1/88
NGOẠI HÌNH_TRANG PHỤC (1)_TRANG PHỤC (2)_GROWING UP (1)_GROWING UP (2)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attractive (adj)
hấp dẫn
attractiveness (n)
sự hấp dẫn
bald (adj)
trọc đầu, hối đầu
blonde (adj)
tóc vàng
curly (adj)
tóc xoăn
middle-aged (adj)
ở tuổi trung niên
elderly (adj)
cao tuổi
handsome elderly actor (adj)
nam diễn viên lớn tuổi điển trai
light (adj)
tóc sáng màu
dark (adj)
tóc tối màu
smart (adj)
lịch thiệp, hiện đại (kiểu ăn mặc)
pale (adj)
nhợt nhạt
straight (adj)
tóc thẳng
round-faced (adj)
khuôn mặt tròn
wavy (adj)
gợn sóng, lượn sóng (thường dùng để miêu tả tóc)
dark-skinned (adj)
có làn da ngăm, da sẫm màu, da tối màu
crew-cut (n)
kiểu tóc húi cua, tóc cắt rất ngắn (đặc biệt phổ biến ở nam giới, quân đội, học sinh).
freckles (n)
tàn nhang (những đốm nhỏ màu nâu hoặc vàng nhạt trên da, thường ở mặt).
moustache (n)
ria mép (phần lông mọc phía trên môi trên).
wrinkles (n)
nếp nhăn, vết nhăn trên da (đặc biệt ở mặt, thường xuất hiện khi lớn tuổi).
fair-haired (adj)
có mái tóc sáng màu, thường là tóc vàng nhạt hoặc nâu nhạt.
ginger-haired (adj)
có mái tóc màu đỏ cam, tóc hung đỏ.
auburn (adj)
màu nâu đỏ (thường dùng để miêu tả màu tóc)
plump (adj)
hơi mập, đầy đặn, mũm mĩm (mang sắc thái tích cực hoặc trung tính).
stout (adj)
đậm người, chắc nịch, thấp nhưng to khỏe; đôi khi cũng có nghĩa là hơi mập
slim (adj)
thon gọn, mảnh mai, cân đối (nghĩa tích cực)
skinny (adj)
gầy trơ xương, quá gầy, thường mang sắc thái tiêu cực.
obese (adj)
béo phì, quá béo (thuật ngữ y khoa).
anorexic (adj)
Nghĩa 1 (phổ biến): mắc chứng chán ăn tâm thần, dẫn đến gầy quá mức.
Nghĩa 2 (miêu tả): gầy trơ xương, gầy đến mức đáng lo ngại (ít trang trọng hơn, có thể gây khó chịu nếu dùng để nói về người khác).
elegant (adj)
thanh lịch, sang trọng, tao nhã, quý phái.
well-dressed (adj)
thanh lịch, sang trọng, tao nhã, quý phái.
opposite (adj)
đối lập, trái ngược, đối diện
scruffy (adj)
luộm thuộm, nhếch nhác, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả ngoại hình, quần áo hoặc tóc.
untidy-looking (adj)
trông bừa bộn, trông không gọn gàng, có vẻ luộm thuộm.
messy-looking (adj)
trông bừa bộn, trông lộn xộn, trông không gọn gàng.
good-looking (adj)
ưa nhìn, có ngoại hình hấp dẫn, thường dùng cho cả nam và nữ.
disguise (v)
cải trang
to wear a disguise
mặc đồ cải trang, giả dạng
sth in disguise
ai , cái gì được giả dạng
to disguise sb as sb/ sth
giả dạng, cải trang cho ai đó thành ai đó/ cài gì
in an/ the outfit
mặc một bộ trang phục
to wear/ put on a pair of pyjamas
mặc một bộ đồ ngủ vào
to wear/ put on + waterproof/ swimming costume
mặc trang phục chống nước/ đồ bơi
pullover (n)
áo ấm chui đầu dài tay
white-collar (n)
lao động trí thức
blue-collar (n)
lao động chân tay
to turn up collar
dựng cổ áo
to be hot under the collar
rất tức giận/ ngượng ngùng (chỉ dùng trong speaking)
to button/ unbutton a button
cài/ tháo khuy
long-sleeved (adj)
áo dài tay
short-sleeved (adj)
áo ngắn tay
to roll up sleeves
xắn tay áo
(to wear) a pair of earrings
(đeo) một đôi khuyên tai
jeweller’s (n)
cửa hàng trang sức
a piece of jewellery
một món đồ trang sức
Outfit: một bộ trang phục
costumer: một loại trang phục
Phân biệt outfit và costumer
casual (adj)
(trang phục) thoải mái
formal (adj)
(trang phục) trang trọng
loose (adj)
rộng
loosen (v)
nới rộng ra
tight (adj)
chật
tighten (v)
thắt chặt lại
to go out of style/ fashion
lỗi thời
to be in style/ fashion
hợp thời
put on (phrV)
mặc vào
take off (phrV)
cởi ra
try on (phrV)
thử lên
grow out of (phrV)
trở nên lớn hơn so với (món quần áo)
to be a good/ perfect fit for sth
rất phù hợp cho cái gì
neatly/ perfectly fit sth
vừa khít với cái gì
match (v)
hợp với cái gì (vì tương đồng)
go with (phrV)
hợp với cái gì (có thể không có sự tương đồng)
wear out (phrV)
trở nên cũ, làm cũ, hỏng
sibling rivalry (phrase)
sự cạnh tranh giữa anh chị em
stable upbringing (phrase)
sựu nuôi dạy vững chắc
striking resemblance (phrase)
cực kỳ giống nhau
close-knit (adj)
gắn bó
maternal (adj)
(thuộc) mẹ, của mẹ, về phía mẹ
parental (adj)
(thuộc) cha mẹ
rewarding (adj)
đáng làm, có thể kiếm ra tiền
accommodate (v)
dàn xếp theo, thích nghi theo, chiều theo để tiếp nhận yêu cầu của ai
adopt (v)
nhận nuôi
break down (phrV)
tan vỡ (quan hệ), hỏng (máy0
endure (v)
chịu đựng
have something in common (phrase)
có điểm chung
inherit (v)
thừa kế
nurture (v)
nuôi dưỡng, chăm sóc
play a role (phrase)
đóng một vai trò
relate (v)
có quan hệ, gắn liền, liên quan