần tự

the sequential diagram

38
New cards

Quy trình công nghiệp nhiều giai đoạn

multi-stage industrial process

39
New cards

Sự thay đổi cấu trúc theo thời gian

structural evolution

40
New cards

Khu dân cư bán nông thôn

semi-rural settlement

41
New cards

Đòi hỏi nhiều cơ sở hạ tầng

infrastructure-heavy

42
New cards

Khu vực / lĩnh vực / khu phức hợp

area = sector = complex

43
New cards

Cải tổ / đại tu toàn diện

overhaul

44
New cards

Toàn bộ / trên quy mô lớn

wholesale

45
New cards

Bản thiết kế / kế hoạch tổng thể

blueprint

46
New cards

Tái cấu trúc kiến trúc

architectural reconfiguration

47
New cards

Tối ưu hóa không gian

spatial optimization

48
New cards

Tháo dỡ / loại bỏ

dismantle

49
New cards

Được tinh chế / xử lý kỹ

refined

50
New cards

Có niên đại từ / bắt nguồn từ

dates back to

51
New cards

Một bề mặt không bằng phẳng

an irregular surface

52
New cards

Các cạnh không đều, lởm chởm

uneven, jagged edges

53
New cards

Đầu / chóp

tip

54
New cards

Có hình giọt nước rõ rệt

a defined teardrop shape

55
New cards

Phản chiếu / giống với

mirror (verb)

56
New cards

Không đối xứng

asymmetrical

57
New cards

Các đường viền không đều

irregular contours

58
New cards

Những thay đổi trong quá trình tiến hóa

evolutionary changes

59
New cards

Cấu trúc cơ thể

body structure

60
New cards

Giải phẫu bàn chân

foot anatomy

61
New cards

Dần dần lớn hơn và cao hơn

progressively larger and taller

62
New cards

Cấu trúc bàn chân nhiều ngón

multi-toed foot structure

63
New cards

Bàn chân đơn, phát triển tốt

single, well-developed feet

64
New cards

Tổ tiên sớm nhất

earliest ancestor

65
New cards

Động vật có vú nhỏ

small mammal

66
New cards

Cơ thể nhỏ gọn

compact body

67
New cards

Dấu hiệu của bờm

signs of mane

68
New cards

Ít hơn một ngón chân

one fewer toe

69
New cards

Ngón chân giữa / trung tâm

the middle/central toe

70
New cards

Các ngón chân bên

the side toes

71
New cards

Giai đoạn tiến hóa tiếp theo

the next evolutionary stage

72
New cards

Bờm dễ nhận thấy hơn

more noticeable mane

73
New cards

Giai đoạn phát triển tiến hóa cao nhất

the most advanced stage of development

74
New cards

Thích nghi để di chuyển hiệu quả

adapted for efficient movement

75
New cards

Móng guốc

hooves

76
New cards

Bờm được xác định rõ

clearly defined mane

77
New cards

Những luồng gió chứa nhiều hơi ẩm

moisture-laden winds

78
New cards

Không khí ẩm

moist air

79
New cards

Phần không khí khô còn lại

the remaining dry air

80
New cards

Thổi từ / thổi đến từ

blow from

81
New cards

Khi lên đến độ cao lớn

on reaching high altitudes

82
New cards

Sự tàn phá trên diện rộng

extensive destruction

83
New cards

Phần lớn vẫn không bị ảnh hưởng

remained largely unaffected

84
New cards

Bao trùm / nhấn chìm

engulfing

85
New cards

Phá hủy hoàn toàn / xóa sổ

obliterated

86
New cards

Vẫn tương đối nguyên vẹn

remained relatively untouched

87
New cards

có tỉ lệ gần như ngang bằng

had almost equal percentage

88
New cards

hơn một nửa trong tổng ….

more than half of the total + N (population/participation/consumption)

89
New cards

thể hiện 1 tỉ lệ ngược lại so với ..

follow an adverse proportion in comparison to that of ….

90
New cards

có khoảng cách là + (số liệu)

had a gap of

91
New cards

số liệu nhỏ nhất là ở nhóm …

the least in number was … group

92
New cards

là (đối tượng) phổ biến hơn cả

to be by far the most common + (..)

93
New cards

được thể hiện bởi + (số liệu)

be cited by + (a quarter/third … of)

94
New cards
những tiến bộ công nghệ
technological advancements
95
New cards
việc áp dụng công nghệ rộng rãi
the widespread adoption of technology
96
New cards
đổi mới công nghệ
technological innovation
97
New cards
nâng cao năng suất và hiệu quả
enhance productivity and efficiency
98
New cards
cải thiện khả năng tiếp cận thông tin
improve access to information
99
New cards
giảm nhu cầu lao động của con người
reduce the need for human labour
100
New cards
thu hẹp khoảng cách số
bridge the digital divide