1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agree to V
đồng ý
ask, tell, warn + O + to V
yêu cầu, bảo, cảnh báo
choose to V
chọn
decide to V
quyết định
demand to V
đòi hỏi, yêu cầu
expect to V
mong đợi
hope to V
hy vọng
manage to V
xoay sở, quản lý
offer to V
đề nghị
plan to V
lên kế hoạch
promise to V
hứa
refuse to V
từ chối
seem to V
dường như
suppose to V
giả sử
tell O to V
bảo, nói
want to V
muốn
tend to V
có xu hướng
threaten to V
đe dọa
would like to V
muốn, thích
would love to V
rất muốn, rất thích
be able to V
có thể
wish to V
ước, muốn
too...to
quá... đến nỗi không thể
enough to V
đủ... để làm gì
It be + adj + to V
cấu trúc tính từ câu giả định
It takes + O + time + to V
tốn (thời gian) để làm gì
how, what, where, when, why,….
từ để hỏi đi với To-V
Someone, something, anything...
đại từ bất định đi với to V
only, first, last to V
từ chỉ thứ tự
be seen to V
thấy, nhìn thấy (bị động)
be looked to V
nhìn trông có vẻ
appear/seem to V
có vẻ như/xuất hiện
feel O V
cảm thấy
be noticed to V
chú ý, nhận ra
be watched to V
được xem, theo dõi
be observed to V
quan sát, theo dõi
observe to V
tuân thủ, chấp hành (luật lệ)
be heard to V
được nghe thấy
Let/ Make + O + V, Have/ Help + V
cấu trúc sai khiến, cho phép, giúp đỡ
do nothing but V
không làm gì ngoài
cannot but V
không thể không
Try to V
cố gắng làm gì
Consider to V
quan tâm
allow/permit, recommend/advise, encourage + O + To V
cho phép, khuyên, khuyến khích ai đó làm gì
Stop to V
ngừng một việc đang làm lại để làm một việc khác
remember, forget, regret to V
nhớ, quên, tiếc vì phải làm một việc sắp xảy ra