1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
啊
a, à, ừ, ờ
阿姨
ā yí - cô, dì
彼此
bǐcǐ - lẫn nhau
表演
biǎoyǎn - biểu diễn
别人
biérén - người khác
冰箱
bīngxiāng - tủ lạnh
病毒
bìngdú - vius
不必
bùbì - không cần
不断
bùduàn - thường xuyên, không ngừng
不见得
bùjiàn dé - chưa chắc, không nhất thiết
不耐烦
bù nàifán - nóng nảy, sốt ruột
不要紧
bùyàojǐn - không sao đâu
不好意思
bù hǎoyìsi - cảm thấy xấu hổ
不免
bùmiǎn - không tránh được
不然
bùrán - nếu không thì
不如
bùrú - không bằng
不足
bùzú - không đủ
采取
cǎiqǔ - lấy, áp dụng
参与
cānyù - tham dự
承担
chéngdān - gánh vác, đảm đương
承认
chéngrèn - thừa nhận
承受
chéngshòu - tiếp nhận, chấp nhận, chịu đựng
成立
chénglì - thành lập
成语
chéngyǔ - thành ngữ
成长
chéngzhǎng - lớn lên,trưởng thành
出席
chūxí - dự họp, có mặt
达到
dádào - đến, đạt được
打工
dǎgōng - làm công, làm thuê
单位
dānwèi - đơn vị
单元
dānyuán - bài mục, đơn vị
分配
fēnpèi - phân phối
分析
fēnxī - phân tích
风俗
fēngsú - phong tục
风险
fēngxiǎn - rủi ro
扶
fú - đỡ, vịn, dìu
感受
gǎnshòu - cảm nhận
感想
gǎnxiǎng - cảm tưởng
公平
gōngpíng - công bằng
公寓
gōngyù - căn hộ
公元
gōngyuán - công nguyên
公主
gōngzhǔ - công chúa
工人
gōngrén - công nhân
工业
gōngyè - công nghiệp
固体
gùtǐ - thể rắn
关怀
guānhuái - quan tâm
关心
guān xīn - quan tâm
何况
hékuàng
Huống hồ, huống chi
合影
héyǐng - chụp ảnh chung
合作
hézuò - hợp tác
胡须
húxū - râu
黄瓜
huángguā - dưa chuột
黄金
huángjīn - vàng
灰心
huīxīn - nản lòng
火柴
huǒchái - diêm
机器
jīqì - máy móc
集体
jítǐ - tập thể
集中
jízhōng - tập trung
家庭
jiātíng - gia đình
家务
jiāwù - việc nhà
家乡
jiāxiāng - quê nhà
价值
jiàzhí - giá trị
坚决
jiānjué - kiên quyết, chắc chắn
坚强
jiānqiáng - mạnh mẽ, kiên cường
简历
jiǎnlì - sơ yếu lý lịch,CV
简直
jiǎnzhí - tưởng chừng như
健身房
jiànshēnfáng - phòng thể dục
建设
jiànshè - xây dựng
建议
jiànyì - đề xuất, kiến nghị
建筑
jiànzhú
[ kiến trúc ]
xây dựng, kiến trúc
酱油
jiàngyóu - xì dầu, nước tương
浇
jiāo - tưới, dội, đổ
交换
jiāohuàn - trao đổi
交际
jiāojì - xã giao, giao tiếp
郊区
jiāoqū - ngoại ô
胶水
jiāoshuǐ - keo nước, hồ dán
角度
jiǎodù - góc, góc độ
接近
jiējìn - tiếp cận
接着
jiēzhe - sau dó, tiếp theo
尽管
jǐn guǎn - cho dù
进口
jìnkǒu - nhập khẩu
近
/jìn/ : gần [CẬN]
精力
/jīnglì/
tinh lực (tinh thần và thể lực)
经过
jīngguò - trải qua, đi qua
决定
juédìng - quyết định
决赛
juésài - trận chung kết
决心
juéxīn - quyết tâm
课程
kèchéng - lịch dạy học
刻苦
kèkǔ - chịu khổ, chịu khó
空闲
kòngxián - rỗi rãi, nhàn rỗi
恐怖
kǒngbù - khủng bố
老实
lǎoshí - thành thật
类
lèi - thể loại
力量
lìliàng - lực lượng
连忙
liánmáng - vội váng
连续剧
liánxùjù - phim nhiều tập
聊天
liáotiān - trò chuyện
零件
língjiàn - linh kiện,phụ tùng
零钱
língqián - tiề lẻ
零食
língshí - đồ ăn vặt
陆续
lù xù - lần lượt