Thẻ ghi nhớ: topic : environmental protection | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:29 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

implement (v)

thực hiện, thi hành, bổ sung

<p>thực hiện, thi hành, bổ sung</p>
2
New cards

landmark (n)

cột mốc, bước ngoặc

3
New cards

combat (v)

chiến đấu, chống lại

<p>chiến đấu, chống lại</p>
4
New cards

sweeping (adj)

diện rộng, triệt để, bao quát, chung chung

5
New cards

prohibition (n)

sự cấm đoán

<p>sự cấm đoán</p>
6
New cards

moped (n)

xe máy nhỏ, xe gắn máy

<p>xe máy nhỏ, xe gắn máy</p>
7
New cards

bold (adj)

dũng cảm, táo bạo

<p>dũng cảm, táo bạo</p>
8
New cards

address (v)

giải quyết

<p>giải quyết</p>
9
New cards

severe (adj)

nghiêm trọng, khắc nghiệt

<p>nghiêm trọng, khắc nghiệt</p>
10
New cards

crisis (n)

cuộc khủng hoảng

<p>cuộc khủng hoảng</p>
11
New cards

mandate (n,v)

(n) ủy nhiệm, ủy thác

(v) chỉ thị

12
New cards

initially (adv)

vào lúc ban đầu, ban đầu

<p>vào lúc ban đầu, ban đầu</p>
13
New cards

adjacent (adj)

liền kề, kế bên

<p>liền kề, kế bên</p>
14
New cards

enforce (v)

bắt buộc, thi hành

<p>bắt buộc, thi hành</p>
15
New cards

phase-out (n)

từ từ hủy bỏ, loại bỏ dần dần

16
New cards

mode (n)

cách thức, phương thức

17
New cards

account (n)

bản báo cáo, tường thuật, tài khoản

<p>bản báo cáo, tường thuật, tài khoản</p>
18
New cards

register (v)

đăng ký

<p>đăng ký</p>
19
New cards

worsening (adj)

trở nên xấu đi

<p>trở nên xấu đi</p>
20
New cards

metropolis (n)

thành phố lớn

<p>thành phố lớn</p>
21
New cards

hazardous (adj)

nguy hiểm

<p>nguy hiểm</p>
22
New cards

smog (n)

khói bụi, sương khói

<p>khói bụi, sương khói</p>
23
New cards

align (v)

phù hợp, sắp thẳng hàng

<p>phù hợp, sắp thẳng hàng</p>
24
New cards

degradation (n)

sự suy thoái

<p>sự suy thoái</p>
25
New cards

domestic (adj)

trong nước, nội địa

26
New cards

traction (n)

sự ủng hộ, sự kéo

<p>sự ủng hộ, sự kéo</p>
27
New cards

commanding (adj)

nổi bật, đáng chú ý

28
New cards

automotive (adj)

liên quan đến ô tô, tự động (the automotive industry : ngành công nghiệp ô tô)

<p>liên quan đến ô tô, tự động (the automotive industry : ngành công nghiệp ô tô)</p>
29
New cards

niche (n)

thị trường ngách (là một phần nhỏ của một thị trường lớn, tập trung vào một nhóm khách hàng mục tiêu cụ thể với những nhu cầu, sở thích hoặc đặc điểm rất riêng biệt. Vd: Kinh doanh giày dép nói chung là thị trường lớn -> thị trường ngách là giày cao gót size ngoại cỡ cho nữ, hoặc giày chạy bộ chuyên dụng cho người bị bẹt chân.)

30
New cards

segment (n)

phân khúc

31
New cards

feasibility (n)

tính khả thi

<p>tính khả thi</p>
32
New cards

disproportionately (adv)

một cách không tương xứng

<p>một cách không tương xứng</p>
33
New cards

burden (n)

gánh nặng, trách nhiệm

<p>gánh nặng, trách nhiệm</p>
34
New cards

devastate (v)

tàn phá, phá hủy

<p>tàn phá, phá hủy</p>
35
New cards

gig (n)

việc làm tạm thời / tự do

36
New cards

gig worker (n)

người lao động tự do, ngắn hạn

<p>người lao động tự do, ngắn hạn</p>
37
New cards

commuter (n)

người đi làm xa (hằng ngày)

<p>người đi làm xa (hằng ngày)</p>
38
New cards

livelihood (n)

kế sinh nhai

<p>kế sinh nhai</p>
39
New cards

viable (adj)

khả thi, có thể làm được

40
New cards

scepticism / skepticism (n)

sự hoài nghi

<p>sự hoài nghi</p>
41
New cards

caution (n)

sự thận trọng

<p>sự thận trọng</p>
42
New cards

inadequate (adj)

không đầy đủ, không thỏa đáng

<p>không đầy đủ, không thỏa đáng</p>
43
New cards

infrastructure (n)

cơ sở hạ tầng

<p>cơ sở hạ tầng</p>
44
New cards

render (v)

khiến cho, làm cho

45
New cards

compliance (n)

sự tuân thủ

46
New cards

execution (n)

sự thực hiện, sự thi hành

47
New cards

equitable (adj)

công bằng

<p>công bằng</p>
48
New cards

contend (v)

tranh luận, đấu tranh

<p>tranh luận, đấu tranh</p>
49
New cards

commence (v)

bắt đầu

50
New cards

broaden (v)

mở rộng

<p>mở rộng</p>
51
New cards

restriction (n)

sự hạn chế

<p>sự hạn chế</p>
52
New cards

impose (v)

áp đặt

<p>áp đặt</p>
53
New cards

complementary (adj)

bổ sung, hỗ trợ lẫn nhau

<p>bổ sung, hỗ trợ lẫn nhau</p>
54
New cards

facility (n)

cơ sở vật chất

<p>cơ sở vật chất</p>
55
New cards

incentivise / incentivize (v)

khuyến khích (thưởng, lợi ích)

<p>khuyến khích (thưởng, lợi ích)</p>
56
New cards

signal (v)

ra dấu hiệu, biểu thị

57
New cards

hinge (v)

phụ thuộc vào, xoay quanh

58
New cards

parallel (adj)

song song, tương đồng

<p>song song, tương đồng</p>
59
New cards

subsidy (n)

trợ cấp

<p>trợ cấp</p>
60
New cards

marginalise / marginalize (adj)

gạt ra ngoài, thiệt thòi

<p>gạt ra ngoài, thiệt thòi</p>
61
New cards

account for something

giải thích cho điều gì ; chiếm ( một phần , tỉ lệ )

62
New cards

align with something

phù hợp với, đồng nhất với

<p>phù hợp với, đồng nhất với</p>
63
New cards

to force someone to do something

bắt buộc ai làm gì

<p>bắt buộc ai làm gì</p>
64
New cards

hinge on something

phụ thuộc hoàn toàn vào

<p>phụ thuộc hoàn toàn vào</p>