UNIT 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

NGOẠI HÌNH_TRANG PHỤC (1)_TRANG PHỤC (2)_GROWING UP (1)_GROWING UP (2)

Last updated 6:50 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

attractive (adj)

hấp dẫn

2
New cards

attractiveness (n)

sự hấp dẫn

3
New cards

bald (adj)

trọc đầu, hối đầu

4
New cards

blonde (adj)

tóc vàng

5
New cards

curly (adj)

tóc xoăn

6
New cards

middle-aged (adj)

ở tuổi trung niên

7
New cards

elderly (adj)

cao tuổi

8
New cards

handsome elderly actor (adj)

nam diễn viên lớn tuổi điển trai

9
New cards

light (adj)

tóc sáng màu

10
New cards

dark (adj)

tóc tối màu

11
New cards

smart (adj)

lịch thiệp, hiện đại (kiểu ăn mặc)

12
New cards

pale (adj)

nhợt nhạt

13
New cards

straight (adj)

tóc thẳng

14
New cards

round-faced (adj)

khuôn mặt tròn

15
New cards

wavy (adj)

gợn sóng, lượn sóng (thường dùng để miêu tả tóc)

16
New cards

dark-skinned (adj)

có làn da ngăm, da sẫm màu, da tối màu

17
New cards

crew-cut (n)

kiểu tóc húi cua, tóc cắt rất ngắn (đặc biệt phổ biến ở nam giới, quân đội, học sinh).

18
New cards

freckles (n)

tàn nhang (những đốm nhỏ màu nâu hoặc vàng nhạt trên da, thường ở mặt).

19
New cards

moustache (n)

ria mép (phần lông mọc phía trên môi trên).

20
New cards

wrinkles (n)

nếp nhăn, vết nhăn trên da (đặc biệt ở mặt, thường xuất hiện khi lớn tuổi).

21
New cards

fair-haired (adj)

có mái tóc sáng màu, thường là tóc vàng nhạt hoặc nâu nhạt.

22
New cards

ginger-haired (adj)

có mái tóc màu đỏ cam, tóc hung đỏ.

23
New cards

auburn (adj)

màu nâu đỏ (thường dùng để miêu tả màu tóc)

24
New cards

plump (adj)

hơi mập, đầy đặn, mũm mĩm (mang sắc thái tích cực hoặc trung tính).

25
New cards

stout (adj)

đậm người, chắc nịch, thấp nhưng to khỏe; đôi khi cũng có nghĩa là hơi mập

26
New cards

slim (adj)

thon gọn, mảnh mai, cân đối (nghĩa tích cực)

27
New cards

skinny (adj)

gầy trơ xương, quá gầy, thường mang sắc thái tiêu cực.

28
New cards

obese (adj)

béo phì, quá béo (thuật ngữ y khoa).

29
New cards

anorexic (adj)

Nghĩa 1 (phổ biến): mắc chứng chán ăn tâm thần, dẫn đến gầy quá mức.

Nghĩa 2 (miêu tả): gầy trơ xương, gầy đến mức đáng lo ngại (ít trang trọng hơn, có thể gây khó chịu nếu dùng để nói về người khác).

30
New cards

elegant (adj)

thanh lịch, sang trọng, tao nhã, quý phái.

31
New cards

well-dressed (adj)

thanh lịch, sang trọng, tao nhã, quý phái.

32
New cards

opposite (adj)

đối lập, trái ngược, đối diện

33
New cards

scruffy (adj)

luộm thuộm, nhếch nhác, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả ngoại hình, quần áo hoặc tóc.

34
New cards

untidy-looking (adj)

trông bừa bộn, trông không gọn gàng, có vẻ luộm thuộm.

35
New cards

messy-looking (adj)

trông bừa bộn, trông lộn xộn, trông không gọn gàng.

36
New cards

good-looking (adj)

ưa nhìn, có ngoại hình hấp dẫn, thường dùng cho cả nam và nữ.

37
New cards

disguise (v)

cải trang

38
New cards

to wear a disguise

mặc đồ cải trang, giả dạng

39
New cards

sth in disguise

ai , cái gì được giả dạng

40
New cards

to disguise sb as sb/ sth

giả dạng, cải trang cho ai đó thành ai đó/ cài gì

41
New cards

in an/ the outfit

mặc một bộ trang phục

42
New cards

to wear/ put on a pair of pyjamas

mặc một bộ đồ ngủ vào

43
New cards

to wear/ put on + waterproof/ swimming costume

mặc trang phục chống nước/ đồ bơi

44
New cards

pullover (n)

áo ấm chui đầu dài tay

45
New cards

white-collar (n)

lao động trí thức

46
New cards

blue-collar (n)

lao động chân tay

47
New cards

to turn up collar

dựng cổ áo

48
New cards

to be hot under the collar

rất tức giận/ ngượng ngùng (chỉ dùng trong speaking)

49
New cards

to button/ unbutton a button

cài/ tháo khuy

50
New cards

long-sleeved (adj)

áo dài tay

51
New cards

short-sleeved (adj)

áo ngắn tay

52
New cards

to roll up sleeves

xắn tay áo

53
New cards

(to wear) a pair of earrings

(đeo) một đôi khuyên tai

54
New cards

jeweller’s (n)

cửa hàng trang sức

55
New cards

a piece of jewellery

một món đồ trang sức

56
New cards
  • Outfit: một bộ trang phục

  • costumer: một loại trang phục

Phân biệt outfit và costumer

57
New cards

casual (adj)

(trang phục) thoải mái

58
New cards

formal (adj)

(trang phục) trang trọng

59
New cards

loose (adj)

rộng

60
New cards

loosen (v)

nới rộng ra

61
New cards

tight (adj)

chật

62
New cards

tighten (v)

thắt chặt lại

63
New cards

to go out of style/ fashion

lỗi thời

64
New cards

to be in style/ fashion

hợp thời

65
New cards

put on (phrV)

mặc vào

66
New cards

take off (phrV)

cởi ra

67
New cards

try on (phrV)

thử lên

68
New cards

grow out of (phrV)

trở nên lớn hơn so với (món quần áo)

69
New cards

to be a good/ perfect fit for sth

rất phù hợp cho cái gì

70
New cards

neatly/ perfectly fit sth

vừa khít với cái gì

71
New cards

match (v)

hợp với cái gì (vì tương đồng)

72
New cards

go with (phrV)

hợp với cái gì (có thể không có sự tương đồng)

73
New cards

wear out (phrV)

trở nên cũ, làm cũ, hỏng

74
New cards

sibling rivalry (phrase)

sự cạnh tranh giữa anh chị em

75
New cards

stable upbringing (phrase)

sựu nuôi dạy vững chắc

76
New cards

striking resemblance (phrase)

cực kỳ giống nhau

77
New cards

close-knit (adj)

gắn bó

78
New cards

maternal (adj)

(thuộc) mẹ, của mẹ, về phía mẹ

79
New cards

parental (adj)

(thuộc) cha mẹ

80
New cards

rewarding (adj)

đáng làm, có thể kiếm ra tiền

81
New cards

accommodate (v)

dàn xếp theo, thích nghi theo, chiều theo để tiếp nhận yêu cầu của ai

82
New cards

adopt (v)

nhận nuôi

83
New cards

break down (phrV)

tan vỡ (quan hệ), hỏng (máy0

84
New cards

endure (v)

chịu đựng

85
New cards

have something in common (phrase)

có điểm chung

86
New cards

inherit (v)

thừa kế

87
New cards

nurture (v)

nuôi dưỡng, chăm sóc

88
New cards

play a role (phrase)

đóng một vai trò

89
New cards

relate (v)

có quan hệ, gắn liền, liên quan